
- Hạng trung bình
- 3.94
- Hạng Nhất
- 17.43%
- Tỷ lệ Top 4
- 61.90%
Siêu Xẻng Tướng ĐTCL
- Mua
- 15
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 19 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Siêu Xẻng trong TFT Mùa 15. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Siêu Xẻng hoạt động tốt nhất trên Ashe với tỷ lệ thắng 83.33%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Siêu Xẻng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ashe Tier C | +39.17% | 83.33% | 44.17% | 0.01% | 6 | |
| 2 | Kayle Tier C | +31.08% | 75.00% | 43.92% | 0.03% | 8 | |
| 3 | Gnar Tier B | +27.57% | 72.73% | 45.15% | 0.14% | 22 | |
| 4 | Neeko Tier S | +24.77% | 75.00% | 50.23% | 0.07% | 36 | |
| 5 | Xayah Tier A | +24.20% | 74.07% | 49.87% | 0.10% | 27 | |
| 6 | Akali Tier S | +23.40% | 75.00% | 51.60% | 0.03% | 8 | |
| 7 | Ziggs Tier A | +22.49% | 72.22% | 49.74% | 0.04% | 18 | |
| 8 | Syndra Tier B | +20.87% | 68.42% | 47.55% | 0.43% | 95 | |
| 9 | Malzahar Tier A | +20.32% | 70.27% | 49.95% | 0.06% | 37 | |
| 10 | Kennen Tier C | +18.80% | 63.16% | 44.36% | 0.15% | 19 | |
| 11 | Jayce Tier S | +18.73% | 69.57% | 50.83% | 0.05% | 23 | |
| 12 | Ezreal Tier S | +18.44% | 68.89% | 50.45% | 0.22% | 45 | |
| 13 | Katarina Tier B | +17.41% | 63.64% | 46.23% | 0.03% | 11 | |
| 14 | Twisted Fate Tier S | +16.57% | 79.17% | 62.60% | 0.04% | 24 | |
| 15 | Viego Tier S | +16.10% | 70.59% | 54.49% | 0.08% | 34 | |
| 16 | Jhin Tier B | +15.94% | 62.86% | 46.91% | 0.21% | 35 | |
| 17 | Sivir Tier A | +15.60% | 64.00% | 48.40% | 0.08% | 25 | |
| 18 | Janna Tier B | +15.52% | 62.12% | 46.60% | 0.20% | 66 | |
| 19 | Volibear Tier S | +15.47% | 72.73% | 57.26% | 0.09% | 44 | |
| 20 | Gwen Tier S | +15.04% | 79.17% | 64.12% | 0.04% | 24 | |
| 21 | Rell Tier A | +14.80% | 64.58% | 49.78% | 0.20% | 48 | |
| 22 | Lucian Tier S | +14.23% | 69.23% | 55.00% | 0.25% | 52 | |
| 23 | Malphite Tier B | +13.79% | 60.87% | 47.08% | 0.05% | 23 | |
| 24 | Vi Tier C | +13.66% | 57.14% | 43.49% | 0.13% | 35 | |
| 25 | Jarvan IV Tier S | +13.32% | 70.91% | 57.59% | 0.07% | 55 | |
| 26 | Ahri Tier A | +13.13% | 62.96% | 49.83% | 0.07% | 27 | |
| 27 | Samira Tier S | +12.93% | 71.43% | 58.50% | 0.02% | 14 | |
| 28 | Zyra Tier S | +12.66% | 70.59% | 57.93% | 0.03% | 17 | |
| 29 | Naafiri Tier S | +12.06% | 67.24% | 55.18% | 0.29% | 58 | |
| 30 | Kobuko Tier S | +12.04% | 63.16% | 51.12% | 0.20% | 57 | |
| 31 | Poppy Tier S | +11.54% | 66.67% | 55.13% | 0.03% | 21 | |
| 32 | Zac Tier B | +11.12% | 59.09% | 47.97% | 0.06% | 22 | |
| 33 | Gangplank Tier S | +10.12% | 63.41% | 53.30% | 0.17% | 41 | |
| 34 | Xin Zhao Tier S | +9.43% | 64.71% | 55.27% | 0.09% | 34 | |
| 35 | Jinx Tier S | +9.12% | 63.64% | 54.52% | 0.02% | 11 | |
| 36 | Aatrox Tier S | +8.98% | 60.78% | 51.81% | 0.16% | 51 | |
| 37 | Garen Tier A | +8.73% | 58.06% | 49.33% | 0.10% | 31 | |
| 38 | Shen Tier A | +6.96% | 55.74% | 48.78% | 0.13% | 61 | |
| 39 | Braum Tier S | +6.77% | 71.83% | 65.06% | 0.09% | 71 | |
| 40 | Rakan Tier A | +6.45% | 55.32% | 48.87% | 0.12% | 47 | |
| 41 | Udyr Tier A | +5.18% | 53.85% | 48.67% | 0.14% | 78 | |
| 42 | Varus Tier S | +5.07% | 65.63% | 60.56% | 0.07% | 32 | |
| 43 | Lux Tier S | +4.29% | 61.70% | 57.41% | 0.19% | 47 | |
| 44 | Kalista Tier S | +4.03% | 56.82% | 52.79% | 0.23% | 44 | |
| 45 | Caitlyn Tier B | +3.76% | 50.00% | 46.24% | 0.07% | 16 | |
| 46 | Kai'Sa Tier C | +3.64% | 45.00% | 41.36% | 0.10% | 20 | |
| 47 | Senna Tier S | +3.43% | 57.78% | 54.34% | 0.14% | 45 | |
| 48 | K'Sante Tier S | +3.06% | 56.76% | 53.69% | 0.05% | 37 | |
| 49 | Yasuo Tier B | +2.93% | 50.00% | 47.07% | 0.09% | 20 | |
| 50 | Karma Tier S | +2.24% | 60.00% | 57.76% | 0.02% | 15 | |
| 51 | Rammus Tier B | +2.17% | 50.00% | 47.83% | 0.07% | 2 | |
| 52 | Swain Tier B | +1.23% | 48.33% | 47.10% | 0.07% | 60 | |
| 53 | Ryze Tier S | +0.95% | 60.38% | 59.43% | 0.10% | 53 | |
| 54 | Yone Tier S | -0.77% | 63.64% | 64.40% | 0.05% | 33 | |
| 55 | Sett Tier S | -2.11% | 55.00% | 57.11% | 0.02% | 20 | |
| 56 | Seraphine Tier S | -5.19% | 57.50% | 62.69% | 0.06% | 40 | |
| 57 | Yuumi Tier S | -6.99% | 48.00% | 54.99% | 0.04% | 25 | |
| 58 | Darius Tier A | -11.21% | 37.50% | 48.71% | 0.01% | 8 | |
| 59 | Leona Tier S | -11.47% | 42.86% | 54.33% | 0.04% | 28 | |
| 60 | Dr. Mundo Tier B | -12.97% | 33.33% | 46.30% | 0.07% | 18 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Siêu Xẻng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Siêu Xẻng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 15?
Ashe có tỷ lệ thắng cao nhất với Siêu Xẻng ở mức 83.33% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này sử dụng Siêu Xẻng trong 0.01% trận đấu và đã thắng 6 trận với trang bị này. Xây dựng Siêu Xẻng tăng tỷ lệ thắng của Ashe thêm 39.17%.
Những tướng tốt nhất cho Siêu Xẻng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Siêu Xẻng trong ĐTCL Mùa 15 là Ashe, Twisted Fate, and Gwen. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Siêu Xẻng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Siêu Xẻng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Syndra xây dựng Siêu Xẻng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.43% trong ĐTCL Mùa 15. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 68.42% khi sử dụng Siêu Xẻng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Siêu Xẻng trong ĐTCL Mùa 15?
60 tướng đã được ghi nhận sử dụng Siêu Xẻng trong ĐTCL Mùa 15. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Siêu Xẻng, những người dùng hiệu quả nhất là Ashe, Twisted Fate, and Gwen.
Khi nào tôi nên xây dựng Siêu Xẻng trong ĐTCL?
Xây dựng Siêu Xẻng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Ashe là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 83.33%. Hãy cân nhắc Siêu Xẻng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.