
- Hạng trung bình
- 3.81
- Hạng Nhất
- 17.85%
- Tỷ lệ Top 4
- 62.75%
Ấn Hạng Nặng Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 15 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Hạng Nặng trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Hạng Nặng hoạt động tốt nhất trên Ziggs với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Hạng Nặng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ziggs Tier A | +50.26% | 100.00% | 49.74% | 0.01% | 4 | |
| 2 | Ekko Tier S | +43.80% | 100.00% | 56.20% | 0.09% | 2 | |
| 3 | Ashe Tier C | +35.83% | 80.00% | 44.17% | 0.01% | 5 | |
| 4 | Sivir Tier A | +31.60% | 80.00% | 48.40% | 0.02% | 5 | |
| 5 | Rakan Tier A | +27.33% | 76.19% | 48.87% | 0.32% | 126 | |
| 6 | Samira Tier S | +24.83% | 83.33% | 58.50% | 0.01% | 6 | |
| 7 | Rell Tier A | +24.16% | 73.94% | 49.78% | 0.67% | 165 | |
| 8 | Lucian Tier S | +23.95% | 78.95% | 55.00% | 0.09% | 19 | |
| 9 | Senna Tier S | +23.43% | 77.78% | 54.34% | 0.05% | 18 | |
| 10 | Gnar Tier B | +23.27% | 68.42% | 45.15% | 0.12% | 19 | |
| 11 | Lux Tier S | +22.59% | 80.00% | 57.41% | 0.02% | 5 | |
| 12 | Karma Tier S | +22.24% | 80.00% | 57.76% | 0.01% | 5 | |
| 13 | Neeko Tier S | +21.75% | 71.98% | 50.23% | 0.53% | 257 | |
| 14 | Jhin Tier B | +20.53% | 67.44% | 46.91% | 0.25% | 43 | |
| 15 | Vi Tier C | +19.01% | 62.50% | 43.49% | 0.23% | 64 | |
| 16 | Garen Tier A | +18.45% | 67.79% | 49.33% | 0.49% | 149 | |
| 17 | Swain Tier B | +16.93% | 64.03% | 47.10% | 0.17% | 139 | |
| 18 | Ahri Tier A | +16.84% | 66.67% | 49.83% | 0.01% | 3 | |
| 19 | Shen Tier A | +16.37% | 65.15% | 48.78% | 0.14% | 66 | |
| 20 | Naafiri Tier S | +15.87% | 71.05% | 55.18% | 0.19% | 38 | |
| 21 | Gwen Tier S | +14.45% | 78.57% | 64.12% | 0.04% | 28 | |
| 22 | Kai'Sa Tier C | +13.48% | 54.84% | 41.36% | 0.29% | 62 | |
| 23 | Syndra Tier B | +13.00% | 60.55% | 47.55% | 0.50% | 109 | |
| 24 | Twisted Fate Tier S | +12.40% | 75.00% | 62.60% | 0.03% | 16 | |
| 25 | Kog'Maw Tier S | +12.28% | 66.67% | 54.38% | 0.09% | 3 | |
| 26 | Volibear Tier S | +11.97% | 69.23% | 57.26% | 0.16% | 78 | |
| 27 | K'Sante Tier S | +10.88% | 64.57% | 53.69% | 0.73% | 573 | |
| 28 | Seraphine Tier S | +10.58% | 73.27% | 62.69% | 0.16% | 101 | |
| 29 | Gangplank Tier S | +10.41% | 63.71% | 53.30% | 0.50% | 124 | |
| 30 | Udyr Tier A | +10.36% | 59.03% | 48.67% | 0.40% | 227 | |
| 31 | Akali Tier S | +9.99% | 61.59% | 51.60% | 0.86% | 276 | |
| 32 | Jarvan IV Tier S | +9.36% | 66.95% | 57.59% | 0.30% | 239 | |
| 33 | Kennen Tier C | +9.21% | 53.57% | 44.36% | 1.72% | 224 | |
| 34 | Sett Tier S | +8.82% | 65.93% | 57.11% | 0.15% | 135 | |
| 35 | Zyra Tier S | +8.73% | 66.67% | 57.93% | 0.03% | 15 | |
| 36 | Ryze Tier S | +8.57% | 68.00% | 59.43% | 0.05% | 25 | |
| 37 | Yasuo Tier B | +7.83% | 54.90% | 47.07% | 0.22% | 51 | |
| 38 | Malphite Tier B | +7.47% | 54.55% | 47.08% | 0.07% | 33 | |
| 39 | Ezreal Tier S | +7.24% | 57.69% | 50.45% | 0.13% | 26 | |
| 40 | Leona Tier S | +6.60% | 60.93% | 54.33% | 0.22% | 151 | |
| 41 | Braum Tier S | +6.37% | 71.43% | 65.06% | 0.26% | 210 | |
| 42 | Yuumi Tier S | +6.30% | 61.29% | 54.99% | 0.10% | 62 | |
| 43 | Yone Tier S | +5.60% | 70.00% | 64.40% | 0.12% | 70 | |
| 44 | Jinx Tier S | +4.30% | 58.82% | 54.52% | 0.03% | 17 | |
| 45 | Katarina Tier B | +3.77% | 50.00% | 46.23% | 0.08% | 28 | |
| 46 | Varus Tier S | +3.08% | 63.64% | 60.56% | 0.10% | 44 | |
| 47 | Viego Tier S | +1.07% | 55.56% | 54.49% | 0.10% | 45 | |
| 48 | Rammus Tier B | +0.95% | 48.78% | 47.83% | 2.80% | 82 | |
| 49 | Caitlyn Tier B | +0.43% | 46.67% | 46.24% | 0.06% | 15 | |
| 50 | Malzahar Tier A | -0.38% | 49.57% | 49.95% | 0.18% | 117 | |
| 51 | Dr. Mundo Tier B | -1.30% | 45.00% | 46.30% | 0.39% | 100 | |
| 52 | Xin Zhao Tier S | -3.49% | 51.79% | 55.27% | 0.15% | 56 | |
| 53 | Smolder Tier S | -4.33% | 50.00% | 54.33% | 0.18% | 4 | |
| 54 | Kayle Tier C | -4.52% | 39.39% | 43.92% | 0.11% | 33 | |
| 55 | Janna Tier B | -11.31% | 35.29% | 46.60% | 0.05% | 17 | |
| 56 | Xayah Tier A | -13.51% | 36.36% | 49.87% | 0.04% | 11 | |
| 57 | Kalista Tier S | -19.46% | 33.33% | 52.79% | 0.03% | 6 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Hạng Nặng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Hạng Nặng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Ziggs có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Hạng Nặng ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Ấn Hạng Nặng trong 0.01% trận đấu và đã thắng 4 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Hạng Nặng tăng tỷ lệ thắng của Ziggs thêm 50.26%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL Mùa 15 là Ziggs, Ekko, and Samira. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Hạng Nặng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Ấn Hạng Nặng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Rammus xây dựng Ấn Hạng Nặng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.80% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 48.78% khi sử dụng Ấn Hạng Nặng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL Mùa 15?
57 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Hạng Nặng, những người dùng hiệu quả nhất là Ziggs, Ekko, and Samira.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Hạng Nặng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ziggs là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Ấn Hạng Nặng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.