Lotus - Map Valorant
Hang ban do
#5
Ti le thang tan cong
50.7%
Ti le thang phong thu
49.7%

Đặc vụ Valorant tốt nhất cho Lotus

Bản đồ #58.6% Tỷ lệ chơi
Trận
39.381
Ti le choi
8.6%
Khu vuc
Tat ca khu vuc
Hang
Tat ca hang
Nen tang
Tat ca nen tang
Che do
Competitive
Cap nhat lan cuoi
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Những đặc vụ tốt nhất trên Lotus, xếp theo tỷ lệ thắng qua 39.381 trận đấu xếp hạng. Waylay dẫn đầu với 53.0%.

Qua 39.381 trận đấu xếp hạng trên Lotus, Waylay có tỉ lệ thắng cao nhất với 53.0%. Bảng bên dưới xếp hạng mọi đặc vụ có đủ số trận được ghi nhận trên bản đồ này, để bạn thấy lựa chọn nào thực sự được dữ liệu ủng hộ.

#1
Waylay
WaylayĐối đầu
53.0% WR3.1% PR
Xem đặc vụ
#2
Vyse
VyseHộ vệ
52.6% WR4.0% PR
Xem đặc vụ
#3
Clove
CloveKiểm soát
52.1% WR14.1% PR
Xem đặc vụ
#4
Fade
FadeKhởi tranh
51.3% WR14.1% PR
Xem đặc vụ
#5
Phoenix
PhoenixĐối đầu
51.2% WR2.4% PR
Xem đặc vụ
#6
Killjoy
KilljoyHộ vệ
50.9% WR1.2% PR
Xem đặc vụ
MetaBot Desktop

Biết mọi giao tranh diễn ra ở đâu

Khám phá mọi bản đồ Valorant với callout tương tác và bản đồ nhiệt hạ gục được tạo từ các trận đấu thực tế đã ghi lại — nắm rõ các điểm nóng và vị trí lợi thế trước khi bước vào.

  • Bản đồ nhiệt hạ gục từ trận đấu thực tế
  • Bản đồ tương tác kèm callout
  • Lọc theo bậc rank, khu vực và chế độ
Bản đồ tương tác trong ứng dụng MetaBot Desktop hiển thị bản đồ nhiệt hạ gục trên bản đồ Haven của Valorant

Trên Lotus, Hộ vệ có tỷ lệ thắng trung bình cao nhất trong mọi vai trò ở mức 52.2% trên các trận đã ghi nhận. Vyse dẫn đầu vai trò Hộ vệ trên bản đồ này. Kiểm soát có mức trung bình thấp nhất ở 46.5%, và trung bình của mọi vai trò là 49.0%. Khi chọn đội hình cho Lotus, một Hộ vệ là điểm xuất phát an toàn nhất về mặt thống kê; bảng theo đặc vụ bên dưới cho thấy đặc vụ nào trong từng vai trò đang gánh con số đó.

Hộ vệ
Tỷ Lệ Thắng52.2%
Tỷ Lệ Chọn2.7%
Dac vu7
Đối đầu
Tỷ Lệ Thắng50.2%
Tỷ Lệ Chọn5.3%
Dac vu8
Khởi tranh
Tỷ Lệ Thắng47.0%
Tỷ Lệ Chọn2.5%
Dac vu7
Kiểm soát
Tỷ Lệ Thắng46.5%
Tỷ Lệ Chọn3.0%
Dac vu7
Xem So Sánh Tất Cả Bản Đồ

Dưới đây là bảng hiệu suất điệp viên toàn diện cho Lotus, hiển thị thống kê chi tiết cho tất cả 29 điệp viên. Dữ liệu này giúp bạn hiểu điệp viên nào tỏa sáng trên bản đồ này và tại sao. Sử dụng các cột tỷ lệ thắng và tỷ lệ chọn để xác định các pick meta, trong khi KDA cung cấp thông tin về tiềm năng frag. Dù bạn đang điền vai trò hay chơi một điệp viên, dữ liệu này hướng dẫn lựa chọn điệp viên tối ưu cho Lotus.

Complete agent performance data on Lotus
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1WaylayWaylayWaylay Tier SĐối đầu1.301.20953.0%3.1%Xem đặc vụ
#2VyseVyseVyse Tier SHộ vệ1.421.59052.6%4.0%Xem đặc vụ
#3CloveCloveClove Tier AKiểm soát1.435.54252.1%14.1%Xem đặc vụ
#4FadeFadeFade Tier BKhởi tranh1.485.55351.3%14.1%Xem đặc vụ
#5PhoenixPhoenixPhoenix Tier BĐối đầu1.5093951.2%2.4%Xem đặc vụ
#6KilljoyKilljoyKilljoy Tier CHộ vệ1.3447550.9%1.2%Xem đặc vụ
#7NeonNeonNeon Tier CĐối đầu1.302.85950.8%7.3%Xem đặc vụ
#8ReynaReynaReyna Tier DĐối đầu1.412.53150.4%6.4%Xem đặc vụ
#9IsoIsoIso Tier DĐối đầu1.3982150.3%2.1%Xem đặc vụ
#10ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.334.58650.1%11.6%Xem đặc vụ
#11JettJettJett Tier FĐối đầu1.294.58649.3%11.6%Xem đặc vụ
#12RazeRazeRaze Tier FĐối đầu1.343.44148.9%8.7%Xem đặc vụ
#13MiksMiksMiks Tier FKiểm soát1.8658146.8%1.5%Xem đặc vụ
#14OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.591.57045.7%4.0%Xem đặc vụ
#15SkyeSkyeSkye Tier FKhởi tranh1.5640842.9%1.0%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4037156.9%0.9%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.3915554.2%0.4%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.4732052.2%0.8%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.3821251.4%0.5%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4117550.3%0.4%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2916050.0%0.4%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.797347.9%0.2%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.3539047.7%1.0%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.3013347.4%0.3%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.5320647.1%0.5%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.5036046.9%0.9%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.515145.1%0.1%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.755042.0%0.1%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.473435.3%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe tấn công trên Lotus, xếp hạng theo tỷ lệ thắng tấn công của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào xuất sắc khi đội bạn tấn công, giúp bạn chọn pick tốt nhất cho Lotus.

Attack side agent performance data on Lotus
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1VyseVyseVyse Tier SHộ vệ1.421.59051.4%4.1%Xem đặc vụ
#2KilljoyKilljoyKilljoy Tier SHộ vệ1.3447551.4%1.2%Xem đặc vụ
#3WaylayWaylayWaylay Tier AĐối đầu1.301.20951.2%3.0%Xem đặc vụ
#4NeonNeonNeon Tier BĐối đầu1.302.85951.2%7.2%Xem đặc vụ
#5PhoenixPhoenixPhoenix Tier BĐối đầu1.5093951.1%2.4%Xem đặc vụ
#6CloveCloveClove Tier CKiểm soát1.435.54250.9%14.0%Xem đặc vụ
#7JettJettJett Tier CĐối đầu1.294.58650.9%11.7%Xem đặc vụ
#8FadeFadeFade Tier DKhởi tranh1.485.55350.8%14.1%Xem đặc vụ
#9IsoIsoIso Tier DĐối đầu1.3982150.7%2.1%Xem đặc vụ
#10SkyeSkyeSkye Tier FKhởi tranh1.5640850.6%1.0%Xem đặc vụ
#11ChamberChamberChamber Tier FHộ vệ1.334.58650.5%11.6%Xem đặc vụ
#12RazeRazeRaze Tier FĐối đầu1.343.44150.5%8.8%Xem đặc vụ
#13ReynaReynaReyna Tier FĐối đầu1.412.53150.5%6.4%Xem đặc vụ
#14OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.591.57049.8%4.0%Xem đặc vụ
#15MiksMiksMiks Tier FKiểm soát1.8658149.7%1.5%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.3915554.3%0.4%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4037152.2%1.0%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.755051.9%0.1%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.4732051.0%0.8%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2916050.9%0.4%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.515150.5%0.1%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.5036049.8%0.9%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.3821249.7%0.5%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.3013349.6%0.3%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.797349.2%0.2%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.3539049.1%1.0%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.5320649.1%0.5%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4117548.6%0.4%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.473447.9%0.1%Xem đặc vụ

Hiệu suất đặc vụ phe phòng thủ trên Lotus, xếp hạng theo tỷ lệ thắng phòng thủ của 29 đặc vụ. Những thống kê này cho thấy đặc vụ nào mạnh nhất khi giữ điểm và neo round trên Lotus.

Defense side agent performance data on Lotus
Hang
Dac vu
Tier
Vai trò
KDA
Trận
Tỷ Lệ Thắng
Tỷ Lệ Chọn
View
#1CloveCloveClove Tier SKiểm soát1.435.54250.6%14.1%Xem đặc vụ
#2VyseVyseVyse Tier SHộ vệ1.421.59050.5%4.0%Xem đặc vụ
#3KilljoyKilljoyKilljoy Tier AHộ vệ1.3447550.2%1.2%Xem đặc vụ
#4ReynaReynaReyna Tier BĐối đầu1.412.53150.1%6.4%Xem đặc vụ
#5WaylayWaylayWaylay Tier BĐối đầu1.301.20950.0%3.1%Xem đặc vụ
#6FadeFadeFade Tier CKhởi tranh1.485.55349.8%14.1%Xem đặc vụ
#7ChamberChamberChamber Tier CHộ vệ1.334.58649.7%11.8%Xem đặc vụ
#8NeonNeonNeon Tier DĐối đầu1.302.85949.6%7.3%Xem đặc vụ
#9PhoenixPhoenixPhoenix Tier DĐối đầu1.5093949.5%2.4%Xem đặc vụ
#10IsoIsoIso Tier FĐối đầu1.3982149.5%2.1%Xem đặc vụ
#11JettJettJett Tier FĐối đầu1.294.58649.2%11.6%Xem đặc vụ
#12RazeRazeRaze Tier FĐối đầu1.343.44149.2%8.8%Xem đặc vụ
#13MiksMiksMiks Tier FKiểm soát1.8658148.3%1.5%Xem đặc vụ
#14OmenOmenOmen Tier FKiểm soát1.591.57048.0%4.0%Xem đặc vụ
#15SkyeSkyeSkye Tier FKhởi tranh1.5640846.7%1.0%Xem đặc vụ
—CypherCypher—Hộ vệ1.4037152.0%1.0%Xem đặc vụ
—SageSage—Hộ vệ1.4117551.0%0.4%Xem đặc vụ
—TejoTejo—Khởi tranh1.3821250.9%0.5%Xem đặc vụ
—SovaSova—Khởi tranh1.5320650.6%0.5%Xem đặc vụ
—YoruYoru—Đối đầu1.3539050.6%1.0%Xem đặc vụ
—AstraAstra—Kiểm soát1.515150.3%0.1%Xem đặc vụ
—VetoVeto—Hộ vệ1.2916050.2%0.4%Xem đặc vụ
—BrimstoneBrimstone—Kiểm soát1.797350.1%0.2%Xem đặc vụ
—ViperViper—Kiểm soát1.4732049.8%0.8%Xem đặc vụ
—DeadlockDeadlock—Hộ vệ1.3915549.6%0.4%Xem đặc vụ
—GekkoGekko—Khởi tranh1.3013348.7%0.3%Xem đặc vụ
—BreachBreach—Khởi tranh1.5036048.5%0.9%Xem đặc vụ
—KAY/OKAY/O—Khởi tranh1.755043.8%0.1%Xem đặc vụ
—HarborHarbor—Kiểm soát1.473441.1%0.1%Xem đặc vụ
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

FAQ điệp viên tốt nhất Lotus - tháng 10 năm 2026

Đặc vụ nào tốt nhất cho Lotus trong Valorant?

Waylay hiện là đặc vụ tốt nhất cho Lotus, đạt tỷ lệ thắng 53.0% với tỷ lệ pick 3.1%. Các đặc vụ top khác bao gồm Vyse, Clove, Fade.

Vai trò đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Lotus?

Trên Lotus, Hộ vệ dẫn đầu với tỷ lệ thắng trung bình 51.2%, tiếp theo là Đối đầu (50.6%) và Kiểm soát (48.2%).

Nên tránh những đặc vụ nào trên Lotus?

Các đặc vụ như Miks, Omen, Skye có tỷ lệ thắng thấp hơn trên Lotus, cho thấy kỹ năng của họ có thể không phù hợp với bố cục bản đồ này.

Có bao nhiêu đặc vụ đã được phân tích trên Lotus?

Chúng tôi đã phân tích 29 đặc vụ trên Lotus qua 39.381 trận đấu xếp hạng.

Nên chọn Duelist hay Controller trên Lotus?

Cả Duelist và Controller đều có giá trị trên Lotus.

Đội hình đặc vụ nào hoạt động tốt nhất trên Lotus?

Một đội hình mạnh cho Lotus bao gồm Waylay, Vyse, Clove, Fade, Phoenix. Đội này bao phủ tất cả các vai trò cần thiết.