Shrubclaw vs Geoclaw

So sánh từng chỉ số của Shrubclaw và Geoclaw, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Shrubclaw và Geoclaw, mỗi con một thẻ.

Shrubclaw
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Đất / Cỏ
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
550 (99%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Geoclaw
Vai trò
Phá giáp
Hệ
Băng
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
550 (99%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%

Shrubclaw vs Geoclaw: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Shrubclaw vs Geoclaw: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Shrubclaw
Phân vị
Geoclaw
Phân vị
Lợi thế
HP9561%9346%Shrubclaw +2
ATK8021%8021%Ngang nhau
BREAK10493%10389%Shrubclaw +1
P.DEF10999%113100%Geoclaw +4
M.DEF7768%7970%Geoclaw +2
REGEN8550%8242%Shrubclaw +3
Tổng chỉ số55099%55099%Ngang nhau
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Budclaw

Shrubclaw và Geoclaw đều tiến hóa từ Budclaw. Điều kiện của từng nhánh:

Shrubclaw
Cấp 21
Geoclaw
Cấp 21 · Tính cách có sự [Lạnh Lùng]

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Budclaw

Shrubclaw vs Geoclaw: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

ShrubclawGeoclaw
Hạng metaA #11 Phá giápA #8 Phá giáp
Kỹ năng chủ chốtĐịa Chấn Cường Kích, Tia Sáng Xanh Biếc, Vũ Điệu Lá ChémCàng Băng Buốt Giá, Vũ Điệu Sỏi Băng, Chông Gai Băng Giá
Đặc tínhẨn ThânBăng Giá Phá Giáp
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Trung bìnhTiến hóa (Cấp 21) · Trung bình
Nghề HomelandVận chuyển 3, Đất 3, Cỏ 2Băng 3, Vận chuyển 3

Tương khắc hệ

Shrubclaw và Geoclaw chịu sát thương khác nhau từ 5 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngShrubclawGeoclaw
Lửa×1×1.6 · khắc chế
Nước×1×0.625 · kháng
Đất×0.3906 · kháng×1.6 · khắc chế
Gió×1.6 · khắc chế×1
Bóng tối×1.6 · khắc chế×1

So sánh chỉ số gốc của Shrubclaw và Geoclaw. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Shrubclaw và Geoclaw bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 550, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Shrubclaw nhỉnh hơn ở HP, BREAK, REGEN. Geoclaw nhỉnh hơn ở P.DEF, M.DEF. Hai con bằng nhau đúng ở ATK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 5 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Shrubclaw và Geoclaw đều là dạng tiến hóa của Budclaw. Theo bảng meta của MetaBot, Shrubclaw hạng A và Geoclaw hạng A trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Shrubclaw vs Geoclaw

Shrubclaw hay Geoclaw tốt hơn?

Không con nào. Shrubclaw và Geoclaw có cùng tổng chỉ số là 550. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.

Chỉ số gốc của Shrubclaw là bao nhiêu?

Shrubclaw có HP 95, ATK 80, BREAK 104, P.DEF 109, M.DEF 77, REGEN 85, tổng cộng 550. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Geoclaw là bao nhiêu?

Geoclaw có HP 93, ATK 80, BREAK 103, P.DEF 113, M.DEF 79, REGEN 82, tổng cộng 550. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Budclaw nên tiến hóa thành Shrubclaw hay Geoclaw?

Budclaw thành Shrubclaw khi Cấp 21 và thành Geoclaw khi Cấp 21, Tính cách có sự [Lạnh Lùng]. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Shrubclaw hay Geoclaw mạnh hơn?

Shrubclaw hạng A ở vai trò Phá giáp; Geoclaw hạng A ở vai trò Phá giáp.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·