
Găng Đấu TậpTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Găng Đấu Tập trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Găng Đấu Tập hoạt động tốt nhất trên Maokai với tỷ lệ thắng 65.55%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đấu Tập được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maokai Tier F | +6.76% | 65.55% | 58.80% | 0.09% | 92 | |
| 2 | Hecarim Tier C | +6.47% | 55.40% | 48.93% | 0.17% | 183 | |
| 3 | Cua Kỳ Cục Tier B | +5.49% | 55.52% | 50.03% | 0.14% | 111 | |
| 4 | Quái Đá Krug Tier B | +4.30% | 56.81% | 52.52% | 0.12% | 153 | |
| 5 | Leona Tier C | +3.73% | 50.67% | 46.94% | 0.21% | 160 | |
| 6 | Kobuko Tier C | +2.92% | 49.27% | 46.35% | 0.19% | 100 | |
| 7 | Vi Tier A | +1.92% | 54.79% | 52.88% | 0.27% | 355 | |
| 8 | Ivern Tier C | +1.65% | 63.92% | 62.27% | 0.53% | 489 | |
| 9 | Shen Tier C | +0.82% | 47.86% | 47.04% | 0.26% | 173 | |
| 10 | Rek'Sai Tier C | +0.70% | 48.21% | 47.50% | 0.26% | 205 | |
| 11 | Fiddlesticks Tier C | +0.45% | 50.45% | 50.00% | 0.28% | 416 | |
| 12 | Kog'Maw Tier S | +0.39% | 56.98% | 56.59% | 1.35% | 1.281 | |
| 13 | Sett Tier C | -0.50% | 53.66% | 54.16% | 0.26% | 304 | |
| 14 | Alistar Tier B | -0.65% | 48.32% | 48.97% | 0.13% | 139 | |
| 15 | Gnar Tier B | -0.86% | 64.76% | 65.62% | 0.92% | 1.089 | |
| 16 | Người Đá Tier B | -1.26% | 55.16% | 56.42% | 0.15% | 287 | |
| 17 | Taric Tier C | -1.35% | 62.18% | 63.53% | 0.16% | 208 | |
| 18 | Rakan Tier C | -1.87% | 44.46% | 46.33% | 0.17% | 136 | |
| 19 | Chim Mẹ Tier C | -2.30% | 47.30% | 49.61% | 1.30% | 646 | |
| 20 | Lillia Tier D | -2.44% | 50.29% | 52.73% | 0.30% | 210 | |
| 21 | Karma Tier C | -3.56% | 44.31% | 47.87% | 0.63% | 415 | |
| 22 | Sejuani Tier B | -3.64% | 44.97% | 48.60% | 0.16% | 131 | |
| 23 | Azir Tier D | -3.65% | 43.95% | 47.60% | 1.17% | 778 | |
| 24 | Camille Tier F | -3.72% | 32.48% | 36.20% | 0.70% | 283 | |
| 25 | Rammus Tier C | -4.04% | 45.08% | 49.12% | 0.25% | 193 | |
| 26 | Lux Tier S | -4.65% | 64.93% | 69.58% | 0.73% | 393 | |
| 27 | Yorick Tier B | -4.82% | 43.43% | 48.24% | 0.12% | 111 | |
| 28 | Soraka Tier A | -5.01% | 52.42% | 57.44% | 1.07% | 857 | |
| 29 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -5.64% | 49.28% | 54.92% | 0.92% | 640 | |
| 30 | Ornn Tier C | -5.68% | 41.67% | 47.35% | 0.09% | 121 | |
| 31 | Kennen Tier C | -5.93% | 56.75% | 62.69% | 1.22% | 1.384 | |
| 32 | Cassiopeia Tier F | -6.01% | 37.17% | 43.18% | 0.80% | 456 | |
| 33 | Sói Hắc Ám Tier A | -6.65% | 44.75% | 51.40% | 0.90% | 511 | |
| 34 | Elise Tier F | -6.68% | 28.16% | 34.83% | 0.12% | 45 | |
| 35 | Alune Tier A | -7.00% | 60.65% | 67.65% | 0.88% | 603 | |
| 36 | Teemo Tier B | -7.69% | 41.51% | 49.21% | 1.03% | 431 | |
| 37 | Amumu Tier B | -7.77% | 48.29% | 56.06% | 0.15% | 267 | |
| 38 | Mầm Non Tier A | -8.12% | 43.79% | 51.91% | 1.11% | 708 | |
| 39 | Sỏi Tier S | -8.25% | 45.28% | 53.53% | 0.58% | 497 | |
| 40 | Cóc Thành Tinh Tier B | -8.25% | 42.57% | 50.83% | 0.66% | 228 | |
| 41 | Tristana Tier D | -8.27% | 40.44% | 48.71% | 1.50% | 1.019 | |
| 42 | Diana Tier B | -8.34% | 44.03% | 52.37% | 0.88% | 1.213 | |
| 43 | Yunara Tier C | -9.53% | 35.01% | 44.54% | 1.15% | 461 | |
| 44 | Ashe Tier C | -9.93% | 54.63% | 64.56% | 1.18% | 918 | |
| 45 | Master Yi Tier F | -10.47% | 36.13% | 46.60% | 0.66% | 284 | |
| 46 | LeBlanc Tier B | -10.78% | 37.59% | 48.37% | 1.08% | 885 | |
| 47 | Varus Tier B | -10.78% | 39.40% | 50.18% | 1.11% | 913 | |
| 48 | Ezreal Tier C | -11.32% | 43.29% | 54.61% | 1.58% | 1.716 | |
| 49 | Aphelios Tier A | -11.45% | 46.58% | 58.03% | 1.03% | 1.013 | |
| 50 | Xayah Tier D | -11.65% | 33.01% | 44.66% | 1.31% | 1.057 | |
| 51 | Warwick Tier F | -11.77% | 28.54% | 40.31% | 0.67% | 168 | |
| 52 | Morgana Tier F | -12.75% | 37.27% | 50.03% | 0.61% | 470 | |
| 53 | Zyra Tier D | -13.72% | 39.94% | 53.67% | 0.66% | 304 | |
| 54 | Akali Tier D | -13.79% | 30.23% | 44.03% | 0.82% | 362 | |
| 55 | Sivir Tier C | -14.39% | 40.39% | 54.78% | 1.63% | 1.450 | |
| 56 | Malphite Tier F | -15.21% | 35.64% | 50.86% | 0.11% | 78 | |
| 57 | Caitlyn Tier F | -15.27% | 23.40% | 38.67% | 1.07% | 401 | |
| 58 | Rengar Tier C | -15.86% | 34.33% | 50.19% | 0.60% | 198 | |
| 59 | Nidalee Tier B | -17.40% | 39.84% | 57.24% | 1.37% | 1.123 | |
| 60 | Kha'Zix Tier B | -18.78% | 33.18% | 51.96% | 1.19% | 617 | |
| 61 | Kayle Tier C | -19.06% | 28.18% | 47.23% | 1.12% | 709 | |
| 62 | Rồng Ngàn Tuổi Tier C | -19.11% | 43.09% | 62.20% | 1.11% | 575 | |
| 63 | Veigar Tier C | -19.96% | 25.92% | 45.89% | 0.80% | 567 | |
| 64 | Draven Tier F | -20.94% | 34.85% | 55.79% | 0.62% | 388 | |
| 65 | Ahri Tier D | -21.72% | 31.38% | 53.10% | 1.00% | 865 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Găng Đấu Tập - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Găng Đấu Tập tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Maokai có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đấu Tập ở mức 65.55% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Găng Đấu Tập trong 0.09% trận đấu và đã thắng 92 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đấu Tập tăng tỷ lệ thắng của Maokai thêm 6.76%.
Những tướng tốt nhất cho Găng Đấu Tập trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 18 là Maokai, Lux, and Gnar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đấu Tập cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Găng Đấu Tập thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Sivir xây dựng Găng Đấu Tập thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.63% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 40.39% khi sử dụng Găng Đấu Tập.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đấu Tập, những người dùng hiệu quả nhất là Maokai, Lux, and Gnar.
Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đấu Tập trong ĐTCL?
Xây dựng Găng Đấu Tập trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Maokai là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 65.55%. Hãy cân nhắc Găng Đấu Tập khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.