
- Hạng trung bình
- 4.34
- Hạng Nhất
- 13.20%
- Tỷ lệ Top 4
- 52.83%
Chùy Bạch Ngân Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 12 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Chùy Bạch Ngân hoạt động tốt nhất trên Yuumi với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chùy Bạch Ngân được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yuumi Tier S | +45.01% | 100.00% | 54.99% | 0.00% | 1 | |
| 2 | Sivir Tier A | +31.60% | 80.00% | 48.40% | 0.02% | 5 | |
| 3 | Gnar Tier B | +17.35% | 62.50% | 45.15% | 0.05% | 8 | |
| 4 | Akali Tier S | +15.06% | 66.67% | 51.60% | 0.01% | 3 | |
| 5 | Varus Tier S | +14.44% | 75.00% | 60.56% | 0.04% | 16 | |
| 6 | Janna Tier B | +13.40% | 60.00% | 46.60% | 0.02% | 5 | |
| 7 | Xayah Tier A | +12.63% | 62.50% | 49.87% | 0.03% | 8 | |
| 8 | Malphite Tier B | +12.54% | 59.62% | 47.08% | 0.11% | 52 | |
| 9 | Sett Tier S | +11.64% | 68.75% | 57.11% | 0.18% | 160 | |
| 10 | Leona Tier S | +11.23% | 65.56% | 54.33% | 0.13% | 90 | |
| 11 | Rakan Tier A | +9.03% | 57.89% | 48.87% | 0.05% | 19 | |
| 12 | Jayce Tier S | +7.67% | 58.50% | 50.83% | 0.31% | 147 | |
| 13 | Xin Zhao Tier S | +7.23% | 62.50% | 55.27% | 0.13% | 48 | |
| 14 | Vi Tier C | +6.51% | 50.00% | 43.49% | 0.20% | 56 | |
| 15 | Swain Tier B | +4.55% | 51.65% | 47.10% | 0.11% | 91 | |
| 16 | Kobuko Tier S | +3.88% | 55.00% | 51.12% | 0.14% | 40 | |
| 17 | Caitlyn Tier B | +3.76% | 50.00% | 46.24% | 0.03% | 8 | |
| 18 | Neeko Tier S | +3.42% | 53.66% | 50.23% | 0.09% | 41 | |
| 19 | Jarvan IV Tier S | +3.28% | 60.87% | 57.59% | 0.11% | 92 | |
| 20 | Shen Tier A | +2.47% | 51.25% | 48.78% | 0.17% | 80 | |
| 21 | Rammus Tier B | +2.17% | 50.00% | 47.83% | 0.07% | 2 | |
| 22 | Poppy Tier S | +0.78% | 55.91% | 55.13% | 0.17% | 127 | |
| 23 | Lucian Tier S | +0.55% | 55.56% | 55.00% | 0.04% | 9 | |
| 24 | Ziggs Tier A | +0.26% | 50.00% | 49.74% | 0.00% | 2 | |
| 25 | Udyr Tier A | +0.11% | 48.78% | 48.67% | 0.15% | 82 | |
| 26 | Malzahar Tier A | +0.05% | 50.00% | 49.95% | 0.01% | 4 | |
| 27 | K'Sante Tier S | -1.01% | 52.68% | 53.69% | 0.14% | 112 | |
| 28 | Yasuo Tier B | -1.24% | 45.83% | 47.07% | 0.10% | 24 | |
| 29 | Jhin Tier B | -1.91% | 45.00% | 46.91% | 0.12% | 20 | |
| 30 | Rell Tier A | -2.16% | 47.62% | 49.78% | 0.17% | 42 | |
| 31 | Seraphine Tier S | -2.69% | 60.00% | 62.69% | 0.01% | 5 | |
| 32 | Zac Tier B | -3.15% | 44.83% | 47.97% | 0.08% | 29 | |
| 33 | Darius Tier A | -4.59% | 44.12% | 48.71% | 0.23% | 136 | |
| 34 | Dr. Mundo Tier B | -5.23% | 41.07% | 46.30% | 0.22% | 56 | |
| 35 | Lux Tier S | -7.41% | 50.00% | 57.41% | 0.01% | 2 | |
| 36 | Garen Tier A | -7.47% | 41.86% | 49.33% | 0.14% | 43 | |
| 37 | Aatrox Tier S | -7.62% | 44.19% | 51.81% | 0.14% | 43 | |
| 38 | Twisted Fate Tier S | -8.05% | 54.55% | 62.60% | 0.02% | 11 | |
| 39 | Samira Tier S | -8.50% | 50.00% | 58.50% | 0.03% | 22 | |
| 40 | Braum Tier S | -8.92% | 56.14% | 65.06% | 0.21% | 171 | |
| 41 | Viego Tier S | -9.33% | 45.16% | 54.49% | 0.07% | 31 | |
| 42 | Jinx Tier S | -10.07% | 44.44% | 54.52% | 0.02% | 9 | |
| 43 | Volibear Tier S | -14.08% | 43.18% | 57.26% | 0.09% | 44 | |
| 44 | Gwen Tier S | -14.12% | 50.00% | 64.12% | 0.02% | 10 | |
| 45 | Syndra Tier B | -14.22% | 33.33% | 47.55% | 0.04% | 9 | |
| 46 | Naafiri Tier S | -14.64% | 40.54% | 55.18% | 0.18% | 37 | |
| 47 | Ahri Tier A | -16.50% | 33.33% | 49.83% | 0.01% | 3 | |
| 48 | Ezreal Tier S | -17.12% | 33.33% | 50.45% | 0.03% | 6 | |
| 49 | Gangplank Tier S | -18.68% | 34.62% | 53.30% | 0.21% | 52 | |
| 50 | Kennen Tier C | -21.28% | 23.08% | 44.36% | 0.10% | 13 | |
| 51 | Yone Tier S | -23.86% | 40.54% | 64.40% | 0.06% | 37 | |
| 52 | Katarina Tier B | -24.00% | 22.22% | 46.23% | 0.02% | 9 | |
| 53 | Senna Tier S | -24.93% | 29.41% | 54.34% | 0.05% | 17 | |
| 54 | Ashe Tier C | -29.88% | 14.29% | 44.17% | 0.01% | 7 | |
| 55 | Zyra Tier S | -32.93% | 25.00% | 57.93% | 0.01% | 4 | |
| 56 | Kai'Sa Tier C | -41.36% | 0.00% | 41.36% | 0.01% | 3 | |
| 57 | Kalista Tier S | -42.79% | 10.00% | 52.79% | 0.05% | 10 | |
| 58 | Kayle Tier C | -43.92% | 0.00% | 43.92% | 0.00% | 1 | |
| 59 | Ryze Tier S | -59.43% | 0.00% | 59.43% | 0.01% | 3 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Chùy Bạch Ngân - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Chùy Bạch Ngân tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Yuumi có tỷ lệ thắng cao nhất với Chùy Bạch Ngân ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Chùy Bạch Ngân trong 0.00% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân tăng tỷ lệ thắng của Yuumi thêm 45.01%.
Những tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 15 là Yuumi, Sivir, and Varus. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Jayce xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.31% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 58.50% khi sử dụng Chùy Bạch Ngân.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 15?
59 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chùy Bạch Ngân, những người dùng hiệu quả nhất là Yuumi, Sivir, and Varus.
Khi nào tôi nên xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL?
Xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Yuumi là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Chùy Bạch Ngân khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.