
- Hạng trung bình
- 4.99
- Hạng Nhất
- 10.66%
- Tỷ lệ Top 4
- 41.56%
Chảo Vàng Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 1.000.000
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 11, 2026 UTC
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong TFT Mùa 18. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Chảo Vàng hoạt động tốt nhất trên Taric với tỷ lệ thắng 75.10%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chảo Vàng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taric Tier C | +11.78% | 75.10% | 63.32% | 0.03% | 56 | |
| 2 | Kennen Tier C | +7.59% | 69.60% | 62.01% | 0.04% | 49 | |
| 3 | Quái Đá Krug Tier A | +5.31% | 59.74% | 54.43% | 0.02% | 48 | |
| 4 | Sói Hắc Ám Tier A | +4.81% | 59.73% | 54.93% | 0.05% | 75 | |
| 5 | Sivir Tier D | +3.24% | 53.64% | 50.40% | 0.03% | 19 | |
| 6 | Gnar Tier A | +1.90% | 68.98% | 67.08% | 0.02% | 37 | |
| 7 | Lux Tier A | +1.38% | 69.39% | 68.01% | 0.03% | 24 | |
| 8 | Cua Kỳ Cục Tier B | +0.61% | 51.93% | 51.32% | 0.07% | 96 | |
| 9 | Ivern Tier C | +0.56% | 61.68% | 61.13% | 0.05% | 63 | |
| 10 | Malphite Tier F | +0.48% | 47.99% | 47.50% | 0.01% | 6 | |
| 11 | Sett Tier D | +0.28% | 52.58% | 52.30% | 0.03% | 36 | |
| 12 | Ashe Tier D | -0.57% | 59.66% | 60.22% | 0.03% | 17 | |
| 13 | Veigar Tier B | -0.80% | 48.79% | 49.59% | 0.04% | 66 | |
| 14 | Soraka Tier A | -1.96% | 55.63% | 57.59% | 0.04% | 62 | |
| 15 | Alune Tier A | -2.29% | 65.15% | 67.44% | 0.04% | 50 | |
| 16 | Ornn Tier C | -2.60% | 46.01% | 48.61% | 0.04% | 84 | |
| 17 | Akali Tier D | -3.14% | 41.75% | 44.89% | 0.08% | 45 | |
| 18 | Xayah Tier C | -3.31% | 43.15% | 46.46% | 0.03% | 39 | |
| 19 | Caitlyn Tier F | -3.56% | 27.17% | 30.74% | 0.04% | 18 | |
| 20 | Maokai Tier F | -3.62% | 53.48% | 57.11% | 0.02% | 26 | |
| 21 | Shen Tier B | -4.54% | 45.38% | 49.91% | 0.06% | 62 | |
| 22 | Aphelios Tier A | -4.91% | 54.21% | 59.13% | 0.03% | 41 | |
| 23 | Elise Tier F | -5.03% | 32.76% | 37.79% | 0.02% | 13 | |
| 24 | Cóc Thành Tinh Tier B | -5.40% | 47.98% | 53.38% | 0.09% | 57 | |
| 25 | Hecarim Tier C | -5.52% | 43.46% | 48.98% | 0.03% | 63 | |
| 26 | Warwick Tier D | -5.55% | 36.93% | 42.48% | 0.05% | 20 | |
| 27 | Lillia Tier D | -5.64% | 46.03% | 51.67% | 0.04% | 40 | |
| 28 | Người Đá Tier B | -5.85% | 51.08% | 56.93% | 0.03% | 89 | |
| 29 | Mầm Non Tier A | -6.06% | 46.77% | 52.83% | 0.05% | 46 | |
| 30 | Vi Tier C | -6.36% | 44.32% | 50.67% | 0.04% | 60 | |
| 31 | Tristana Tier F | -6.47% | 38.09% | 44.55% | 0.03% | 20 | |
| 32 | Yunara Tier D | -6.50% | 38.50% | 45.00% | 0.03% | 25 | |
| 33 | Rồng Ngàn Tuổi Tier A | -6.64% | 60.28% | 66.92% | 0.02% | 21 | |
| 34 | Kobuko Tier C | -6.93% | 38.58% | 45.51% | 0.05% | 33 | |
| 35 | Sỏi Tier S | -7.01% | 47.98% | 54.99% | 0.02% | 37 | |
| 36 | Bụi Gai Đỏ Tier A | -7.01% | 51.98% | 58.99% | 0.03% | 38 | |
| 37 | Amumu Tier C | -7.31% | 47.45% | 54.76% | 0.02% | 46 | |
| 38 | Kayle Tier B | -7.32% | 44.24% | 51.56% | 0.03% | 29 | |
| 39 | Rakan Tier D | -7.52% | 36.15% | 43.67% | 0.05% | 55 | |
| 40 | Ezreal Tier B | -7.52% | 47.57% | 55.09% | 0.03% | 46 | |
| 41 | Cassiopeia Tier F | -7.86% | 36.28% | 44.14% | 0.04% | 44 | |
| 42 | Yorick Tier C | -8.26% | 38.24% | 46.50% | 0.06% | 76 | |
| 43 | Rammus Tier B | -9.22% | 42.08% | 51.30% | 0.02% | 34 | |
| 44 | Diana Tier B | -9.48% | 42.66% | 52.15% | 0.04% | 104 | |
| 45 | Teemo Tier B | -9.58% | 43.14% | 52.72% | 0.03% | 38 | |
| 46 | Camille Tier F | -9.92% | 24.00% | 33.93% | 0.08% | 52 | |
| 47 | Rek'Sai Tier D | -10.55% | 34.00% | 44.55% | 0.05% | 46 | |
| 48 | Fiddlesticks Tier C | -11.30% | 38.83% | 50.13% | 0.04% | 118 | |
| 49 | Chim Mẹ Tier B | -12.38% | 40.27% | 52.65% | 0.04% | 35 | |
| 50 | Zyra Tier B | -12.72% | 43.28% | 56.00% | 0.04% | 42 | |
| 51 | Varus Tier A | -12.92% | 39.24% | 52.16% | 0.04% | 49 | |
| 52 | Sejuani Tier B | -13.29% | 36.59% | 49.88% | 0.04% | 61 | |
| 53 | Karma Tier D | -13.88% | 31.07% | 44.95% | 0.06% | 53 | |
| 54 | LeBlanc Tier C | -13.94% | 34.85% | 48.80% | 0.05% | 76 | |
| 55 | Ahri Tier D | -13.99% | 37.23% | 51.21% | 0.05% | 47 | |
| 56 | Nidalee Tier B | -14.08% | 42.08% | 56.17% | 0.03% | 25 | |
| 57 | Kha'Zix Tier C | -14.09% | 35.27% | 49.36% | 0.03% | 27 | |
| 58 | Rengar Tier C | -14.56% | 34.72% | 49.28% | 0.04% | 22 | |
| 59 | Azir Tier C | -14.94% | 36.15% | 51.09% | 0.03% | 38 | |
| 60 | Draven Tier F | -15.30% | 38.83% | 54.13% | 0.02% | 15 | |
| 61 | Leona Tier B | -16.83% | 33.54% | 50.36% | 0.08% | 102 | |
| 62 | Alistar Tier C | -16.98% | 32.44% | 49.42% | 0.05% | 84 | |
| 63 | Kog'Maw Tier S | -17.77% | 38.24% | 56.00% | 0.04% | 43 | |
| 64 | Morgana Tier F | -19.24% | 30.02% | 49.26% | 0.03% | 36 | |
| 65 | Master Yi Tier D | -20.13% | 27.15% | 47.29% | 0.08% | 48 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Tướng Chảo Vàng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Chảo Vàng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Chảo Vàng ở mức 75.10% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Chảo Vàng trong 0.03% trận đấu và đã thắng 56 trận với trang bị này. Xây dựng Chảo Vàng tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 11.78%.
Những tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Kennen, and Lux. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chảo Vàng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Cóc Thành Tinh xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.09% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 47.98% khi sử dụng Chảo Vàng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chảo Vàng, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Kennen, and Lux.
Khi nào tôi nên xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL?
Xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 75.10%. Hãy cân nhắc Chảo Vàng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.