
- Hạng trung bình
- 4.81
- Hạng Nhất
- 9.96%
- Tỷ lệ Top 4
- 44.50%
Gậy Quá Khổ Tướng ĐTCL
- Mua
- 18
- Trận đấu
- 640.518
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Gậy Quá Khổ trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Gậy Quá Khổ hoạt động tốt nhất trên Taric với tỷ lệ thắng 70.01%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Gậy Quá Khổ được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Taric Tier C | +6.65% | 70.01% | 63.37% | 0.25% | 259 | |
| 2 | Leona Tier C | +6.20% | 52.67% | 46.47% | 0.12% | 73 | |
| 3 | Sejuani Tier B | +6.02% | 53.94% | 47.92% | 0.16% | 114 | |
| 4 | Rakan Tier C | +4.88% | 50.94% | 46.06% | 0.26% | 190 | |
| 5 | Cua Kỳ Cục Tier B | +4.34% | 54.37% | 50.03% | 0.14% | 101 | |
| 6 | Sói Hắc Ám Tier A | +2.76% | 54.02% | 51.27% | 0.10% | 45 | |
| 7 | Vi Tier A | +2.27% | 55.20% | 52.94% | 0.15% | 191 | |
| 8 | Yorick Tier B | +2.01% | 50.69% | 48.68% | 0.08% | 72 | |
| 9 | Shen Tier C | +1.96% | 48.48% | 46.51% | 0.11% | 65 | |
| 10 | Người Đá Tier B | +1.82% | 57.92% | 56.10% | 0.28% | 474 | |
| 11 | Amumu Tier B | +1.74% | 57.67% | 55.94% | 0.29% | 457 | |
| 12 | Rek'Sai Tier B | +0.88% | 50.28% | 49.40% | 0.13% | 99 | |
| 13 | Rammus Tier D | +0.44% | 49.83% | 49.39% | 0.11% | 64 | |
| 14 | Kog'Maw Tier S | -0.07% | 56.83% | 56.90% | 2.14% | 1.846 | |
| 15 | Fiddlesticks Tier C | -0.22% | 50.42% | 50.63% | 0.50% | 732 | |
| 16 | Ashe Tier C | -0.42% | 63.59% | 64.01% | 0.54% | 354 | |
| 17 | Kobuko Tier C | -0.72% | 45.45% | 46.18% | 0.13% | 51 | |
| 18 | Alistar Tier B | -1.00% | 47.73% | 48.73% | 0.11% | 99 | |
| 19 | Camille Tier F | -1.05% | 32.47% | 33.53% | 0.14% | 47 | |
| 20 | Hecarim Tier C | -1.51% | 47.74% | 49.25% | 0.11% | 116 | |
| 21 | Sett Tier C | -1.58% | 52.65% | 54.23% | 0.12% | 109 | |
| 22 | Ivern Tier C | -1.65% | 60.88% | 62.53% | 2.17% | 1.553 | |
| 23 | Cóc Thành Tinh Tier B | -2.69% | 48.25% | 50.95% | 2.33% | 648 | |
| 24 | Mầm Non Tier A | -2.80% | 49.16% | 51.96% | 0.43% | 213 | |
| 25 | Lillia Tier D | -3.25% | 49.24% | 52.49% | 0.53% | 286 | |
| 26 | Maokai Tier D | -3.65% | 55.49% | 59.14% | 0.14% | 126 | |
| 27 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -4.47% | 50.53% | 55.00% | 0.21% | 117 | |
| 28 | Gnar Tier B | -4.81% | 60.63% | 65.45% | 0.24% | 190 | |
| 29 | Diana Tier B | -5.34% | 47.35% | 52.69% | 1.42% | 2.047 | |
| 30 | Yunara Tier C | -5.37% | 40.80% | 46.17% | 0.49% | 192 | |
| 31 | Quái Đá Krug Tier B | -5.50% | 47.03% | 52.53% | 0.12% | 122 | |
| 32 | Karma Tier C | -6.36% | 40.57% | 46.93% | 1.56% | 847 | |
| 33 | Chim Mẹ Tier C | -6.41% | 43.66% | 50.07% | 0.91% | 361 | |
| 34 | Ezreal Tier B | -6.79% | 48.42% | 55.21% | 0.41% | 398 | |
| 35 | Alune Tier A | -7.57% | 60.88% | 68.45% | 2.16% | 1.373 | |
| 36 | Soraka Tier A | -7.72% | 50.35% | 58.07% | 2.01% | 1.706 | |
| 37 | Tristana Tier D | -8.05% | 39.64% | 47.69% | 1.02% | 497 | |
| 38 | Rồng Ngàn Tuổi Tier D | -8.26% | 52.95% | 61.20% | 0.18% | 70 | |
| 39 | Lux Tier A | -8.53% | 60.37% | 68.90% | 2.34% | 1.067 | |
| 40 | Azir Tier D | -8.67% | 40.68% | 49.35% | 1.66% | 1.055 | |
| 41 | Master Yi Tier F | -8.78% | 38.19% | 46.96% | 0.61% | 210 | |
| 42 | Kennen Tier C | -8.98% | 54.35% | 63.32% | 2.14% | 1.973 | |
| 43 | Warwick Tier D | -10.80% | 32.09% | 42.89% | 0.11% | 24 | |
| 44 | Sỏi Tier A | -11.20% | 41.47% | 52.67% | 2.93% | 2.030 | |
| 45 | Sivir Tier C | -11.54% | 42.55% | 54.09% | 0.34% | 270 | |
| 46 | LeBlanc Tier B | -12.17% | 36.16% | 48.33% | 2.49% | 2.030 | |
| 47 | Aphelios Tier A | -12.20% | 46.39% | 58.59% | 0.54% | 511 | |
| 48 | Teemo Tier B | -12.73% | 35.90% | 48.62% | 1.84% | 527 | |
| 49 | Varus Tier B | -13.16% | 37.96% | 51.12% | 0.48% | 359 | |
| 50 | Xayah Tier D | -13.22% | 30.66% | 43.88% | 0.90% | 575 | |
| 51 | Ornn Tier B | -13.78% | 34.60% | 48.38% | 0.11% | 140 | |
| 52 | Elise Tier F | -13.89% | 22.26% | 36.15% | 0.20% | 74 | |
| 53 | Cassiopeia Tier F | -14.16% | 31.27% | 45.42% | 1.70% | 1.086 | |
| 54 | Caitlyn Tier F | -14.52% | 22.10% | 36.62% | 0.62% | 211 | |
| 55 | Zyra Tier C | -14.79% | 39.80% | 54.59% | 1.72% | 743 | |
| 56 | Akali Tier D | -14.89% | 28.62% | 43.51% | 0.89% | 324 | |
| 57 | Nidalee Tier A | -15.28% | 42.38% | 57.67% | 0.99% | 757 | |
| 58 | Rengar Tier C | -16.16% | 33.95% | 50.10% | 0.41% | 115 | |
| 59 | Ahri Tier D | -17.11% | 36.67% | 53.77% | 1.95% | 1.397 | |
| 60 | Morgana Tier F | -17.22% | 31.92% | 49.13% | 2.20% | 1.508 | |
| 61 | Kayle Tier C | -18.79% | 27.96% | 46.75% | 2.62% | 1.308 | |
| 62 | Draven Tier F | -19.36% | 35.61% | 54.97% | 0.36% | 154 | |
| 63 | Malphite Tier F | -20.85% | 30.89% | 51.74% | 0.27% | 169 | |
| 64 | Veigar Tier C | -22.47% | 24.67% | 47.15% | 1.43% | 955 | |
| 65 | Kha'Zix Tier B | -26.83% | 25.56% | 52.39% | 1.87% | 1.204 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Gậy Quá Khổ - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Gậy Quá Khổ tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Taric có tỷ lệ thắng cao nhất với Gậy Quá Khổ ở mức 70.01% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Gậy Quá Khổ trong 0.25% trận đấu và đã thắng 259 trận với trang bị này. Xây dựng Gậy Quá Khổ tăng tỷ lệ thắng của Taric thêm 6.65%.
Những tướng tốt nhất cho Gậy Quá Khổ trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Gậy Quá Khổ trong ĐTCL Mùa 18 là Taric, Ashe, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Gậy Quá Khổ cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Gậy Quá Khổ thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Sỏi xây dựng Gậy Quá Khổ thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 2.93% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 41.47% khi sử dụng Gậy Quá Khổ.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Gậy Quá Khổ trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Gậy Quá Khổ trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Gậy Quá Khổ, những người dùng hiệu quả nhất là Taric, Ashe, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Gậy Quá Khổ trong ĐTCL?
Xây dựng Gậy Quá Khổ trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Taric là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 70.01%. Hãy cân nhắc Gậy Quá Khổ khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.