Fracture - Map Valorant
Hang ban do
#10
Ti le thang tan cong
48.3%
Ti le thang phong thu
51.6%

Đặc vụ Valorant tốt nhất cho Fracture

Bản đồ #104.2% Tỷ lệ chơi
Trận
18.911
Ti le choi
4.2%
Khu vuc
Tat ca khu vuc
Hang
Tat ca hang
Nen tang
Tat ca nen tang
Che do
Competitive
Cap nhat lan cuoi
6 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Những đặc vụ tốt nhất trên Fracture, xếp theo tỷ lệ thắng qua 18.911 trận đấu xếp hạng. Phoenix dẫn đầu với 56.6%.

Qua 18.911 trận đấu xếp hạng trên Fracture, Phoenix có tỉ lệ thắng cao nhất với 56.6%. Bảng bên dưới xếp hạng mọi đặc vụ có đủ số trận được ghi nhận trên bản đồ này, để bạn thấy lựa chọn nào thực sự được dữ liệu ủng hộ.

#1
Phoenix
PhoenixĐối đầu
56.6% WR4.3% PR
Xem đặc vụ
#2
Fade
FadeKhởi tranh
56.0% WR2.5% PR
Xem đặc vụ
#3
Raze
RazeĐối đầu
52.4% WR4.3% PR
Xem đặc vụ
#4
Cypher
CypherHộ vệ
51.6% WR3.4% PR
Xem đặc vụ
#5
Clove
CloveKiểm soát
51.1% WR9.1% PR
Xem đặc vụ
#6
Skye
SkyeKhởi tranh
51.0% WR1.1% PR
Xem đặc vụ
MetaBot Desktop

Biết mọi giao tranh diễn ra ở đâu

Khám phá mọi bản đồ Valorant với callout tương tác và bản đồ nhiệt hạ gục được tạo từ các trận đấu thực tế đã ghi lại — nắm rõ các điểm nóng và vị trí lợi thế trước khi bước vào.

  • Bản đồ nhiệt hạ gục từ trận đấu thực tế
  • Bản đồ tương tác kèm callout
  • Lọc theo bậc rank, khu vực và chế độ
Bản đồ tương tác trong ứng dụng MetaBot Desktop hiển thị bản đồ nhiệt hạ gục trên bản đồ Haven của Valorant

Trên Fracture, Đối đầu có tỷ lệ thắng trung bình cao nhất trong mọi vai trò ở mức 49.1% trên các trận đã ghi nhận. Phoenix dẫn đầu vai trò Đối đầu trên bản đồ này. Kiểm soát có mức trung bình thấp nhất ở 38.4%, và trung bình của mọi vai trò là 45.8%. Khi chọn đội hình cho Fracture, một Đối đầu là điểm xuất phát an toàn nhất về mặt thống kê; bảng theo đặc vụ bên dưới cho thấy đặc vụ nào trong từng vai trò đang gánh con số đó.

Đối đầu
Tỷ Lệ Thắng49.1%
Tỷ Lệ Chọn5.2%
Dac vu8
Khởi tranh
Tỷ Lệ Thắng48.7%
Tỷ Lệ Chọn2.6%
Dac vu7
Hộ vệ
Tỷ Lệ Thắng47.2%
Tỷ Lệ Chọn2.9%
Dac vu7
Kiểm soát
Tỷ Lệ Thắng38.4%
Tỷ Lệ Chọn2.8%
Dac vu7
Xem So Sánh Tất Cả Bản Đồ

Dưới đây là bảng hiệu suất điệp viên toàn diện cho Fracture, hiển thị thống kê chi tiết cho tất cả 29 điệp viên. Dữ liệu này giúp bạn hiểu điệp viên nào tỏa sáng trên bản đồ này và tại sao. Sử dụng các cột tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn để xác định các pick meta, trong khi KDA cung cấp thông tin về tiềm năng frag. Dù bạn đang điền vai trò hay chơi một điệp viên, dữ liệu này hướng dẫn lựa chọn điệp viên tối ưu cho Fracture.

Complete agent performance data on Fracture
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1PhoenixPhoenixPhoenix Tier SĐối đầu1.4981456.6%4.3%Xem đặc vụ
#2FadeFadeFade Tier SKhởi tranh1.4746456.0%2.5%Xem đặc vụ
#3RazeRazeRaze Tier AĐối đầu1.3281352.4%4.3%Xem đặc vụ
#4CypherCypherCypher Tier AHộ vệ1.4363951.6%3.4%Xem đặc vụ
#5CloveCloveClove Tier BKiểm soát1.411.71951.1%9.1%Xem đặc vụ
#6SkyeSkyeSkye Tier BKhởi tranh1.4520651.0%1.1%Xem đặc vụ
#7NeonNeonNeon Tier CĐối đầu1.291.21850.9%6.4%Xem đặc vụ
#8TejoTejoTejo Tier CKhởi tranh1.351.70950.2%9.0%Xem đặc vụ
#9BrimstoneBrimstoneBrimstone Tier DKiểm soát1.841.11549.9%5.9%Xem đặc vụ
#10WaylayWaylayWaylay Tier DĐối đầu1.3172149.2%3.8%Xem đặc vụ
#11JettJettJett Tier DĐối đầu1.292.63149.2%13.9%Xem đặc vụ
#12ReynaReynaReyna Tier FĐối đầu1.371.38849.0%7.3%Xem đặc vụ
#13ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.342.35147.6%12.4%Xem đặc vụ
#14IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3526947.6%1.4%Xem đặc vụ
#15KilljoyKilljoyKilljoy Tier FHộ vệ1.2740646.6%2.1%Xem đặc vụ
#16BreachBreachBreach Tier FKhởi tranh1.451.00146.1%5.3%Xem đặc vụ
#17MiksMiksMiks Tier FKiểm soát1.8865145.8%3.4%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.281758.8%0.1%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.4014351.0%0.8%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.219948.5%0.5%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4010747.7%0.6%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.264344.2%0.2%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.248237.8%0.4%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.456437.5%0.3%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.293036.7%0.2%Xem đặc vụ
—OmenOmen—Kiểm soát1.426136.1%0.3%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.526134.4%0.3%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.416131.1%0.3%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.362817.9%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe tấn công trên Fracture, xếp hạng theo tỷ lệ thắng tấn công của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào xuất sắc khi đội bạn tấn công, giúp bạn chọn pick tốt nhất cho Fracture.

Attack side agent performance data on Fracture
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1SkyeSkyeSkye Tier SKhởi tranh1.4520651.0%1.1%Xem đặc vụ
#2PhoenixPhoenixPhoenix Tier SĐối đầu1.4981450.8%4.3%Xem đặc vụ
#3RazeRazeRaze Tier AĐối đầu1.3281349.8%4.3%Xem đặc vụ
#4BrimstoneBrimstoneBrimstone Tier AKiểm soát1.841.11549.4%6.0%Xem đặc vụ
#5IsoIsoIso Tier BĐối đầu1.3526949.1%1.4%Xem đặc vụ
#6CypherCypherCypher Tier BHộ vệ1.4363949.0%3.4%Xem đặc vụ
#7NeonNeonNeon Tier CĐối đầu1.291.21848.9%6.4%Xem đặc vụ
#8FadeFadeFade Tier CKhởi tranh1.4746448.7%2.5%Xem đặc vụ
#9TejoTejoTejo Tier DKhởi tranh1.351.70948.7%9.1%Xem đặc vụ
#10JettJettJett Tier DĐối đầu1.292.63148.4%13.9%Xem đặc vụ
#11CloveCloveClove Tier DKiểm soát1.411.71948.1%9.1%Xem đặc vụ
#12ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.342.35147.9%12.5%Xem đặc vụ
#13ReynaReynaReyna Tier FĐối đầu1.371.38847.8%7.3%Xem đặc vụ
#14BreachBreachBreach Tier FKhởi tranh1.451.00147.8%5.3%Xem đặc vụ
#15WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.3172147.6%3.7%Xem đặc vụ
#16KilljoyKilljoyKilljoy Tier FHộ vệ1.2740647.0%2.2%Xem đặc vụ
#17MiksMiksMiks Tier FKiểm soát1.8865146.3%3.4%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.281754.0%0.1%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.4014347.8%0.7%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.219947.6%0.5%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.248246.9%0.4%Xem đặc vụ
—OmenOmen—Kiểm soát1.426146.7%0.3%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4010746.3%0.6%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.362844.0%0.1%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.416143.5%0.3%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.264342.7%0.2%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.456442.5%0.3%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.526142.2%0.3%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.293042.2%0.2%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe phòng thủ trên Fracture, xếp hạng theo tỷ lệ thắng phòng thủ của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào mạnh nhất khi giữ điểm và neo round trên Fracture.

Defense side agent performance data on Fracture
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1FadeFadeFade Tier SKhởi tranh1.4746454.1%2.4%Xem đặc vụ
#2PhoenixPhoenixPhoenix Tier SĐối đầu1.4981453.2%4.2%Xem đặc vụ
#3CypherCypherCypher Tier AHộ vệ1.4363953.1%3.4%Xem đặc vụ
#4CloveCloveClove Tier AKiểm soát1.411.71952.9%9.1%Xem đặc vụ
#5ReynaReynaReyna Tier BĐối đầu1.371.38852.0%7.3%Xem đặc vụ
#6TejoTejoTejo Tier BKhởi tranh1.351.70951.9%9.0%Xem đặc vụ
#7NeonNeonNeon Tier CĐối đầu1.291.21851.8%6.5%Xem đặc vụ
#8MiksMiksMiks Tier CKiểm soát1.8865151.7%3.5%Xem đặc vụ
#9RazeRazeRaze Tier DĐối đầu1.3281351.6%4.3%Xem đặc vụ
#10JettJettJett Tier DĐối đầu1.292.63151.4%13.9%Xem đặc vụ
#11KilljoyKilljoyKilljoy Tier DHộ vệ1.2740651.3%2.1%Xem đặc vụ
#12BreachBreachBreach Tier FKhởi tranh1.451.00151.1%5.2%Xem đặc vụ
#13WaylayWaylayWaylay Tier FĐối đầu1.3172150.9%3.8%Xem đặc vụ
#14ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.342.35150.8%12.5%Xem đặc vụ
#15SkyeSkyeSkye Tier FKhởi tranh1.4520650.7%1.1%Xem đặc vụ
#16IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3526950.7%1.4%Xem đặc vụ
#17BrimstoneBrimstoneBrimstone Tier FKiểm soát1.841.11550.7%5.9%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.456454.7%0.3%Xem đặc vụ
—VyseVyse—Hộ vệ1.4014354.4%0.8%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4010752.3%0.6%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.264350.5%0.2%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.219950.3%0.5%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.293050.2%0.2%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.281747.7%0.1%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.416146.8%0.3%Xem đặc vụ
—OmenOmen—Kiểm soát1.426146.3%0.3%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.526145.5%0.3%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.248245.4%0.4%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.362843.2%0.1%Xem đặc vụ
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

FAQ điệp viên tốt nhất Fracture - tháng 10 năm 2026

Đặc vụ nào tốt nhất cho Fracture trong Valorant?

Phoenix hiện là đặc vụ tốt nhất cho Fracture, đạt tỷ lệ thắng 56.6% với tỷ lệ pick 4.3%. Các đặc vụ top khác bao gồm Fade, Raze, Cypher.

Vai trò đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Fracture?

Trên Fracture, Khởi tranh dẫn đầu với tỷ lệ thắng trung bình 50.8%, tiếp theo là Đối đầu (50.7%) và Kiểm soát (48.9%).

Nên tránh những đặc vụ nào trên Fracture?

Các đặc vụ như Killjoy, Breach, Miks có tỷ lệ thắng thấp hơn trên Fracture, cho thấy kỹ năng của họ có thể không phù hợp với bố cục bản đồ này.

Có bao nhiêu đặc vụ đã được phân tích trên Fracture?

Chúng tôi đã phân tích 29 đặc vụ trên Fracture qua 18.911 trận đấu xếp hạng.

Nên chọn Duelist hay Controller trên Fracture?

Cả Duelist và Controller đều có giá trị trên Fracture.

Đội hình đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Fracture?

Một đội hình mạnh cho Fracture bao gồm Phoenix, Fade, Raze, Cypher, Clove. Đội này bao phủ tất cả các vai trò cần thiết.