Pomegg, một sinh vật trong Aniimo

Pomegg Vị trí, tiến hóa & kỹ năng

Aniidex
Số 036
Tổng chỉ số
455
Tỷ lệ bắt
56%
Dạng
4
Tier Phá giáp
B
Tác Giả
Dakota Chinnick

Pomegg là Aniimo hệ Cỏ, vai trò Phá giáp (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 43–50.

Để nghỉ ngơi, chúng rút vào trong vỏ và thường bị nhầm là trứng. Chúng sợ chiến đấu nhưng lại thích nơi đông đúc, nhảy múa với những quả cầu cỏ để cổ vũ người khác.

Tiến hóa thành
Pomawk, Dazmand
Hạng Phá giáp
#15 trên 26
Công việc Homeland tốt nhất
Cỏ Cấp 1

Cách sở hữu Pomegg

Độ dễ sở hữu: Trung bình.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 43–50. Thế giới có 189 điểm xuất hiện.
  • Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Biển HoaXuất hiện trong quá trình thực hiện nhiệm vụ [Cầu Vồng Mặt Đất] trên Bờ Biển Triều Hoa.
  • Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Băng NguyênTuyết

Pomegg xuất hiện tại 189 điểm được đặt sẵn trải khắp 7 khu vực của Idyll — Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ — ở cấp 19–60. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Pomegg: 7 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  2. Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  3. Dải Đất Nối Liền ZephyrusKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  4. Rừng Sao RơiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  5. Bờ Biển Triều HoaKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  6. Thảo Nguyên Núi TuyếtKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  7. Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Khu vực gần đúng
Mở trong bản đồ đầy đủ 6 vị trí chính xác từ dữ liệu game. 1 khu vực gần đúng (game chỉ lưu ô bản đồ).
Nơi Pomegg xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–5062BasicVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–5058Hình Thái Băng NguyênVị trí chính xác
Dải Đất Nối Liền Zephyrus47–5728Cao NguyênVị trí chính xác
Rừng Sao Rơi20–2514Hình Thái Biển HoaVị trí chính xác
Bờ Biển Triều Hoa53–6013Hình Thái Biển HoaVị trí chính xác
Thảo Nguyên Núi Tuyết50–558Hình Thái Băng NguyênVị trí chính xác
Dãy Núi Nanh Thú30–353Cao NguyênVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–501Cao NguyênVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–501Hình Thái Biển HoaVị trí chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–281Hình Thái Băng NguyênKhu vực gần đúng

Cách bắt Pomegg

Pomegg có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Pomegg ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 156%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3556%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2584%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 35100%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Pomegg trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Pomegg

Sáu chỉ số gốc của Pomegg có tổng 455. BREAK của nó nằm ở phân vị 81 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Pomegg, một sinh vật trong Aniimo
HP
74
ATK
72
BREAK
91
P.DEF
68
M.DEF
65
REGEN
85
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
6 kg
Chiều cao
1 m
Di chuyển
Chạy nước rút Cấp 1

Pomegg có mạnh không?

Tính toán

Pomegg đứng hạng #15 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier B trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở REGEN 85. Nó kém hơn ở HP 74, M.DEF 65.

Vì sao Pomegg đứng ở đó với vai trò Phá giáp

Top 18% về BREAK và top 49% về sát thương BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 88%).

  • BREAK 37/45
  • sát thương BREAK 18/35
  • ATK 2/20
Trên trung vị vai trò
REGEN 85 (trung vị 75,5)
Dưới trung vị vai trò
HP 74 (trung vị 94,5), M.DEF 65 (trung vị 73)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất

Build Pomegg tốt nhất

Pomegg đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Pomegg xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.

Kỹ năng chính
Nhịp Đập Liên Hồi · 45 sức mạnh · 20 EP · Hồi chiêu 15 giây
Đặc tính
Chỉnh Âm
Đội hình

Kỹ năng và cơ chế của Pomegg

3 kỹ năng của Pomegg, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Pomegg trong nháy mắt

Pomegg có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • Kỹ năng mạnh nhất: Nhịp Đập Liên Hồi (sức mạnh 45).
  • Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.

Đặc tính

Chỉnh Âm — Mỗi lần thi triển kỹ năng sẽ tích lũy 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tối đa 6 điểm cộng dồn. Khi đạt 6 điểm cộng dồn [Âm Lượng], tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích trong 15 giây.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
Nhịp Đập Liên Hồi
Tấn công các mục tiêu xung quanh bản thân. Mục tiêu trúng đòn rơi vào trạng thái [Câm Lặng] trong ? giây.
20 EP · Hồi chiêu 15 giây
CỏĐòn đánh thường452015 giây
CÔNGĐánh thường
(PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.
Sát thương vật lý
CỏVật lý———
Nhịp Điệu Dồn Dập
Thực hiện nhịp điệu dồn dập lên mục tiêu. Có thể sử dụng liên tiếp tối đa 3 lần. Thi triển đúng thời điểm sẽ cộng thêm 1 điểm cộng dồn [Âm Lượng].
10 EP
CỏĐòn đánh thường3610—

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Pomegg yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Pomegg nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
1.6×0.625×0.625×1×1×0.625×1.6×1×1.6×

Khắc Chế Không Gian

Pomegg không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Nguyên tố

Tiến hóa của Pomegg

Pomegg rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Pomawk, Dazmand, tùy điều kiện đạt được.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Pomegg

So sánh các nhánh tiến hóa của Pomegg

Pomegg rẽ thành 2 nhánh: Pomawk, Dazmand. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.

Tiến hóaPomawkDazmand
Nguyên tốCỏSét
Vai tròPhá giápHỗ trợ
BậcC · #105A · #40
Tổng chỉ số gốc540522
HP87100
ATK90108
BREAK10755
P.DEF8081
M.DEF7690
REGEN10088
Yếu trướcLửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Băng 1.6×, Bóng tối 1.6×
KhángNước 0.625×, Cỏ 0.625×, Đất 0.625×Sét 0.625×, Gió 0.625×, Ánh sáng 0.625×
Nghề ở Quê nhàCỏ 3, Thủ công 3Sét 3, Thủ công 3
Di chuyểnChạy nước rút 2Chạy nước rút 3
Điều kiệnTiến hóa ở cấp 25Tiến hóa ở cấp 25 · Cần 1× Đá Sấm Sét
Cách sở hữuTrung bìnhKhó kiếm

Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa

  • Pomegg · Cao Nguyên tiến hóa thành Pomawk · Cao Nguyên.
  • Pomegg · Hình Thái Biển Hoa tiến hóa thành Pomawk · Hình Thái Biển Hoa.
  • Pomegg · Hình Thái Băng Nguyên tiến hóa thành Pomawk · Hình Thái Băng Nguyên.

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Pomegg

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Pomegg còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngThấp
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ6/9

Điểm yếu chung: BăngKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Với đồng đội dễ sở hữu

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngCao
  • Độ bao phủ hệ5/9

Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Pomegg trong Homeland

Các công việc Homeland mà Pomegg có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Cỏ Cấp 1Thủ công Cấp 1

Các dạng của Pomegg (4)

Mọi dạng của Pomegg. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.

So sánh các dạng của Pomegg

4 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicCao NguyênHình Thái Biển HoaHình Thái Băng Nguyên
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng vùng miềnDạng vùng miềnDạng vùng miền
Nguyên tốCỏCỏCỏCỏBăng
Vai tròPhá giápPhá giápPhá giápPhá giáp
HP74747474
ATK72727272
BREAK91919191
P.DEF68686868
M.DEF65656565
REGEN85858585
Tổng chỉ số gốc455455455455
Yếu trướcLửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Lửa 2.56×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×
Đặc tínhChỉnh ÂmChỉnh ÂmChỉnh ÂmChỉnh Âm
Kỹ năngNhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn DậpNhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn DậpNhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn DậpNhịp Đập Liên HồiCÔNGNhịp Điệu Dồn DậpHàn Băng Công Kích
Nghề ở Quê nhàCỏ 1, Thủ công 1Cỏ 1, Thủ công 1Cỏ 1, Thủ công 1Cỏ 1, Băng 1, Thủ công 1
Di chuyểnChạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1Chạy nước rút 1
Nơi tìm thấyRừng Tháp Hoa HồngDãy Núi Nanh Thú, Rừng Tháp Hoa Hồng, Dải Đất Nối Liền ZephyrusRừng Sao Rơi, Rừng Tháp Hoa Hồng, Bờ Biển Triều HoaThảo Nguyên Núi Tuyết, Rừng Tháp Hoa Hồng, Biển Hoa Diên Vĩ

Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định

Nơi tìm thấy

Pomegg Hình Thái Biển Hoa, một sinh vật trong AniimoHình Thái Biển Hoa · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy
Xuất hiện khi
Xuất hiện gần Cây Thạch Anh Tím trên Bờ Biển Triều Hoa sau khi khám phá ra sự thật đằng sau giấc ngủ của Irelia.
Ở đâu
Rừng Sao Rơi hoặc Gần Cây Hoa Diên Vĩ ở Bờ Biển Triều Hoa
Quy tắc xuất hiện
Xuất hiện trong quá trình thực hiện nhiệm vụ [Cầu Vồng Mặt Đất] trên Bờ Biển Triều Hoa.

Pomegg Hình Thái Băng Nguyên, một sinh vật trong AniimoHình Thái Băng Nguyên · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy
Thời tiết
Tuyết
Xuất hiện khi
Tuyết

Pomegg là Aniimo Phá giáp hệ Cỏ ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 455; chỉ số tốt nhất là BREAK đạt 91. Pomegg xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ, với 189 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 19–60. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Pomegg rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Pomawk, Dazmand. Pomegg nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Pomegg thuộc tier B trên tier list meta: hạng 15/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Pomegg ở tier D, hạng #161 trong 196 dạng. Pomegg có 3 dạng bổ sung — Cao Nguyên, Hình Thái Biển Hoa, Hình Thái Băng Nguyên — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Pomegg làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 1).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Pomegg

Tôi có thể tìm Pomegg ở đâu?

Pomegg xuất hiện tại Rừng Tháp Hoa Hồng, Dãy Núi Nanh Thú, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Rừng Sao Rơi, Bờ Biển Triều Hoa, Thảo Nguyên Núi Tuyết, Biển Hoa Diên Vĩ ở cấp 19–60, với 189 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Pomegg là bao nhiêu?

Pomegg có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Pomegg Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Pomegg hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Pomegg tiến hóa thành gì?

Pomegg tiến hóa thành Pomawk (Tiến hóa ở cấp 25), Dazmand (Tiến hóa ở cấp 25).

Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Pomegg?

Pomegg có thể tiến hóa thành Pomawk (Phá giáp, Cỏ), Dazmand (Hỗ trợ, Sét). Pomawk có tổng chỉ số gốc cao nhất với 540, còn Dazmand thấp nhất với 522. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.

Pomegg thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Pomegg là Aniimo hệ Cỏ. Nó yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Đội hình nào tốt cho Pomegg?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Pomegg, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ. Cẩn thận với Băng: hai thành viên yếu trước hệ này và không ai kháng được.

Pomegg có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Pomegg không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Pomegg có mạnh không?

Pomegg thuộc tier B trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 15/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Pomegg ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #161 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là BREAK.

Kỹ năng tốt nhất của Pomegg là gì?

Pomegg có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Nhịp Đập Liên Hồi (sức mạnh 45). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 31.

Build tốt nhất cho Pomegg là gì?

Pomegg có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Nhịp Đập Liên Hồi; Đặc tính: Chỉnh Âm; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·