
- Hạng trung bình
- 4.39
- Hạng Nhất
- 13.32%
- Tỷ lệ Top 4
- 51.78%
Cuồng Đao Guinsoo Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Cuồng Đao Guinsoo hoạt động tốt nhất trên Rakan với tỷ lệ thắng 62.73%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Cuồng Đao Guinsoo được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rakan Tier A | +13.86% | 62.73% | 48.87% | 0.28% | 110 | |
| 2 | Aatrox Tier S | +10.13% | 61.94% | 51.81% | 0.49% | 155 | |
| 3 | Leona Tier S | +9.07% | 63.39% | 54.33% | 0.16% | 112 | |
| 4 | Kobuko Tier S | +9.04% | 60.16% | 51.12% | 0.42% | 123 | |
| 5 | Viego Tier S | +7.90% | 62.39% | 54.49% | 6.33% | 2.736 | |
| 6 | Dr. Mundo Tier B | +6.94% | 53.25% | 46.30% | 4.77% | 1.232 | |
| 7 | Rell Tier A | +6.85% | 56.63% | 49.78% | 0.34% | 83 | |
| 8 | Jarvan IV Tier S | +6.33% | 63.92% | 57.59% | 0.20% | 158 | |
| 9 | Udyr Tier A | +6.06% | 54.73% | 48.67% | 0.77% | 433 | |
| 10 | Kennen Tier C | +6.00% | 50.36% | 44.36% | 5.36% | 699 | |
| 11 | Smolder Tier S | +5.55% | 59.87% | 54.33% | 7.23% | 157 | |
| 12 | Kayle Tier C | +5.00% | 48.92% | 43.92% | 25.10% | 7.837 | |
| 13 | Caitlyn Tier B | +4.02% | 50.26% | 46.24% | 5.70% | 1.331 | |
| 14 | Garen Tier A | +3.72% | 53.05% | 49.33% | 0.69% | 213 | |
| 15 | Xin Zhao Tier S | +2.93% | 58.20% | 55.27% | 0.52% | 189 | |
| 16 | Lux Tier S | +2.92% | 60.33% | 57.41% | 2.63% | 658 | |
| 17 | Jayce Tier S | +2.86% | 53.69% | 50.83% | 0.93% | 434 | |
| 18 | Braum Tier S | +2.69% | 67.75% | 65.06% | 0.76% | 614 | |
| 19 | Naafiri Tier S | +2.51% | 57.69% | 55.18% | 1.29% | 260 | |
| 20 | Kog'Maw Tier S | +2.30% | 56.68% | 54.38% | 29.08% | 935 | |
| 21 | Yasuo Tier B | +2.20% | 49.28% | 47.07% | 2.64% | 621 | |
| 22 | Ziggs Tier A | +1.80% | 51.53% | 49.74% | 25.29% | 10.587 | |
| 23 | Seraphine Tier S | +1.55% | 64.24% | 62.69% | 2.12% | 1.376 | |
| 24 | Zac Tier B | +1.55% | 49.52% | 47.97% | 0.60% | 210 | |
| 25 | Vi Tier C | +1.40% | 44.89% | 43.49% | 0.64% | 176 | |
| 26 | Kalista Tier S | +1.40% | 54.19% | 52.79% | 15.12% | 2.864 | |
| 27 | Jhin Tier B | +1.26% | 48.17% | 46.91% | 9.19% | 1.557 | |
| 28 | Ahri Tier A | +1.06% | 50.89% | 49.83% | 2.09% | 843 | |
| 29 | Ashe Tier C | +0.82% | 44.99% | 44.17% | 28.67% | 16.973 | |
| 30 | Akali Tier S | +0.79% | 52.40% | 51.60% | 1.76% | 563 | |
| 31 | Poppy Tier S | +0.75% | 55.88% | 55.13% | 0.19% | 136 | |
| 32 | Janna Tier B | +0.28% | 46.89% | 46.60% | 4.33% | 1.429 | |
| 33 | Senna Tier S | +0.25% | 54.60% | 54.34% | 5.85% | 1.947 | |
| 34 | Ryze Tier S | +0.21% | 59.64% | 59.43% | 1.65% | 897 | |
| 35 | Malphite Tier B | +0.06% | 47.14% | 47.08% | 0.15% | 70 | |
| 36 | Twisted Fate Tier S | +0.03% | 62.63% | 62.60% | 25.74% | 15.323 | |
| 37 | Ezreal Tier S | -0.15% | 50.30% | 50.45% | 7.30% | 1.515 | |
| 38 | Jinx Tier S | -0.17% | 54.35% | 54.52% | 10.36% | 6.042 | |
| 39 | Xayah Tier A | -0.20% | 49.67% | 49.87% | 21.34% | 5.537 | |
| 40 | Kai'Sa Tier C | -0.39% | 40.97% | 41.36% | 17.31% | 3.639 | |
| 41 | Zyra Tier S | -0.45% | 57.48% | 57.93% | 3.43% | 1.884 | |
| 42 | Syndra Tier B | -1.06% | 46.49% | 47.55% | 2.59% | 570 | |
| 43 | Shen Tier A | -1.08% | 47.70% | 48.78% | 3.14% | 1.480 | |
| 44 | Sett Tier S | -1.18% | 55.92% | 57.11% | 0.17% | 152 | |
| 45 | Malzahar Tier A | -1.23% | 48.73% | 49.95% | 0.97% | 628 | |
| 46 | Katarina Tier B | -1.39% | 44.84% | 46.23% | 0.84% | 310 | |
| 47 | Gwen Tier S | -1.48% | 62.64% | 64.12% | 2.53% | 1.657 | |
| 48 | Gangplank Tier S | -2.51% | 50.78% | 53.30% | 3.10% | 768 | |
| 49 | Gnar Tier B | -2.70% | 42.46% | 45.15% | 28.35% | 4.376 | |
| 50 | K'Sante Tier S | -2.72% | 50.97% | 53.69% | 0.39% | 308 | |
| 51 | Sivir Tier A | -2.89% | 45.51% | 48.40% | 8.40% | 2.641 | |
| 52 | Swain Tier B | -3.10% | 44.00% | 47.10% | 0.15% | 125 | |
| 53 | Volibear Tier S | -3.19% | 54.07% | 57.26% | 3.76% | 1.881 | |
| 54 | Yuumi Tier S | -4.49% | 50.50% | 54.99% | 1.77% | 1.095 | |
| 55 | Yone Tier S | -4.61% | 59.80% | 64.40% | 3.90% | 2.363 | |
| 56 | Karma Tier S | -4.89% | 52.86% | 57.76% | 0.96% | 594 | |
| 57 | Samira Tier S | -4.95% | 53.55% | 58.50% | 3.57% | 2.775 | |
| 58 | Lucian Tier S | -5.37% | 49.63% | 55.00% | 5.86% | 1.219 | |
| 59 | Ekko Tier S | -6.20% | 50.00% | 56.20% | 0.82% | 18 | |
| 60 | Varus Tier S | -6.63% | 53.93% | 60.56% | 7.29% | 3.295 | |
| 61 | Neeko Tier S | -6.87% | 43.36% | 50.23% | 0.23% | 113 | |
| 62 | Darius Tier A | -7.27% | 41.44% | 48.71% | 0.61% | 362 | |
| 63 | Rammus Tier B | -14.49% | 33.33% | 47.83% | 0.10% | 3 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Cuồng Đao Guinsoo - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Cuồng Đao Guinsoo tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Braum có tỷ lệ thắng cao nhất với Cuồng Đao Guinsoo ở mức 67.75% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong 0.76% trận đấu và đã thắng 614 trận với trang bị này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo tăng tỷ lệ thắng của Braum thêm 2.69%.
Những tướng tốt nhất cho Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 15 là Braum, Seraphine, and Jarvan IV. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo?
Rakan được hưởng lợi nhiều nhất từ Cuồng Đao Guinsoo với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.86% khi được trang bị. Điều này khiến Rakan trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Cuồng Đao Guinsoo khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Kog'Maw xây dựng Cuồng Đao Guinsoo thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 29.08% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 56.68% khi sử dụng Cuồng Đao Guinsoo.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 15?
63 tướng đã được ghi nhận sử dụng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Cuồng Đao Guinsoo, những người dùng hiệu quả nhất là Braum, Seraphine, and Jarvan IV.
Khi nào tôi nên xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL?
Xây dựng Cuồng Đao Guinsoo trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Braum là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 67.75%. Hãy cân nhắc Cuồng Đao Guinsoo khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.