
Budclaw Vị trí, tiến hóa & kỹ năng
- Aniidex
- Số 023
- Tổng chỉ số
- 454
- Tỷ lệ bắt
- 56%
- Dạng
- 4
- Tier Phá giáp
- C
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Budclaw là Aniimo hệ Đất/Cỏ, vai trò Phá giáp (Lumin). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus ở cấp 5–57.
Chung thủy suốt đời, chúng luôn xuất hiện theo cặp. Cây hoa hình tim trên mai biểu thị trạng thái hạnh phúc của chúng.
- Nơi tìm thấy
- Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh +7Lv 5–60
- Yếu trước
- Gió, Bóng tối
- Hạng Phá giáp
- #24 trên 26
- Dạng hiếm
- Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Cỏ Cấp 1
Cách sở hữu Budclaw
Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.
- Xuất hiện hoang dãCó ở Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus ở cấp 5–57. Thế giới có 120 điểm xuất hiện.
Budclaw xuất hiện tại 120 điểm được đặt sẵn trải khắp 9 khu vực của Idyll — Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Vịnh Hải Âu, Bờ Biển Triều Hoa — ở cấp 5–60. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.
12345678910- Bãi Cạn Cá VoiKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 36–40
- Hình Thái Bãi Biển 36–40
- Thảo Nguyên Trên MâyKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 5–15
- Hình Thái Vịnh Biển 5–15
- Dãy Núi Nanh ThúKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 30–35
- Đường Đắp Đá XanhKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 40–47
- Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 19–28
- Rừng Sương MùKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 35–37
- Dải Đất Nối Liền ZephyrusKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic 47–57
- Khu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Basic
- Vịnh Hải ÂuKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Vịnh Biển 28–32
- Bờ Biển Triều HoaKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
- Hình Thái Bùn Lầy 53–60
| Vùng | Khoảng cấp độ | Điểm xuất hiện | Dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| Thảo Nguyên Trên Mây | 5–15 | 17 | Basic | Vị trí chính xác |
| Dải Đất Nối Liền Zephyrus | 47–57 | 12 | Basic | Vị trí chính xác |
| Đường Đắp Đá Xanh | 40–47 | 11 | Basic | Vị trí chính xác |
| Bãi Cạn Cá Voi | 36–40 | 9 | Basic | Vị trí chính xác |
| Dãy Núi Nanh Thú | 30–35 | 7 | Basic | Vị trí chính xác |
| Biển Hoa Diên Vĩ | 19–28 | 3 | Basic | Vị trí chính xác |
| Rừng Sương Mù | 35–37 | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
| Thế giới mở | — | 1 | Basic | Vị trí chính xác |
| Vịnh Hải Âu | 28–32 | 21 | Hình Thái Vịnh Biển | Vị trí chính xác |
| Bãi Cạn Cá Voi | 36–40 | 18 | Hình Thái Bãi Biển | Vị trí chính xác |
| Bờ Biển Triều Hoa | 53–60 | 16 | Hình Thái Bùn Lầy | Vị trí chính xác |
| Thảo Nguyên Trên Mây | 5–15 | 4 | Hình Thái Vịnh Biển | Vị trí chính xác |
Cách bắt Budclaw
Budclaw có tỷ lệ bắt gốc 56% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.
| Aniipod | Hệ số nhân | Hoạt động tới | Cơ hội ở full HP |
|---|---|---|---|
| Aniipod | ×1 | Tới Cấp 1 | 56% |
| Aniipod Huyền Thoại | ×1 | Tới Cấp 35 | 56% |
| Aniipod Thượng Cấp | ×1,5 | Tới Cấp 25 | 84% |
| Aniipod Cực Tốc | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Cao Cấp | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Truy Vết | ×2 | Tới Cấp 35 | 100% |
| Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng Gió | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
| Lập Phương Lấp Lánh | Đảm bảo | Tới Cấp 35 | 100% |
Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →
Truy tìm Budclaw trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Chỉ số gốc của Budclaw
Sáu chỉ số gốc của Budclaw có tổng 454. P.DEF của nó nằm ở phân vị 91 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 76
- ATK
- 64
- BREAK
- 84
- P.DEF
- 93
- M.DEF
- 65
- REGEN
- 72
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 18 kg
- Chiều cao
- 0,7 m
- Di chuyển
- Đào hang Cấp 1Chạy nước rút Cấp 1
Budclaw có mạnh không?
Tính toánBudclaw đứng hạng #24 trong 26 Aniimo Phá giáp trên bảng Meta, tier C trong vai trò của nó. So với các Aniimo Phá giáp khác, nó nổi bật ở P.DEF 93. Nó kém hơn ở ATK 64, HP 76.
Vì sao Budclaw đứng ở đó với vai trò Phá giáp
Top 23% về BREAK trong số các Aniimo được xếp hạng. Điểm yếu nhất: ATK (top 95%).
- BREAK 35/45
- sát thương BREAK 11/35
- ATK 1/20
- Trên trung vị vai trò
- P.DEF 93 (trung vị 72,5)
- Dưới trung vị vai trò
- ATK 64 (trung vị 80,5), HP 76 (trung vị 94,5)
Aniimo Phá giáp gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo Phá giáp tốt nhất
Build Budclaw tốt nhất
Budclaw đóng vai Phá giáp và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Budclaw xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với Phá giáp và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Tia Sáng Xanh Biếc · 67 sức mạnh · Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Đặc tính
- Ẩn Thân
- Đội hình
- GracewingLuminelleErlathTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Budclaw
3 kỹ năng của Budclaw, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Budclaw trong nháy mắt
Budclaw có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Tia Sáng Xanh Biếc (sức mạnh 67).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 18.
Đặc tính
Ẩn Thân — Tích lũy Động Lượng khi gây sát thương, tối đa 6 cộng dồn. Tốc độ tích lũy Động Lượng tăng gấp đôi trong thời gian độn thổ. Khi đạt cộng dồn tối đa, tăng ?% hiệu suất Phá Công trong 20 giây.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường (PHÁ CHƯỚNG) Sử dụng sức mạnh hệ thổ để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.Sát thương vật lý | Đất | Vật lý | — | — | — |
| Vũ Điệu Lá Chém Xoay lá quanh mình, gây sát thương trong 5.5 giây.Sát thương phép · 10 EP · Hồi chiêu 8 giây | Cỏ | Phép thuật | 40 | 10 | 8 giây |
| Tia Sáng Xanh Biếc Bắn ra một tia năng lượng theo góc quay camera, liên tục gây sát thương lên các mục tiêu trong phạm vi. Đánh trúng liên tục sẽ tăng dần Uy Lực.Sát thương phép · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Cỏ | Phép thuật | 67 | 20 | 1 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Budclaw yếu trước Gió, Bóng tối và kháng Đất, Sét, Băng.
- Yếu trước
- Gió 1.6×Bóng tối 1.6×
- Kháng
- Đất 0.3906×Sét 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1× | 1× | 1× | 0.625× | 0.625× | 0.3906× | 1.6× | 1× | 1.6× |
Khắc Chế Không Gian
- Độn Thổ
Budclaw có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Tiến hóa của Budclaw
Budclaw rẽ nhánh: nó có thể tiến hóa thành Shrubclaw, Geoclaw, tùy điều kiện đạt được.
Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Budclaw
So sánh các nhánh tiến hóa của Budclaw
Budclaw rẽ thành 2 nhánh: Shrubclaw, Geoclaw. Dưới đây là chúng trên những tiêu chí quyết định lựa chọn.
| Tiến hóa | Shrubclaw | Geoclaw |
|---|---|---|
| Nguyên tố | ĐấtCỏ | Băng |
| Vai trò | Phá giáp | Phá giáp |
| Bậc | B · #94 | B · #98 |
| Tổng chỉ số gốc | 550 | 550 |
| HP | 95 | 93 |
| ATK | 80 | 80 |
| BREAK | 104 | 103 |
| P.DEF | 109 | 113 |
| M.DEF | 77 | 79 |
| REGEN | 85 | 82 |
| Yếu trước | Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Lửa 1.6×, Đất 1.6× |
| Kháng | Sét 0.625×, Băng 0.625×, Đất 0.3906× | Nước 0.625×, Sét 0.625×, Băng 0.625× |
| Nghề ở Quê nhà | Đất 3, Vận chuyển 3, Cỏ 2 | Băng 3, Vận chuyển 3 |
| Di chuyển | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 |
| Điều kiện | Tiến hóa ở cấp 21 | Tiến hóa ở cấp 21 · Tính cách có sự [Lạnh Lùng] · Cần 1× Đá Băng Giá |
| Cách sở hữu | Trung bình | Trung bình |
Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Dạng đặc biệt vẫn giữ nguyên dạng khi tiến hóa
- Budclaw · Hình Thái Vịnh Biển tiến hóa thành Shrubclaw · Hình Thái Vịnh Biển.
- Budclaw · Hình Thái Bãi Biển tiến hóa thành Shrubclaw · Hình Thái Bãi Biển.
- Budclaw · Hình Thái Bùn Lầy tiến hóa thành Shrubclaw · Hình Thái Bùn Lầy.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Budclaw
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Budclaw còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Bóng tối · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
TromberHỗ trợ · Gió · Trung bìnhBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Gió, Bóng tối · Hỗ trợ hệ Gió do game đề xuất
ErlathHồi phục · Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Bóng tối · Hồi phục hệ Nước do game đề xuất
FulmintisDPS · Sét · Khó kiếmBổ sung vai trò DPS · Kháng Gió · DPS hệ Sét do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- BudclawPhá giáp · Đất/Cỏ · Dễ kiếm
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- ErlathHồi phục · Nước · Trung bình
- Sát thươngThấp
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Dễ sở hữu
- BudclawPhá giáp · Đất/Cỏ · Dễ kiếm
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- EklueHỗ trợ · Gió · Dễ kiếm
- FlamerionHồi phục · Lửa · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngCao
- Độ bao phủ hệ6/9
Điểm yếu chung: Ánh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Budclaw trong Homeland
Các công việc Homeland mà Budclaw có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Cỏ Cấp 1Đất Cấp 1Vận chuyển Cấp 1
Công trình có thể làm việc
Các dạng của Budclaw (4)
Mọi dạng của Budclaw. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện.
So sánh các dạng của Budclaw
4 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Hình Thái Vịnh Biển | Hình Thái Bãi Biển | Hình Thái Bùn Lầy |
|---|---|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền | Dạng vùng miền |
| Nguyên tố | ĐấtCỏ | ĐấtCỏ | Đất | ĐấtCỏ |
| Vai trò | Phá giáp | Phá giáp | Phá giáp | Phá giáp |
| HP | 76 | 76 | 76 | 76 |
| ATK | 64 | 64 | 64 | 64 |
| BREAK | 84 | 84 | 84 | 84 |
| P.DEF | 93 | 93 | 93 | 93 |
| M.DEF | 65 | 65 | 65 | 65 |
| REGEN | 72 | 72 | 72 | 72 |
| Tổng chỉ số gốc | 454 | 454 | 454 | 454 |
| Yếu trước | Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× | Nước 1.6×, Cỏ 1.6× | Gió 1.6×, Bóng tối 1.6× |
| Đặc tính | Ẩn Thân | Ẩn Thân | Ẩn Thân | Ẩn Thân |
| Kỹ năng | CÔNGVũ Điệu Lá ChémTia Sáng Xanh Biếc | CÔNGVũ Điệu Lá ChémTia Sáng Xanh Biếc | CÔNGVũ Điệu Lá ChémLốc Xoáy Sỏi ĐáTia Sáng Xanh Biếc | CÔNGVũ Điệu Lá ChémLốc Xoáy Sỏi ĐáTia Sáng Xanh Biếc |
| Nghề ở Quê nhà | Cỏ 1, Đất 1, Vận chuyển 1 | Cỏ 1, Đất 1, Vận chuyển 1 | Đất 1, Vận chuyển 1 | Cỏ 1, Đất 1, Vận chuyển 1 |
| Di chuyển | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 | Đào hang 1, Chạy nước rút 1 |
| Nơi tìm thấy | Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus | Thảo Nguyên Trên Mây, Vịnh Hải Âu | Bãi Cạn Cá Voi | Bờ Biển Triều Hoa |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Hình Thái Vịnh Biển · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Bãi Biển · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Hình Thái Bùn Lầy · Dạng vùng miền
- Nơi tìm thấy
Budclaw là Aniimo Phá giáp hệ Đất/Cỏ ở giai đoạn Lumin với tổng chỉ số gốc 454; chỉ số tốt nhất là P.DEF đạt 93. Budclaw xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Vịnh Hải Âu, Bờ Biển Triều Hoa, với 120 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 5–60. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 56% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Budclaw rẽ nhánh ở giai đoạn kế tiếp và có thể tiến hóa thành Shrubclaw, Geoclaw. Budclaw nhận thêm sát thương từ Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Budclaw thuộc tier C trên tier list meta: hạng 24/26 Aniimo Phá giáp, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Budclaw ở tier D, hạng #165 trong 196 dạng. Budclaw có 3 dạng bổ sung — Hình Thái Vịnh Biển, Hình Thái Bãi Biển, Hình Thái Bùn Lầy — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Budclaw làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 1).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Budclaw
Tôi có thể tìm Budclaw ở đâu?
Budclaw xuất hiện tại Dãy Núi Nanh Thú, Đường Đắp Đá Xanh, Bãi Cạn Cá Voi, Thảo Nguyên Trên Mây, Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Sương Mù, Dải Đất Nối Liền Zephyrus, Vịnh Hải Âu, Bờ Biển Triều Hoa ở cấp 5–60, với 120 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.
Tỷ lệ bắt của Budclaw là bao nhiêu?
Budclaw có tỷ lệ bắt gốc 56% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Thượng Cấp nâng tỷ lệ đó lên 84% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.
Budclaw Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Budclaw hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Budclaw tiến hóa thành gì?
Budclaw tiến hóa thành Shrubclaw (Tiến hóa ở cấp 21), Geoclaw (Tiến hóa ở cấp 21).
Nên chọn nhánh tiến hóa nào cho Budclaw?
Budclaw có thể tiến hóa thành Shrubclaw (Phá giáp, Đất/Cỏ), Geoclaw (Phá giáp, Băng). Mọi nhánh đều có cùng tổng chỉ số gốc (550); khác biệt nằm ở độ phủ hệ, vai trò và kỹ năng. Tệp dữ liệu của game không chỉ ra nhánh nào tốt hơn, nên đây là bảng so sánh chứ không phải lời khuyên — hãy chọn vai trò và độ phủ hệ mà đội của bạn đang thiếu.
Budclaw thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Budclaw là Aniimo hệ Đất/Cỏ. Nó yếu trước Gió, Bóng tối và kháng Đất, Sét, Băng.
Đội hình nào tốt cho Budclaw?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Budclaw, Gracewing, Luminelle, Erlath; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.
Budclaw có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Budclaw có thể Độn Thổ: khi ở dưới đất, nó miễn nhiễm với đòn tấn công tầm xa, nhưng kỹ năng Nện gây thêm rất nhiều sát thương và hất tung nó lên không trung.
Budclaw có mạnh không?
Budclaw thuộc tier C trong nhóm Aniimo Phá giáp: hạng 24/26 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Budclaw ở tier D trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #165 trong 196 dạng. Với vai trò Phá giáp, chỉ số nổi bật của nó là P.DEF.
Kỹ năng tốt nhất của Budclaw là gì?
Budclaw có 3 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Tia Sáng Xanh Biếc (sức mạnh 67). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 18.
Build tốt nhất cho Budclaw là gì?
Budclaw có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Tia Sáng Xanh Biếc; Đặc tính: Ẩn Thân; Đội hình: Gracewing, Luminelle, Erlath.


