
- Hạng trung bình
- 4.29
- Hạng Nhất
- 12.97%
- Tỷ lệ Top 4
- 53.98%
Ấn Can Trường Tướng ĐTCL
- Mua
- 17
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 13 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Ấn Can Trường trong TFT Mùa 17. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Ấn Can Trường hoạt động tốt nhất trên Nunu & Willump với tỷ lệ thắng 60.81%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Ấn Can Trường được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nunu & Willump Tier D | +9.73% | 60.81% | 51.08% | 0.65% | 70 | |
| 2 | Twisted Fate Tier S | +8.39% | 66.20% | 57.81% | 0.15% | 21 | |
| 3 | Meepsie Tier D | +7.41% | 53.03% | 45.62% | 1.17% | 104 | |
| 4 | Pantheon Tier A | +7.36% | 61.68% | 54.32% | 0.69% | 117 | |
| 5 | Talon Tier C | +6.52% | 55.92% | 49.40% | 0.73% | 40 | |
| 6 | Graves Tier F | +6.51% | 56.20% | 49.69% | 0.20% | 6 | |
| 7 | Rek'Sai Tier D | +5.97% | 51.49% | 45.52% | 0.57% | 34 | |
| 8 | Vex Tier C | +5.66% | 64.61% | 58.95% | 0.11% | 4 | |
| 9 | Gwen Tier C | +5.35% | 54.73% | 49.37% | 0.22% | 14 | |
| 10 | Nasus Tier C | +4.68% | 52.83% | 48.14% | 0.77% | 47 | |
| 11 | Pyke Tier D | +4.19% | 47.68% | 43.50% | 0.06% | 2 | |
| 12 | Riven Tier A | +3.66% | 62.68% | 59.01% | 0.49% | 48 | |
| 13 | Briar Tier F | +3.27% | 45.46% | 42.18% | 0.26% | 18 | |
| 14 | Leona Tier F | +3.19% | 46.07% | 42.88% | 0.56% | 33 | |
| 15 | Illaoi Tier D | +2.01% | 45.08% | 43.07% | 0.62% | 61 | |
| 16 | Viktor Tier C | +1.89% | 52.72% | 50.83% | 0.01% | 1 | |
| 17 | Milio Tier S | +1.62% | 59.93% | 58.31% | 0.03% | 6 | |
| 18 | Sona Tier C | +1.56% | 60.89% | 59.33% | 0.03% | 1 | |
| 19 | Akali Tier C | +1.50% | 51.38% | 49.88% | 0.12% | 9 | |
| 20 | Zed Tier D | +1.20% | 58.75% | 57.55% | 0.28% | 8 | |
| 21 | Lulu Tier A | +1.10% | 57.50% | 56.41% | 0.03% | 3 | |
| 22 | Robot Tier D | +0.98% | 52.70% | 51.72% | 0.47% | 28 | |
| 23 | Fizz Tier D | +0.70% | 45.50% | 44.81% | 0.31% | 15 | |
| 24 | Caitlyn Tier A | +0.48% | 55.52% | 55.05% | 0.22% | 25 | |
| 25 | Corki Tier A | +0.36% | 58.19% | 57.83% | 0.05% | 5 | |
| 26 | Master Yi Tier F | +0.21% | 48.66% | 48.45% | 0.13% | 4 | |
| 27 | Teemo Tier C | -0.00% | 50.03% | 50.03% | 0.04% | 2 | |
| 28 | Samira Tier C | -0.01% | 50.14% | 50.15% | 0.04% | 2 | |
| 29 | Tahm Kench Tier C | -0.15% | 52.61% | 52.76% | 0.60% | 78 | |
| 30 | Maokai Tier A | -0.40% | 55.06% | 55.46% | 0.75% | 160 | |
| 31 | Kindred Tier C | -0.41% | 55.16% | 55.57% | 0.03% | 2 | |
| 32 | Diana Tier F | -0.74% | 39.82% | 40.57% | 0.26% | 8 | |
| 33 | Gnar Tier C | -1.23% | 46.17% | 47.40% | 0.07% | 5 | |
| 34 | Veigar Tier F | -1.47% | 36.76% | 38.23% | 0.03% | 1 | |
| 35 | Rhaast Tier S | -1.66% | 60.69% | 62.35% | 0.44% | 60 | |
| 36 | Lissandra Tier D | -1.76% | 44.03% | 45.79% | 0.01% | 1 | |
| 37 | Aurelion Sol Tier C | -2.09% | 52.24% | 54.33% | 0.02% | 1 | |
| 38 | Cho'Gath Tier D | -2.60% | 43.08% | 45.68% | 0.42% | 34 | |
| 39 | Zoe Tier D | -3.41% | 42.62% | 46.02% | 0.05% | 2 | |
| 40 | LeBlanc Tier F | -3.48% | 43.54% | 47.02% | 0.06% | 2 | |
| 41 | Kai'Sa Tier C | -3.50% | 43.72% | 47.22% | 0.03% | 2 | |
| 42 | Xayah Tier D | -3.80% | 47.52% | 51.33% | 0.04% | 2 | |
| 43 | Mordekaiser Tier C | -4.13% | 43.69% | 47.82% | 0.41% | 55 | |
| 44 | Morgana Tier S | -4.30% | 56.17% | 60.47% | 0.66% | 66 | |
| 45 | Urgot Tier D | -4.53% | 40.66% | 45.19% | 0.36% | 20 | |
| 46 | Jhin Tier B | -5.38% | 58.65% | 64.03% | 0.06% | 4 | |
| 47 | Gragas Tier C | -5.57% | 43.98% | 49.55% | 0.44% | 35 | |
| 48 | Fiora Tier D | -5.76% | 49.33% | 55.09% | 0.19% | 9 | |
| 49 | Bel'Veth Tier D | -8.52% | 37.54% | 46.06% | 0.14% | 11 | |
| 50 | Blitzcrank Tier B | -13.24% | 49.46% | 62.69% | 0.43% | 35 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Ấn Can Trường - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Ấn Can Trường tốt nhất trong ĐTCL Mùa 17?
Twisted Fate có tỷ lệ thắng cao nhất với Ấn Can Trường ở mức 66.20% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này sử dụng Ấn Can Trường trong 0.15% trận đấu và đã thắng 21 trận với trang bị này. Xây dựng Ấn Can Trường tăng tỷ lệ thắng của Twisted Fate thêm 8.39%.
Những tướng tốt nhất cho Ấn Can Trường trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Ấn Can Trường trong ĐTCL Mùa 17 là Twisted Fate, Vex, and Riven. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Ấn Can Trường cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Can Trường?
Nunu & Willump được hưởng lợi nhiều nhất từ Ấn Can Trường với mức cải thiện tỷ lệ thắng 9.73% khi được trang bị. Điều này khiến Nunu & Willump trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Ấn Can Trường khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Ấn Can Trường thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Meepsie xây dựng Ấn Can Trường thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.17% trong ĐTCL Mùa 17. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 53.03% khi sử dụng Ấn Can Trường.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Ấn Can Trường trong ĐTCL Mùa 17?
50 tướng đã được ghi nhận sử dụng Ấn Can Trường trong ĐTCL Mùa 17. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Ấn Can Trường, những người dùng hiệu quả nhất là Twisted Fate, Vex, and Riven.
Khi nào tôi nên xây dựng Ấn Can Trường trong ĐTCL?
Xây dựng Ấn Can Trường trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Twisted Fate là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 66.20%. Hãy cân nhắc Ấn Can Trường khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.