
- Hạng trung bình
- 4,16
- Tỷ lệ top 4
- 57,7%
- Hạng Nhất
- 11,3%
Nidalee Thống kê ĐTCL · Mùa 18
- Mua
- 18
- Số trận
- 76.587
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 24 thg 9, 2026
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi con số về Nidalee ở Mùa 18: kết quả các trận, so sánh với các tướng 4 vàng khác và thành tích ở từng rank.
- Tỷ lệ top 4
- 57,7%
- Top 1
- 11,3%
- Thứ hạng TB
- 4,16
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 2
- Hạng trong tướng 4 vàng
- #3 trên 14
- Số trận
- 76.587
Phân bố thứ hạng của Nidalee ở Mùa 18
76.587 trậnĐội hình có Nidalee thường về Hạng 2 nhất: vào top 4 ở 57,6% số trận và top 1 ở 11,3%, chỉ 18,0% kết thúc ở hạng 7 hoặc 8.
- Top 4
- 57,6%
- Top 1
- 11,3%
- Hạng 7–8
- 18,0%
- Thứ hạng phổ biến nhất
- Hạng 2
- Thứ hạng TB
- 4,16
Tỷ lệ trận rank có Nidalee trên đội hình cuối kết thúc ở từng thứ hạng. Trong ĐTCL, vào top 4 là thắng.
Nidalee so với các tướng 4 vàng khác ở Mùa 18
Nidalee đứng #3 trên 14 tướng 4 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 85% số tướng đó.
| # | Tướng | Thứ hạng TB | Tỷ lệ top 4 | Top 1 | Hạng | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4,07 | 58,6% | 14,1% | A | 94.174 | |
| 2 | 4,08 | 58,1% | 15,7% | A | 84.849 | |
| 3 | 4,16 | 55,9% | 16,7% | B | 156.877 | |
| 4 | 4,16 | 57,7% | 11,3% | A | 76.587 | |
| 5 | 4,17 | 55,2% | 17,7% | B | 96.788 | |
| 6 | 4,19 | 56,1% | 13,7% | B | 169.813 | |
| 7 | 4,26 | 54,1% | 15,3% | C | 79.776 | |
| 8 | 4,26 | 55,0% | 11,3% | C | 56.898 | |
| 9 | 4,26 | 54,6% | 14,0% | C | 43.196 | |
| 10 | 4,29 | 54,2% | 12,3% | C | 88.723 | |
| 11 | 4,31 | 53,8% | 12,8% | D | 71.764 | |
| 12 | 4,37 | 52,5% | 12,4% | D | 53.545 | |
| 13 | 4,43 | 51,7% | 10,8% | F | 62.349 | |
| 14 | 4,53 | 49,1% | 12,8% | F | 68.401 |
Thống kê Nidalee theo rank
Nidalee mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,6 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 5,0 điểm.
| Rank | Số trận | Tỷ lệ top 4 | so với mọi rank | Thứ hạng TB | Top 1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sắt | 206 | 60,2% | +2.5% | 3,84 | 18,9% |
| Đồng | 3.253 | 61,3% | +3.6% | 3,90 | 15,0% |
| Bạc | 14.224 | 59,9% | +2.2% | 4,02 | 13,7% |
| Vàng | 22.484 | 58,2% | +0.5% | 4,13 | 12,1% |
| Bạch Kim | 19.593 | 57,3% | −0.4% | 4,19 | 10,3% |
| Lục Bảo | 10.370 | 55,9% | −1.8% | 4,27 | 9,2% |
| Kim Cương | 6.457 | 52,7% | −5.0% | 4,42 | 7,9% |
Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.
Nidalee qua các bản cập nhật Mùa 18
Nidalee đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,2 điểm còn 57,7%.
Tỷ lệ top 4
Thứ hạng TB
| Phiên bản dữ liệu | Số trận | Tỷ lệ top 4 | Thứ hạng TB | Hạng |
|---|---|---|---|---|
| 16.19 | 76.587 | 57,7% | 4,16 | A |
| 16.18 | 42.801 | 56,6% | 4,21 | B |
| 16.17 | 59.964 | 58,9% | 4,06 | A |
Khi Nidalee có trên đội hình
Các trận có Nidalee trên đội hình cuối thường kết thúc ở cấp 8 nhất (50% số trận).
- Cấp người chơi TB
- 8,43
- Vàng còn lại TB
- 9,4
- Giai đoạn cuối TB
- 5-7
Cấp người chơi khi kết thúc trận
Phân bố sao của Nidalee
Nidalee kết thúc 1,0% số trận ở 3 sao và 71,7% ở 2 sao.
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp thống kê Nidalee ĐTCL – Mùa 18
Tỷ lệ top 4 của Nidalee ở ĐTCL Mùa 18 là bao nhiêu?
Nidalee vào top 4 ở 57,7% số trận rank tại Mùa 18, với thứ hạng trung bình 4,16 qua 76.587 trận.
Nidalee giành top 1 thường xuyên thế nào?
Đội hình có Nidalee về hạng 1 ở 11,3% số trận rank tại Mùa 18.
Nidalee so với các tướng 4 vàng khác thế nào?
Nidalee đứng #3 trên 14 tướng 4 vàng ở Mùa 18 theo thứ hạng trung bình, hơn 85% số tướng đó.
Nidalee có mạnh hơn ở rank cao không?
Nidalee mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 3,6 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 5,0 điểm.
Nidalee đã mạnh lên hay yếu đi?
Nidalee đã đi xuống từ 16.17 đến 16.19: tỷ lệ top 4 giảm 1,2 điểm còn 57,7%.