
- Hạng trung bình
- 4.04
- Hạng Nhất
- 15.28%
- Tỷ lệ Top 4
- 58.78%
Trái Tim Kiên Định Tướng ĐTCL
- Mua
- 4
- Trận đấu
- 3.512
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 10 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Trái Tim Kiên Định trong TFT Mùa 4. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Trái Tim Kiên Định hoạt động tốt nhất trên Kindred với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Trái Tim Kiên Định được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kindred Tier S | +44.64% | 100.00% | 55.36% | 0.05% | 1 | |
| 2 | Aurelion Sol Tier S | +42.73% | 100.00% | 57.27% | 0.05% | 3 | |
| 3 | Darius Tier C | +38.46% | 78.95% | 40.49% | 0.49% | 19 | |
| 4 | Akali Tier S | +33.19% | 87.50% | 54.31% | 0.26% | 8 | |
| 5 | Lulu Tier S | +32.26% | 85.71% | 53.45% | 0.26% | 14 | |
| 6 | Zilean Tier S | +32.21% | 100.00% | 67.79% | 0.05% | 1 | |
| 7 | Morgana Tier S | +27.56% | 83.33% | 55.77% | 0.21% | 6 | |
| 8 | Brand Tier A | +26.28% | 75.00% | 48.72% | 0.28% | 8 | |
| 9 | Sejuani Tier C | +25.52% | 70.11% | 44.60% | 3.29% | 87 | |
| 10 | Ngộ Không Tier B | +25.14% | 71.11% | 45.97% | 1.38% | 45 | |
| 11 | Nunu & Willump Tier S | +22.58% | 74.52% | 51.94% | 2.68% | 157 | |
| 12 | Fiora Tier B | +21.94% | 68.18% | 46.24% | 1.96% | 44 | |
| 13 | Twisted Fate Tier B | +20.54% | 66.67% | 46.13% | 0.17% | 3 | |
| 14 | Annie Tier A | +20.42% | 68.70% | 48.28% | 2.18% | 131 | |
| 15 | Diana Tier S | +20.28% | 73.33% | 53.05% | 0.67% | 15 | |
| 16 | Tryndamere Tier S | +19.84% | 81.82% | 61.97% | 0.37% | 33 | |
| 17 | Azir Tier S | +18.58% | 92.86% | 74.27% | 0.36% | 14 | |
| 18 | Nautilus Tier D | +18.32% | 59.09% | 40.77% | 4.50% | 66 | |
| 19 | Jarvan IV Tier S | +17.29% | 77.38% | 60.09% | 2.68% | 84 | |
| 20 | Rakan Tier S | +16.87% | 69.51% | 52.65% | 2.66% | 82 | |
| 21 | Elise Tier C | +15.52% | 57.64% | 42.12% | 4.06% | 144 | |
| 22 | Sett Tier S | +14.29% | 84.62% | 70.32% | 1.10% | 39 | |
| 23 | Xayah Tier S | +13.64% | 75.00% | 61.36% | 0.08% | 4 | |
| 24 | Olaf Tier S | +12.65% | 67.57% | 54.92% | 0.61% | 37 | |
| 25 | Yuumi Tier S | +12.19% | 66.67% | 54.47% | 0.22% | 3 | |
| 26 | Aatrox Tier S | +8.97% | 63.55% | 54.58% | 3.58% | 214 | |
| 27 | Cho'Gath Tier S | +8.90% | 59.65% | 50.75% | 2.38% | 57 | |
| 28 | Kalista Tier A | +8.47% | 57.14% | 48.68% | 0.08% | 7 | |
| 29 | Shen Tier S | +8.39% | 66.49% | 58.10% | 3.79% | 194 | |
| 30 | Ornn Tier S | +8.06% | 76.92% | 68.87% | 2.78% | 130 | |
| 31 | Braum Tier C | +6.97% | 51.95% | 44.98% | 3.98% | 154 | |
| 32 | Irelia Tier S | +5.70% | 58.33% | 52.64% | 2.13% | 96 | |
| 33 | Swain Tier S | +5.37% | 75.00% | 69.63% | 2.80% | 116 | |
| 34 | Jax Tier A | +5.33% | 54.96% | 49.63% | 2.65% | 131 | |
| 35 | Talon Tier S | +3.65% | 63.64% | 59.99% | 0.30% | 11 | |
| 36 | Yone Tier S | +2.70% | 72.73% | 70.03% | 0.58% | 22 | |
| 37 | Garen Tier S | +2.21% | 57.93% | 55.71% | 3.39% | 164 | |
| 38 | Shyvana Tier B | +1.53% | 48.57% | 47.04% | 0.78% | 35 | |
| 39 | Tahm Kench Tier F | +1.37% | 33.33% | 31.96% | 3.71% | 111 | |
| 40 | Vi Tier S | +0.05% | 57.41% | 57.35% | 1.48% | 54 | |
| 41 | Lee Sin Tier S | -0.37% | 72.50% | 72.87% | 0.74% | 40 | |
| 42 | Maokai Tier S | -1.37% | 48.95% | 50.32% | 4.39% | 143 | |
| 43 | Katarina Tier S | -1.67% | 52.63% | 54.30% | 0.26% | 19 | |
| 44 | Pyke Tier S | -2.56% | 50.00% | 52.56% | 0.37% | 26 | |
| 45 | Vladimir Tier B | -4.61% | 40.68% | 45.29% | 1.63% | 59 | |
| 46 | Nasus Tier C | -6.10% | 38.27% | 44.37% | 3.52% | 81 | |
| 47 | Teemo Tier A | -8.38% | 40.00% | 48.38% | 0.28% | 5 | |
| 48 | Kennen Tier B | -8.97% | 37.50% | 46.47% | 2.19% | 32 | |
| 49 | Yasuo Tier B | -10.88% | 35.29% | 46.17% | 0.31% | 17 | |
| 50 | Zed Tier S | -11.22% | 40.00% | 51.22% | 0.37% | 10 | |
| 51 | Samira Tier S | -11.74% | 58.33% | 70.07% | 0.31% | 12 | |
| 52 | Nidalee Tier S | -23.70% | 33.33% | 57.03% | 0.19% | 6 | |
| 53 | Tristana Tier F | -39.91% | 0.00% | 39.91% | 0.12% | 3 | |
| 54 | Neeko Tier C | -44.36% | 0.00% | 44.36% | 0.32% | 5 | |
| 55 | Sivir Tier B | -45.38% | 0.00% | 45.38% | 0.03% | 1 | |
| 56 | Janna Tier A | -48.37% | 0.00% | 48.37% | 0.15% | 2 | |
| 57 | Veigar Tier S | -52.78% | 0.00% | 52.78% | 0.04% | 4 | |
| 58 | Kayle Tier S | -58.89% | 0.00% | 58.89% | 0.02% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Trái Tim Kiên Định - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Trái Tim Kiên Định tốt nhất trong ĐTCL Mùa 4?
Kindred có tỷ lệ thắng cao nhất với Trái Tim Kiên Định ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 4. Tướng này sử dụng Trái Tim Kiên Định trong 0.05% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Trái Tim Kiên Định tăng tỷ lệ thắng của Kindred thêm 44.64%.
Những tướng tốt nhất cho Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 4 là Kindred, Aurelion Sol, and Zilean. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Trái Tim Kiên Định cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào xây dựng Trái Tim Kiên Định thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Nautilus xây dựng Trái Tim Kiên Định thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 4.50% trong ĐTCL Mùa 4. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.09% khi sử dụng Trái Tim Kiên Định.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 4?
58 tướng đã được ghi nhận sử dụng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL Mùa 4. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Trái Tim Kiên Định, những người dùng hiệu quả nhất là Kindred, Aurelion Sol, and Zilean.
Khi nào tôi nên xây dựng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL?
Xây dựng Trái Tim Kiên Định trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Kindred là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Trái Tim Kiên Định khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.