Pomawk vs Dazmand
So sánh từng chỉ số của Pomawk và Dazmand, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.
Đặt cạnh nhau
Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Pomawk và Dazmand, mỗi con một thẻ.
- Vai trò
- Phá giáp
- Hệ
- Cỏ
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 540 (89%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
- Tìm thấy ở
- Rừng Tháp Hoa Hồng
- Vai trò
- Hỗ trợ
- Hệ
- Sét
- Giai đoạn
- Nova
- Tổng chỉ số
- 522 (75%)
- Sở hữu được
- Có
- Tỉ lệ bắt gốc
- 28%
Pomawk vs Dazmand: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Pomawk | Phân vị | Dazmand | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 87 | 37% | 100 | 79% | Dazmand +13 |
| ATK | 90 | 43% | 108 | 64% | Dazmand +18 |
| BREAK | 107 | 99% | 55 | 65% | Pomawk +52 |
| P.DEF | 80 | 79% | 81 | 80% | Dazmand +1 |
| M.DEF | 76 | 66% | 90 | 87% | Dazmand +14 |
| REGEN | 100 | 90% | 88 | 60% | Pomawk +12 |
| Tổng chỉ số | 540 | 89% | 522 | 75% | Pomawk +18 |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Tiến hóa Pomegg
Pomawk và Dazmand đều tiến hóa từ Pomegg. Điều kiện của từng nhánh:
- Pomawk
- Cấp 25
- Dazmand
- Cấp 25
Pomawk vs Dazmand: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Pomawk | Dazmand | |
|---|---|---|
| Hạng meta | S #2 Phá giáp | A #6 Hỗ trợ |
| Kỹ năng chủ chốt | Âm Thanh Xung Kích, Màn Diễn Cuồng Dại, Nhịp Đập Liên Hồi | Bão Sét, Sấm Sét Càn Quét, Liên Kích Điện Vũ |
| Đặc tính | Chỉnh Âm | Khoảnh Khắc Tỏa Sáng |
| Cách nhận | Xuất hiện hoang dã · Trung bình | Tiến hóa (Cấp 25) · Khó kiếm |
| Nghề Homeland | Cỏ 3, Thủ công 3 | Sét 3, Thủ công 3 |
Tương khắc hệ
Pomawk và Dazmand chịu sát thương khác nhau từ 8 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Pomawk | Dazmand |
|---|---|---|
| Lửa | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
| Nước | ×0.625 · kháng | ×1 |
| Cỏ | ×0.625 · kháng | ×1 |
| Sét | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Băng | ×1 | ×1.6 · khắc chế |
| Đất | ×0.625 · kháng | ×1 |
| Gió | ×1.6 · khắc chế | ×0.625 · kháng |
| Ánh sáng | ×1 | ×0.625 · kháng |
So sánh chỉ số gốc của Pomawk và Dazmand. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Pomawk dẫn trước 18 về tổng chỉ số (540 so với 522). Pomawk nhỉnh hơn ở BREAK, REGEN. Dazmand nhỉnh hơn ở HP, ATK, P.DEF, M.DEF. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 8 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Pomawk và Dazmand đều là dạng tiến hóa của Pomegg. Theo bảng meta của MetaBot, Pomawk hạng S và Dazmand hạng A trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Pomawk vs Dazmand
Pomawk hay Dazmand tốt hơn?
Pomawk có tổng chỉ số cao hơn, hơn 18. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Dazmand vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.
Chỉ số gốc của Pomawk là bao nhiêu?
Pomawk có HP 87, ATK 90, BREAK 107, P.DEF 80, M.DEF 76, REGEN 100, tổng cộng 540. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Dazmand là bao nhiêu?
Dazmand có HP 100, ATK 108, BREAK 55, P.DEF 81, M.DEF 90, REGEN 88, tổng cộng 522. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Pomegg nên tiến hóa thành Pomawk hay Dazmand?
Pomegg thành Pomawk khi Cấp 25 và thành Dazmand khi Cấp 25. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.
Trong meta, Pomawk hay Dazmand mạnh hơn?
Pomawk hạng S ở vai trò Phá giáp; Dazmand hạng A ở vai trò Hỗ trợ.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Pomawk
Dazmand