
- Hạng trung bình
- 3.95
- Hạng Nhất
- 17.62%
- Tỷ lệ Top 4
- 60.14%
Rìu Hỏa Ngục Tướng ĐTCL
- Mua
- 4
- Trận đấu
- 3.512
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong TFT Mùa 4. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Rìu Hỏa Ngục hoạt động tốt nhất trên Twisted Fate với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Hỏa Ngục được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Twisted Fate Tier B | +53.87% | 100.00% | 46.13% | 0.06% | 1 | |
| 2 | Fiora Tier B | +53.76% | 100.00% | 46.24% | 0.18% | 4 | |
| 3 | Kennen Tier B | +53.53% | 100.00% | 46.47% | 0.07% | 1 | |
| 4 | Teemo Tier A | +51.62% | 100.00% | 48.38% | 0.06% | 1 | |
| 5 | Brand Tier A | +51.28% | 100.00% | 48.72% | 0.03% | 1 | |
| 6 | Diana Tier S | +46.95% | 100.00% | 53.05% | 0.13% | 3 | |
| 7 | Lulu Tier S | +46.55% | 100.00% | 53.45% | 0.06% | 3 | |
| 8 | Kindred Tier S | +44.64% | 100.00% | 55.36% | 0.05% | 1 | |
| 9 | Vi Tier S | +42.65% | 100.00% | 57.35% | 0.08% | 3 | |
| 10 | Annie Tier A | +37.44% | 85.71% | 48.28% | 0.12% | 7 | |
| 11 | Zilean Tier S | +32.21% | 100.00% | 67.79% | 0.05% | 1 | |
| 12 | Samira Tier S | +29.93% | 100.00% | 70.07% | 0.31% | 12 | |
| 13 | Shyvana Tier B | +28.96% | 76.00% | 47.04% | 0.56% | 25 | |
| 14 | Katarina Tier S | +25.70% | 80.00% | 54.30% | 0.07% | 5 | |
| 15 | Jax Tier A | +25.37% | 75.00% | 49.63% | 0.08% | 4 | |
| 16 | Tryndamere Tier S | +25.26% | 87.23% | 61.97% | 0.52% | 47 | |
| 17 | Cho'Gath Tier S | +24.25% | 75.00% | 50.75% | 0.17% | 4 | |
| 18 | Sett Tier S | +23.80% | 94.12% | 70.32% | 0.48% | 17 | |
| 19 | Ornn Tier S | +21.13% | 90.00% | 68.87% | 0.21% | 10 | |
| 20 | Ngộ Không Tier B | +14.03% | 60.00% | 45.97% | 0.15% | 5 | |
| 21 | Lee Sin Tier S | +10.46% | 83.33% | 72.87% | 0.11% | 6 | |
| 22 | Yone Tier S | +9.97% | 80.00% | 70.03% | 0.13% | 5 | |
| 23 | Darius Tier C | +9.51% | 50.00% | 40.49% | 0.10% | 4 | |
| 24 | Talon Tier S | +6.68% | 66.67% | 59.99% | 0.08% | 3 | |
| 25 | Pyke Tier S | +4.58% | 57.14% | 52.56% | 0.10% | 7 | |
| 26 | Olaf Tier S | +2.23% | 57.14% | 54.92% | 0.81% | 49 | |
| 27 | Nunu & Willump Tier S | +1.90% | 53.85% | 51.94% | 0.22% | 13 | |
| 28 | Kalista Tier A | +1.32% | 50.00% | 48.68% | 0.02% | 2 | |
| 29 | Aatrox Tier S | +0.97% | 55.56% | 54.58% | 0.15% | 9 | |
| 30 | Yasuo Tier B | +0.89% | 47.06% | 46.17% | 0.31% | 17 | |
| 31 | Maokai Tier S | -0.32% | 50.00% | 50.32% | 0.12% | 4 | |
| 32 | Jarvan IV Tier S | -2.95% | 57.14% | 60.09% | 0.22% | 7 | |
| 33 | Akali Tier S | -4.31% | 50.00% | 54.31% | 0.07% | 2 | |
| 34 | Garen Tier S | -5.71% | 50.00% | 55.71% | 0.04% | 2 | |
| 35 | Zed Tier S | -7.47% | 43.75% | 51.22% | 0.59% | 16 | |
| 36 | Xayah Tier S | -15.21% | 46.15% | 61.36% | 0.25% | 13 | |
| 37 | Vladimir Tier B | -25.29% | 20.00% | 45.29% | 0.14% | 5 | |
| 38 | Tristana Tier F | -39.91% | 0.00% | 39.91% | 0.04% | 1 | |
| 39 | Elise Tier C | -42.12% | 0.00% | 42.12% | 0.06% | 2 | |
| 40 | Sejuani Tier C | -44.60% | 0.00% | 44.60% | 0.08% | 2 | |
| 41 | Sivir Tier B | -45.38% | 0.00% | 45.38% | 0.08% | 3 | |
| 42 | Irelia Tier S | -52.64% | 0.00% | 52.64% | 0.07% | 3 | |
| 43 | Veigar Tier S | -52.78% | 0.00% | 52.78% | 0.01% | 1 | |
| 44 | Morgana Tier S | -55.77% | 0.00% | 55.77% | 0.07% | 2 | |
| 45 | Aurelion Sol Tier S | -57.27% | 0.00% | 57.27% | 0.02% | 1 | |
| 46 | Kayle Tier S | -58.89% | 0.00% | 58.89% | 0.04% | 2 | |
| 47 | Swain Tier S | -69.63% | 0.00% | 69.63% | 0.02% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Rìu Hỏa Ngục - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Rìu Hỏa Ngục tốt nhất trong ĐTCL Mùa 4?
Kennen có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Hỏa Ngục ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 4. Tướng này sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong 0.07% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục tăng tỷ lệ thắng của Kennen thêm 53.53%.
Những tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 4 là Kennen, Kindred, and Diana. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục?
Twisted Fate được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục với mức cải thiện tỷ lệ thắng 53.87% khi được trang bị. Điều này khiến Twisted Fate trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Hỏa Ngục khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Olaf xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.81% trong ĐTCL Mùa 4. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.14% khi sử dụng Rìu Hỏa Ngục.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 4?
47 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 4. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Hỏa Ngục, những người dùng hiệu quả nhất là Kennen, Kindred, and Diana.
Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL?
Xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kennen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Rìu Hỏa Ngục khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.