
- Hạng trung bình
- 4.29
- Hạng Nhất
- 13.06%
- Tỷ lệ Top 4
- 54.92%
Chảo Vàng Tướng ĐTCL
- Mua
- 7
- Trận đấu
- 623.923
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 19 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong TFT Mùa 7. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.
Chảo Vàng hoạt động tốt nhất trên Idas với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chảo Vàng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.
Xếp hạng | Tuong | Tier | Chênh lệch tỷ lệ thắng | Tỷ lệ thắng trang bị | Tỷ lệ thắng tướng | Tỷ lệ chọn trang bị | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Idas Tier A | +51.25% | 100.00% | 48.75% | 0.01% | 1 | |
| 2 | Sohm Tier A | +50.50% | 100.00% | 49.50% | 0.01% | 1 | |
| 3 | Măm Măm Tier A | +50.00% | 100.00% | 50.00% | 0.02% | 1 | |
| 4 | Braum Tier S | +46.71% | 100.00% | 53.29% | 0.02% | 1 | |
| 5 | Olaf Tier S | +46.67% | 100.00% | 53.33% | 0.01% | 1 | |
| 6 | Terra Tier S | +42.77% | 100.00% | 57.23% | 0.05% | 2 | |
| 7 | Graves Tier S | +41.51% | 100.00% | 58.49% | 0.02% | 2 | |
| 8 | Zoe Tier S | +38.20% | 100.00% | 61.80% | 0.02% | 2 | |
| 9 | Shi Oh Yu Tier S | +35.94% | 100.00% | 64.06% | 0.01% | 1 | |
| 10 | Soraka Tier S | +30.95% | 100.00% | 69.05% | 0.07% | 5 | |
| 11 | Zac Tier B | +29.23% | 75.00% | 45.77% | 0.05% | 4 | |
| 12 | Ezreal Tier A | +18.06% | 66.67% | 48.61% | 0.13% | 3 | |
| 13 | Bard Tier S | +15.23% | 81.82% | 66.59% | 0.14% | 11 | |
| 14 | Nasus Tier B | +14.19% | 60.00% | 45.81% | 0.08% | 5 | |
| 15 | Senna Tier F | +12.17% | 50.00% | 37.83% | 0.06% | 2 | |
| 16 | Sy'fen Tier S | +12.11% | 66.67% | 54.56% | 0.03% | 3 | |
| 17 | Lux Tier A | +10.54% | 60.00% | 49.46% | 0.03% | 5 | |
| 18 | Pantheon Tier S | +8.48% | 66.67% | 58.19% | 0.04% | 3 | |
| 19 | Qiyana Tier S | +8.04% | 66.67% | 58.63% | 0.06% | 3 | |
| 20 | Taliyah Tier B | +4.01% | 50.00% | 45.99% | 0.04% | 2 | |
| 21 | Nunu & Willump Tier B | +3.10% | 50.00% | 46.90% | 0.05% | 4 | |
| 22 | Volibear Tier A | +1.77% | 50.00% | 48.23% | 0.01% | 2 | |
| 23 | Vladimir Tier A | +0.92% | 50.00% | 49.08% | 0.03% | 4 | |
| 24 | Skarner Tier A | +0.36% | 50.00% | 49.64% | 0.05% | 6 | |
| 25 | Hecarim Tier S | -1.32% | 50.00% | 51.32% | 0.06% | 6 | |
| 26 | Kai'Sa Tier C | -2.44% | 40.00% | 42.44% | 0.07% | 5 | |
| 27 | Sylas Tier S | -5.83% | 50.00% | 55.83% | 0.03% | 6 | |
| 28 | Diana Tier S | -6.59% | 50.00% | 56.59% | 0.03% | 2 | |
| 29 | Sejuani Tier A | -9.52% | 40.00% | 49.52% | 0.10% | 5 | |
| 30 | Rakan Tier S | -11.27% | 40.00% | 51.27% | 0.11% | 10 | |
| 31 | Sett Tier C | -11.28% | 33.33% | 44.62% | 0.04% | 3 | |
| 32 | Lillia Tier S | -11.47% | 40.00% | 51.47% | 0.07% | 5 | |
| 33 | Jayce Tier S | -11.68% | 50.00% | 61.68% | 0.04% | 4 | |
| 34 | Jax Tier S | -13.09% | 40.00% | 53.09% | 0.15% | 15 | |
| 35 | Varus Tier A | -15.60% | 33.33% | 48.94% | 0.06% | 6 | |
| 36 | Lee Sin Tier S | -18.45% | 33.33% | 51.78% | 0.05% | 6 | |
| 37 | Malphite Tier B | -21.06% | 25.00% | 46.06% | 0.10% | 8 | |
| 38 | Leona Tier B | -22.32% | 25.00% | 47.32% | 0.16% | 8 | |
| 39 | Nidalee Tier S | -34.88% | 16.67% | 51.55% | 0.05% | 6 | |
| 40 | Bạo Long Swain Tier B | -45.89% | 0.00% | 45.89% | 0.02% | 1 | |
| 41 | Rell Tier B | -45.99% | 0.00% | 45.99% | 0.02% | 1 | |
| 42 | Tưng Tửng Tier B | -46.66% | 0.00% | 46.66% | 0.02% | 1 | |
| 43 | Twitch Tier B | -47.85% | 0.00% | 47.85% | 0.03% | 1 | |
| 44 | Seraphine Tier A | -49.59% | 0.00% | 49.59% | 0.01% | 1 | |
| 45 | Karma Tier S | -50.23% | 0.00% | 50.23% | 0.04% | 2 | |
| 46 | Rengar Tier S | -51.80% | 0.00% | 51.80% | 0.02% | 1 | |
| 47 | Daeja Tier S | -52.24% | 0.00% | 52.24% | 0.01% | 1 | |
| 48 | Zyra Tier S | -52.55% | 0.00% | 52.55% | 0.03% | 1 | |
| 49 | Nilah Tier S | -56.51% | 0.00% | 56.51% | 0.01% | 1 | |
| 50 | Ngộ Không Tier S | -57.07% | 0.00% | 57.07% | 0.09% | 3 | |
| 51 | Yasuo Tier S | -62.87% | 0.00% | 62.87% | 0.01% | 2 | |
| 52 | Aurelion Sol Tier S | -68.37% | 0.00% | 68.37% | 0.01% | 1 | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tướng Chảo Vàng - Câu hỏi thường gặp
Tướng nào sử dụng Chảo Vàng tốt nhất trong ĐTCL Mùa 7?
Shi Oh Yu có tỷ lệ thắng cao nhất với Chảo Vàng ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này sử dụng Chảo Vàng trong 0.01% trận đấu và đã thắng 1 trận với trang bị này. Xây dựng Chảo Vàng tăng tỷ lệ thắng của Shi Oh Yu thêm 35.94%.
Những tướng tốt nhất cho Chảo Vàng trong ĐTCL là ai?
Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 7 là Shi Oh Yu, Sohm, and Soraka. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chảo Vàng cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.
Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Chảo Vàng?
Idas được hưởng lợi nhiều nhất từ Chảo Vàng với mức cải thiện tỷ lệ thắng 51.25% khi được trang bị. Điều này khiến Idas trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Chảo Vàng khi bạn có sẵn các thành phần.
Tướng nào xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Leona xây dựng Chảo Vàng thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 0.16% trong ĐTCL Mùa 7. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 25.00% khi sử dụng Chảo Vàng.
Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 7?
52 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chảo Vàng trong ĐTCL Mùa 7. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chảo Vàng, những người dùng hiệu quả nhất là Shi Oh Yu, Sohm, and Soraka.
Khi nào tôi nên xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL?
Xây dựng Chảo Vàng trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Shi Oh Yu là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Chảo Vàng khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.