
Pomegg Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 036
- Tổng chỉ số
- 455
- Tỷ lệ bắt
- 56%
- Dạng
- 4
- Tier Phá giáp
- B
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Pomegg là Aniimo hệ Cỏ, vai trò Phá giáp (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 43–50.
Để nghỉ ngơi, chúng rút vào trong vỏ và thường bị nhầm là trứng. Chúng sợ chiến đấu nhưng lại thích nơi đông đúc, nhảy múa với những quả cầu cỏ để cổ vũ người khác.
- Nơi tìm thấy
- Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú +5Lv 19–60
- Yếu trước
- Lửa, Gió, Bóng tối
- Hạng Phá giáp
- #15 trên 26
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Cỏ Cấp 1
Cách sở hữu Pomegg
Độ dễ sở hữu: Trung bình.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 43–50. Thế giới có 189 điểm xuất hiện.
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Biển HoaXuất hiện trong quá trình thực hiện nhiệm vụ [Cầu Vồng Mặt Đất] trên Bờ Biển Triều Hoa.
- Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Băng NguyênTuyết
Pomegg xuất hiện tại 189 điểm được đặt sẵn trải khắp 7 khu vực của Idyll — Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ — ở cấp 19–60. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
1234567- Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 43–50
- Cao Nguyên 43–50
- Hình Thái Biển Hoa 43–50
- Hình Thái Băng Nguyên 43–50
- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Cao Nguyên 30–35
- Dải Đất Nối Liền ZephyrusKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Cao Nguyên 47–57
- Rừng Sao RơiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Biển Hoa 20–25
- Bờ Biển Triều HoaKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Biển Hoa 53–60
- Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Băng Nguyên 50–55
- Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
- Hình Thái Băng Nguyên 19–28
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 62 | Basic | Vị trí chính xác |
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 58 | Hình Thái Băng Nguyên | Vị trí chính xác |
| Dải Đất Nối Liền Zephyrus | 47–57 | 28 | Cao Nguyên | Vị trí chính xác |
| Rừng Sao Rơi | 20–25 | 14 | Hình Thái Biển Hoa | Vị trí chính xác |
| Bờ Biển Triều Hoa | 53–60 | 13 | Hình Thái Biển Hoa | Vị trí chính xác |
| Thảo Nguyên Núi Tuyết | 50–55 | 8 | Hình Thái Băng Nguyên | Vị trí chính xác |
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 3 | Cao Nguyên | Vị trí chính xác |
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 1 | Cao Nguyên | Vị trí chính xác |
| Rừng Tháp Hoa Hồng | 43–50 | 1 | Hình Thái Biển Hoa | Vị trí chính xác |
| Biển Hoa Diên Vĩ | 19–28 | 1 | Hình Thái Băng Nguyên | Khu vực gần đúng |
Cách bắt Pomegg
Pomegg có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 84% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Pomegg trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Pomegg
Sáu chỉ số gốc của Pomegg có tổng 455. BREAK của nó nằm ở phân vị 81 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 74
- ATK
- 72
- BREAK
- 91
- P.DEF
- 68
- M.DEF
- 65
- REGEN
- 85
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 6 kg
- Chiều cao
- 1 m
- Di chuyển
- Chạy nước rút Cấp 1
Pomegg có mạnh không?
Tính toánPomegg đứng hạng #15 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở REGEN 85. Nó kém hơn ở HP 74, M.DEF 65.
Vì sao Pomegg đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 18% về BREAK và top 49% về sát thương BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 88%).
- BREAK 37/45
- sát thương BREAK 18/35
- ATK 2/20
- Trên trung vị vai trò
- REGEN 85 (trung vị 75,5)
- Dưới trung vị vai trò
- HP 74 (trung vị 94,5), M.DEF 65 (trung vị 73)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Pomegg tốt nhất
Pomegg đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Pomegg xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Nhịp Đập Liên Hồi · 45 sức mạnh · 20 EP · Hồi chiêu 15 giây
- Đặc tính
- Chỉnh Âm
- Đội hình
- GracewingLuminelleErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Pomegg
3 kỹ năng của Pomegg, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Pomegg trong nháy mắt
Pomegg có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Nhịp Đập Liên Hồi (sức mạnh 45).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Đặc tính
Chỉnh Âm — Mỗi lần thi triển kỹ năng sẽ tích lũy 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tối đa 6 điểm cộng dồn. Khi đạt 6 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích trong 15 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhịp Đập Liên Hồi Tấn công các mục tiêu xung quanh bản thân. Mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Câm Lặng] trong ? giây.20 EP · Hồi chiêu 15 giây | Cỏ | Đòn đánh thường | 45 | 20 | 15 giây |
| CÔNGĐánh thường (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Cỏ | Vật lý | — | — | — |
| Nhịp Điệu Dồn Dập Thực hiện nhịp điệu dồn dập lên mục tiêu. Có thể sử dụng liên tiếp tối đa 3 lần. Thi triển đúng thời điểm sẽ cộng thêm 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng].10 EP | Cỏ | Đòn đánh thường | 36 | 10 | — |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Pomegg yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6× | 0.625× | 0.625× | 1× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1.6× |
Khắc Chế Không Gian
Pomegg không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Tiến hóa của Pomegg
Pomegg rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Pomawk, Dazmand, tùy điều kiện đạt được.
Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Pomegg
So sánh các nhánh tiến hóa của Pomegg
Pomegg rẽ thành 2 nhánh: Pomawk, Dazmand. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.
| Tiến hóa | Pomawk | Dazmand |
|---|---|---|
| Nguyên tố | Cỏ | Sét |
| Vai trò | Phá giáp | Hỗ trợ |
| Bậc | C · #105 | A · #40 |
| Tổng chỉ số gốc | 540 | 522 |
| HP | 87 | 100 |
| ATK | 90 | 108 |
| BREAK | 107 | 55 |
| P.DEF | 80 | 81 |
| M.DEF | 76 | 90 |
| REGEN | 100 | 88 |
| Yếu trước | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Băng 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Kháng | Nước 0.625×, Cỏ 0.625×, Đất 0.625× | Sét 0.625×, Gió 0.625×, Ánh sáng 0.625× |
| Nghề ở Quê nhà | Cỏ 3, Thủ công 3 | Sét 3, Thủ công 3 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 2 | Chạy nước rút 3 |
| Điều kiện | Tiến hóa ở cấp 25 | Tiến hóa ở cấp 25 · Cần 1× Đá Sấm Sét |
| Cách sở hữu | Trung bình | Khó kiếm |
Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa
- Pomegg · Cao Nguyên tiến hóa thành Pomawk · Cao Nguyên.
- Pomegg · Hình Thái Biển Hoa tiến hóa thành Pomawk · Hình Thái Biển Hoa.
- Pomegg · Hình Thái Băng Nguyên tiến hóa thành Pomawk · Hình Thái Băng Nguyên.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Pomegg
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Pomegg còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Bóng tối · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
TromberHỗ trợ · Gió · Trung bìnhBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Gió, Bóng tối · Hỗ trợ hệ Gió do game đề xuất
ErlathHồi phục · Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Lửa, Bóng tối · Hồi phục hệ Nước do game đề xuất
FulmintisDPS · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò DPS · Kháng Gió · DPS hệ Sét do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- PomeggPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: BăngKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- PomeggPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- EklueHỗ trợ · Gió · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ5/9
Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Pomegg trong Homeland
Các công việc Homeland mà Pomegg có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Đất Nông Trại · CỏĐất Rừng Cây · CỏBàn Kỹ Nghệ · Thủ côngBàn Gia Công Gỗ · Thủ công
Các dạng của Pomegg (4)
Mọi dạng của Pomegg. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Pomegg
4 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Cao Nguyên | Hình Thái Biển Hoa | Hình Thái Băng Nguyên |
|---|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | Cỏ | Cỏ | Cỏ | CỏBăng |
| Vai trò | Phá giáp | Phá giáp | Phá giáp | Phá giáp |
| HP | 74 | 74 | 74 | 74 |
| ATK | 72 | 72 | 72 | 72 |
| BREAK | 91 | 91 | 91 | 91 |
| P.DEF | 68 | 68 | 68 | 68 |
| M.DEF | 65 | 65 | 65 | 65 |
| REGEN | 85 | 85 | 85 | 85 |
| Tổng chỉ số gốc | 455 | 455 | 455 | 455 |
| Yếu trước | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 2.56×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Chỉnh Âm | Chỉnh Âm | Chỉnh Âm | Chỉnh Âm |
| Kỹ năng | Nhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn Dập | Nhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn Dập | Nhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn Dập | Nhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn DậpHàn Băng Công Kích |
| Nghề ở Quê nhà | Cỏ 1, Thủ công 1 | Cỏ 1, Thủ công 1 | Cỏ 1, Thủ công 1 | Cỏ 1, Băng 1, Thủ công 1 |
| Di chuyển | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 | Chạy nước rút 1 |
| Nơi tìm thấy | Rừng Tháp Hoa Hồng | Dãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng, Dải Đất Nối Liền Zephyrus | Rừng Sao Rơi, Rừng Tháp Hoa Hồng, Bờ Biển Triều Hoa | Thảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
- Nơi tìm thấy
Cao Nguyên · Dạng vùng miền
Hình Thái Biển Hoa · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Xuất hiện khi
- Xuất hiện gần Cây Thạch Anh Tím trên Bờ Biển Triều Hoa sau khi khám phá ra sự thật đằng sau giấc ngủ của Irelia.
- Ở đâu
- Rừng Sao Rơi hoặc Gần Cây Hoa Diên Vĩ ở Bờ Biển Triều Hoa
- Quy tắc xuất hiện
- Xuất hiện trong quá trình thực hiện nhiệm vụ [Cầu Vồng Mặt Đất] trên Bờ Biển Triều Hoa.
Hình Thái Băng Nguyên · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
- Thời tiết
- Tuyết
- Xuất hiện khi
- Tuyết
Pomegg là Aniimo Phá giáp hệ Cỏ ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 455; chỉ số tốt nhất là BREAK đạt 91. Pomegg xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ, với 189 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 19–60. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Pomegg rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Pomawk, Dazmand. Pomegg nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Pomegg thuộc tier B trên tier list meta: hạng 15/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Pomegg ở tier D, hạng #161 trong 196 dạng. Pomegg có 3 dạng bổ sung — Cao Nguyên, Hình Thái Biển Hoa, Hình Thái Băng Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Pomegg làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 1).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Pomegg
Tôi có thể tìm Pomegg ở đâu?
Pomegg xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ ở cấp 19–60, với 189 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Pomegg là bao nhiêu?
Pomegg có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Pomegg Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Pomegg hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Pomegg tiến hóa thành gì?
Pomegg tiến hóa thành Pomawk (Tiến hóa ở cấp 25), Dazmand (Tiến hóa ở cấp 25).
Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Pomegg?
Pomegg có thể tiến hóa thành Pomawk (Phá giáp, Cỏ), Dazmand (Hỗ trợ, Sét). Pomawk có tổng chỉ số gốc cao nhất với 540, còn Dazmand thấp nhất với 522. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Pomegg thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Pomegg là Aniimo hệ Cỏ. Nó yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.
Đội hình nào tốt cho Pomegg?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Pomegg, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Băng: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.
Pomegg có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Pomegg không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.
Pomegg có mạnh không?
Pomegg thuộc tier B trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 15/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Pomegg ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #161 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là BREAK.
Kỹ năng tốt nhất của Pomegg là gì?
Pomegg có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Nhịp Đập Liên Hồi (sức mạnh 45). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.
Build tốt nhất cho Pomegg là gì?
Pomegg có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Nhịp Đập Liên Hồi; Đặc tính: Chỉnh Âm; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.


