
Xẻng VàngTướng ĐTCL
Tướng tốt nhất cho Xẻng Vàng trong TFT Mùa 16.19. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Xẻng Vàng hoạt động tốt nhất trên Alistar với tỷ lệ thắng 52.48%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Xẻng Vàng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alistar Tier B | +3.52% | 52.48% | 48.97% | 0.02% | 25 | |
| 2 | Malphite Tier F | +3.06% | 53.92% | 50.86% | 0.01% | 6 | |
| 3 | Rồng Ngàn Tuổi Tier C | +2.41% | 64.60% | 62.20% | 0.03% | 13 | |
| 4 | Elise Tier F | +1.48% | 36.31% | 34.83% | 0.03% | 10 | |
| 5 | Sói Hắc Ám Tier A | +1.17% | 52.57% | 51.40% | 0.08% | 47 | |
| 6 | Cua Kỳ Cục Tier B | -0.02% | 50.01% | 50.03% | 0.05% | 38 | |
| 7 | Ivern Tier C | -0.53% | 61.74% | 62.27% | 0.07% | 65 | |
| 8 | Warwick Tier F | -0.56% | 39.74% | 40.31% | 0.09% | 23 | |
| 9 | Shen Tier C | -0.59% | 46.45% | 47.04% | 0.04% | 24 | |
| 10 | Sett Tier C | -1.21% | 52.96% | 54.16% | 0.04% | 44 | |
| 11 | Lillia Tier D | -3.14% | 49.59% | 52.73% | 0.07% | 52 | |
| 12 | Yorick Tier B | -3.49% | 44.75% | 48.24% | 0.03% | 31 | |
| 13 | Amumu Tier B | -3.58% | 52.48% | 56.06% | 0.02% | 36 | |
| 14 | Maokai Tier F | -3.91% | 54.89% | 58.80% | 0.02% | 20 | |
| 15 | Ezreal Tier C | -3.97% | 50.64% | 54.61% | 0.07% | 77 | |
| 16 | Quái Đá Krug Tier B | -4.17% | 48.35% | 52.52% | 0.05% | 58 | |
| 17 | Alune Tier A | -4.47% | 63.18% | 67.65% | 0.08% | 54 | |
| 18 | Gnar Tier B | -4.62% | 60.99% | 65.62% | 0.05% | 56 | |
| 19 | Fiddlesticks Tier C | -4.65% | 45.35% | 50.00% | 0.07% | 104 | |
| 20 | Sejuani Tier B | -4.81% | 43.79% | 48.60% | 0.05% | 37 | |
| 21 | Soraka Tier A | -4.93% | 52.51% | 57.44% | 0.09% | 69 | |
| 22 | Taric Tier C | -5.24% | 58.29% | 63.53% | 0.04% | 52 | |
| 23 | Xayah Tier D | -5.35% | 39.31% | 44.66% | 0.08% | 67 | |
| 24 | Bụi Gai Đỏ Tier C | -5.83% | 49.10% | 54.92% | 0.09% | 60 | |
| 25 | Lux Tier S | -5.88% | 63.69% | 69.58% | 0.05% | 29 | |
| 26 | Kennen Tier C | -5.97% | 56.72% | 62.69% | 0.05% | 52 | |
| 27 | Vi Tier A | -6.18% | 46.69% | 52.88% | 0.03% | 44 | |
| 28 | Ornn Tier C | -6.57% | 40.78% | 47.35% | 0.02% | 31 | |
| 29 | Karma Tier C | -6.66% | 41.21% | 47.87% | 0.08% | 55 | |
| 30 | Master Yi Tier F | -6.89% | 39.71% | 46.60% | 0.06% | 27 | |
| 31 | Veigar Tier C | -7.73% | 38.16% | 45.89% | 0.07% | 47 | |
| 32 | Akali Tier D | -7.84% | 36.19% | 44.03% | 0.05% | 22 | |
| 33 | Kha'Zix Tier B | -8.69% | 43.27% | 51.96% | 0.08% | 42 | |
| 34 | Ahri Tier D | -9.00% | 44.09% | 53.10% | 0.06% | 55 | |
| 35 | Tristana Tier D | -9.04% | 39.66% | 48.71% | 0.06% | 41 | |
| 36 | Sỏi Tier S | -9.44% | 44.09% | 53.53% | 0.10% | 87 | |
| 37 | Caitlyn Tier F | -9.59% | 29.08% | 38.67% | 0.06% | 22 | |
| 38 | Người Đá Tier B | -9.64% | 46.78% | 56.42% | 0.03% | 65 | |
| 39 | Teemo Tier B | -9.76% | 39.45% | 49.21% | 0.07% | 29 | |
| 40 | Camille Tier F | -9.97% | 26.23% | 36.20% | 0.10% | 40 | |
| 41 | Rakan Tier C | -10.15% | 36.18% | 46.33% | 0.07% | 54 | |
| 42 | Kog'Maw Tier S | -10.19% | 46.40% | 56.59% | 0.10% | 96 | |
| 43 | Rengar Tier C | -10.29% | 39.89% | 50.19% | 0.07% | 24 | |
| 44 | Cóc Thành Tinh Tier B | -10.69% | 40.13% | 50.83% | 0.16% | 54 | |
| 45 | Rek'Sai Tier C | -11.20% | 36.30% | 47.50% | 0.03% | 27 | |
| 46 | Kobuko Tier C | -11.28% | 35.07% | 46.35% | 0.05% | 28 | |
| 47 | Zyra Tier D | -11.85% | 41.82% | 53.67% | 0.07% | 31 | |
| 48 | Mầm Non Tier A | -11.93% | 39.98% | 51.91% | 0.11% | 70 | |
| 49 | Aphelios Tier A | -12.05% | 45.98% | 58.03% | 0.04% | 37 | |
| 50 | Ashe Tier C | -12.88% | 51.68% | 64.56% | 0.06% | 43 | |
| 51 | Kayle Tier C | -13.72% | 33.51% | 47.23% | 0.09% | 55 | |
| 52 | Azir Tier D | -13.99% | 33.60% | 47.60% | 0.09% | 61 | |
| 53 | Chim Mẹ Tier C | -14.20% | 35.40% | 49.61% | 0.15% | 75 | |
| 54 | Hecarim Tier C | -14.59% | 34.34% | 48.93% | 0.03% | 31 | |
| 55 | Draven Tier F | -15.20% | 40.59% | 55.79% | 0.05% | 34 | |
| 56 | LeBlanc Tier B | -15.25% | 33.12% | 48.37% | 0.11% | 87 | |
| 57 | Varus Tier B | -15.37% | 34.81% | 50.18% | 0.07% | 57 | |
| 58 | Cassiopeia Tier F | -15.51% | 27.67% | 43.18% | 0.11% | 61 | |
| 59 | Leona Tier C | -15.52% | 31.42% | 46.94% | 0.05% | 41 | |
| 60 | Nidalee Tier B | -15.81% | 41.42% | 57.24% | 0.06% | 53 | |
| 61 | Sivir Tier C | -16.43% | 38.35% | 54.78% | 0.05% | 42 | |
| 62 | Diana Tier B | -16.55% | 35.82% | 52.37% | 0.04% | 59 | |
| 63 | Yunara Tier C | -16.82% | 27.72% | 44.54% | 0.06% | 26 | |
| 64 | Rammus Tier C | -17.12% | 32.00% | 49.12% | 0.04% | 29 | |
| 65 | Morgana Tier F | -21.89% | 28.13% | 50.03% | 0.07% | 55 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Xẻng Vàng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Xẻng Vàng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 18?
Rồng Ngàn Tuổi có tỷ lệ thắng cao nhất với Xẻng Vàng ở mức 64.60% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này sử dụng Xẻng Vàng trong 0.03% trận đấu và đã thắng 13 trận với trang bị này. Xây dựng Xẻng Vàng tăng tỷ lệ thắng của Rồng Ngàn Tuổi thêm 2.41%.
Những tướng tốt nhất cho Xẻng Vàng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Xẻng Vàng trong ĐTCL Mùa 18 là Rồng Ngàn Tuổi, Lux, and Alune. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Xẻng Vàng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Xẻng Vàng?
Alistar được hưởng lợi nhiều nhất từ Xẻng Vàng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 3.52% khi được trang bị. Điều này khiến Alistar trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Xẻng Vàng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Xẻng Vàng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Cóc Thành Tinh xây dựng Xẻng Vàng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.16% trong ĐTCL Mùa 18. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 40.13% khi sử dụng Xẻng Vàng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Xẻng Vàng trong ĐTCL Mùa 18?
65 tướng đã được ghi nhận sử dụng Xẻng Vàng trong ĐTCL Mùa 18. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Xẻng Vàng, những người dùng hiệu quả nhất là Rồng Ngàn Tuổi, Lux, and Alune.
Khi nào tôi nên xây dựng Xẻng Vàng trong ĐTCL?
Xây dựng Xẻng Vàng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Rồng Ngàn Tuổi là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 64.60%. Hãy cân nhắc Xẻng Vàng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.