Stellarys vs Infergon

So sánh từng chỉ số của Stellarys và Infergon, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Stellarys và Infergon, mỗi con một thẻ.

Stellarys
Vai trò
DPS
Hệ
Bóng tối
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
505 (52%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Infergon
Vai trò
DPS
Hệ
Lửa
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
505 (52%)
Sở hữu được
Có

Stellarys vs Infergon: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Stellarys vs Infergon: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Stellarys
Phân vị
Infergon
Phân vị
Lợi thế
HP9561%9561%Ngang nhau
ATK12599%12599%Ngang nhau
BREAK5463%5047%Stellarys +4
P.DEF6837%7051%Infergon +2
M.DEF6938%8582%Infergon +16
REGEN9481%8039%Stellarys +14
Tổng chỉ số50552%50552%Ngang nhau
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Stellarys vs Infergon: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

StellarysInfergon
Hạng metaB #14 DPSA #8 DPS
Kỹ năng chủ chốtKim Quang Sao Chổi, Sao Băng Truy Kích, Cú Lướt Sao BăngHơi Thở Bỏng Cháy, Xung Kích Hỏa Diệm, Vuốt Lửa
Đặc tínhPháp Sư Tối ThượngSức Mạnh Thiêu Đốt
Cách nhậnTiến hóa (Cấp 18) · Trung bìnhTiến hóa (Cấp 48) · Khó kiếm
Nghề HomelandBóng tối 3, Giải trí 3Lửa 3, Vận chuyển 3

Tương khắc hệ

Stellarys và Infergon chịu sát thương khác nhau từ 7 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.

Tương khắc hệ
Hệ tấn côngStellarysInfergon
Lửa×1×0.625 · kháng
Nước×1×1.6 · khắc chế
Cỏ×1×0.625 · kháng
Băng×1×0.625 · kháng
Đất×0.625 · kháng×1.6 · khắc chế
Gió×1.6 · khắc chế×1
Ánh sáng×1.6 · khắc chế×1

So sánh chỉ số gốc của Stellarys và Infergon. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội. Stellarys và Infergon bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 505, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Stellarys nhỉnh hơn ở BREAK, REGEN. Infergon nhỉnh hơn ở P.DEF, M.DEF. Hai con bằng nhau đúng ở HP, ATK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 7 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Theo bảng meta của MetaBot, Stellarys hạng B và Infergon hạng A trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Stellarys vs Infergon

Stellarys hay Infergon tốt hơn?

Không con nào. Stellarys và Infergon có cùng tổng chỉ số là 505. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.

Chỉ số gốc của Stellarys là bao nhiêu?

Stellarys có HP 95, ATK 125, BREAK 54, P.DEF 68, M.DEF 69, REGEN 94, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Infergon là bao nhiêu?

Infergon có HP 95, ATK 125, BREAK 50, P.DEF 70, M.DEF 85, REGEN 80, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Trong meta, Stellarys hay Infergon mạnh hơn?

Stellarys hạng B ở vai trò DPS; Infergon hạng A ở vai trò DPS.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·