
- Hạng trung bình
- 3.97
- Hạng Nhất
- 18.95%
- Tỷ lệ Top 4
- 59.12%
Ấn Học Viện Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 16 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Học Viện trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Học Viện hoạt động tốt nhất trên Kayle với tỷ lệ thắng 83.33%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Học Viện được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kayle Tier C | +39.42% | 83.33% | 43.92% | 0.02% | 6 | |
| 2 | Naafiri Tier S | +26.64% | 81.82% | 55.18% | 0.11% | 22 | |
| 3 | Ekko Tier S | +25.62% | 81.82% | 56.20% | 0.50% | 11 | |
| 4 | Karma Tier S | +24.06% | 81.82% | 57.76% | 0.02% | 11 | |
| 5 | Ashe Tier C | +22.50% | 66.67% | 44.17% | 0.02% | 9 | |
| 6 | Rammus Tier B | +18.84% | 66.67% | 47.83% | 0.21% | 6 | |
| 7 | Poppy Tier S | +12.80% | 67.92% | 55.13% | 0.14% | 106 | |
| 8 | Sivir Tier A | +12.71% | 61.11% | 48.40% | 0.06% | 18 | |
| 9 | Neeko Tier S | +11.67% | 61.90% | 50.23% | 0.13% | 63 | |
| 10 | Xayah Tier A | +11.67% | 61.54% | 49.87% | 0.10% | 26 | |
| 11 | K'Sante Tier S | +10.71% | 64.41% | 53.69% | 0.38% | 295 | |
| 12 | Zyra Tier S | +10.36% | 68.29% | 57.93% | 0.07% | 41 | |
| 13 | Kobuko Tier S | +9.84% | 60.96% | 51.12% | 0.64% | 187 | |
| 14 | Xin Zhao Tier S | +9.11% | 64.38% | 55.27% | 0.20% | 73 | |
| 15 | Seraphine Tier S | +8.93% | 71.62% | 62.69% | 1.02% | 666 | |
| 16 | Jhin Tier B | +8.64% | 55.56% | 46.91% | 0.21% | 36 | |
| 17 | Zac Tier B | +8.55% | 56.52% | 47.97% | 0.07% | 23 | |
| 18 | Syndra Tier B | +8.13% | 55.68% | 47.55% | 0.80% | 176 | |
| 19 | Ahri Tier A | +7.31% | 57.14% | 49.83% | 0.07% | 28 | |
| 20 | Janna Tier B | +7.10% | 53.70% | 46.60% | 0.16% | 54 | |
| 21 | Yone Tier S | +6.65% | 71.05% | 64.40% | 0.06% | 38 | |
| 22 | Darius Tier A | +6.52% | 55.22% | 48.71% | 0.11% | 67 | |
| 23 | Malzahar Tier A | +5.94% | 55.90% | 49.95% | 0.65% | 424 | |
| 24 | Kennen Tier C | +5.64% | 50.00% | 44.36% | 0.17% | 22 | |
| 25 | Ziggs Tier A | +4.81% | 54.55% | 49.74% | 0.03% | 11 | |
| 26 | Lux Tier S | +4.66% | 62.07% | 57.41% | 0.12% | 29 | |
| 27 | Gangplank Tier S | +4.60% | 57.89% | 53.30% | 0.08% | 19 | |
| 28 | Lucian Tier S | +4.26% | 59.26% | 55.00% | 0.13% | 27 | |
| 29 | Jarvan IV Tier S | +2.94% | 60.53% | 57.59% | 0.05% | 38 | |
| 30 | Malphite Tier B | +2.92% | 50.00% | 47.08% | 0.03% | 16 | |
| 31 | Varus Tier S | +2.51% | 63.06% | 60.56% | 0.25% | 111 | |
| 32 | Swain Tier B | +2.21% | 49.32% | 47.10% | 0.18% | 146 | |
| 33 | Braum Tier S | +2.16% | 67.22% | 65.06% | 0.37% | 299 | |
| 34 | Sett Tier S | +0.79% | 57.89% | 57.11% | 0.02% | 19 | |
| 35 | Yasuo Tier B | +0.75% | 47.83% | 47.07% | 0.10% | 23 | |
| 36 | Viego Tier S | +0.51% | 55.00% | 54.49% | 0.05% | 20 | |
| 37 | Rell Tier A | +0.22% | 50.00% | 49.78% | 0.43% | 106 | |
| 38 | Jinx Tier S | +0.22% | 54.74% | 54.52% | 0.16% | 95 | |
| 39 | Shen Tier A | -0.09% | 48.68% | 48.78% | 0.16% | 76 | |
| 40 | Akali Tier S | -0.21% | 51.39% | 51.60% | 0.45% | 144 | |
| 41 | Gwen Tier S | -0.24% | 63.89% | 64.12% | 0.06% | 36 | |
| 42 | Gnar Tier B | -0.33% | 44.83% | 45.15% | 0.19% | 29 | |
| 43 | Ryze Tier S | -1.02% | 58.41% | 59.43% | 1.01% | 553 | |
| 44 | Aatrox Tier S | -1.81% | 50.00% | 51.81% | 0.10% | 32 | |
| 45 | Twisted Fate Tier S | -3.22% | 59.38% | 62.60% | 0.11% | 64 | |
| 46 | Udyr Tier A | -4.23% | 44.44% | 48.67% | 0.06% | 36 | |
| 47 | Senna Tier S | -4.34% | 50.00% | 54.34% | 0.16% | 54 | |
| 48 | Kog'Maw Tier S | -4.38% | 50.00% | 54.38% | 0.06% | 2 | |
| 49 | Volibear Tier S | -5.74% | 51.52% | 57.26% | 0.07% | 33 | |
| 50 | Dr. Mundo Tier B | -7.84% | 38.46% | 46.30% | 0.10% | 26 | |
| 51 | Kai'Sa Tier C | -8.03% | 33.33% | 41.36% | 0.04% | 9 | |
| 52 | Vi Tier C | -8.19% | 35.29% | 43.49% | 0.06% | 17 | |
| 53 | Samira Tier S | -8.50% | 50.00% | 58.50% | 0.02% | 12 | |
| 54 | Kalista Tier S | -32.79% | 20.00% | 52.79% | 0.24% | 45 | |
| 55 | Smolder Tier S | -54.33% | 0.00% | 54.33% | 0.09% | 2 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Học Viện - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Học Viện tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Kayle có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Học Viện ở mức 83.33% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Ấn Học Viện trong 0.02% trận đấu và đã thắng 6 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Học Viện tăng tỷ lệ thắng của Kayle thêm 39.42%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Học Viện trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Học Viện trong ĐTCL Mùa 15 là Kayle, Naafiri, and Karma. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Học Viện cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Ấn Học Viện thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Seraphine xây dựng Ấn Học Viện thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.02% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 71.62% khi sử dụng Ấn Học Viện.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Học Viện trong ĐTCL Mùa 15?
55 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Học Viện trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Học Viện, những người dùng hiệu quả nhất là Kayle, Naafiri, and Karma.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Học Viện trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Học Viện trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kayle là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 83.33%. Hãy cân nhắc Ấn Học Viện khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.