Stellarys vs Infergon
So sánh từng chỉ số của Stellarys và Infergon, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội.
Stellarys vs Infergon: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.
Chỉ số | Stellarys | Phân vị | Infergon | Phân vị | Lợi thế |
|---|---|---|---|---|---|
| HP | 95 | 61% | 95 | 61% | Ngang nhau |
| ATK | 125 | 99% | 125 | 99% | Ngang nhau |
| BREAK | 54 | 63% | 50 | 47% | Stellarys +4 |
| P.DEF | 68 | 37% | 70 | 51% | Infergon +2 |
| M.DEF | 69 | 38% | 85 | 82% | Infergon +16 |
| REGEN | 94 | 81% | 80 | 39% | Stellarys +14 |
| Tổng chỉ số | 505 | 52% | 505 | 52% | Ngang nhau |
Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.
Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.
- Khắc chế tốt nhất
- Những gì nên tránh
- Kỹ năng mạnh nhất

Stellarys vs Infergon: meta, bộ kỹ năng và cách nhận
Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.
| Stellarys | Infergon | |
|---|---|---|
| Hạng meta | B #14 DPS | A #8 DPS |
| Kỹ năng chủ chốt | Kim Quang Sao Chổi, Sao Băng Truy Kích, Cú Lướt Sao Băng | Hơi Thở Bỏng Cháy, Xung Kích Hỏa Diệm, Vuốt Lửa |
| Đặc tính | Pháp Sư Tối Thượng | Sức Mạnh Thiêu Đốt |
| Cách nhận | Tiến hóa (Cấp 18) · Trung bình | Tiến hóa (Cấp 48) · Khó kiếm |
| Nghề Homeland | Bóng tối 3, Giải trí 3 | Lửa 3, Vận chuyển 3 |
Tương khắc hệ
Stellarys và Infergon chịu sát thương khác nhau từ 7 trong chín hệ. Chỉ những hệ đó được liệt kê; phần còn lại giống hệt nhau.
| Hệ tấn công | Stellarys | Infergon |
|---|---|---|
| Lửa | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Nước | ×1 | ×1.6 · khắc chế |
| Cỏ | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Băng | ×1 | ×0.625 · kháng |
| Đất | ×0.625 · kháng | ×1.6 · khắc chế |
| Gió | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
| Ánh sáng | ×1.6 · khắc chế | ×1 |
So sánh chỉ số gốc của Stellarys và Infergon. Cả hai cùng một vai trò, nên đây thuần túy là lựa chọn xây dựng đội. Stellarys và Infergon bằng nhau về tổng chỉ số ở mức 505, nên cách phân bổ giữa các chỉ số mới là yếu tố quyết định. Stellarys nhỉnh hơn ở BREAK, REGEN. Infergon nhỉnh hơn ở P.DEF, M.DEF. Hai con bằng nhau đúng ở HP, ATK. Chúng chịu sát thương khác nhau từ 7 hệ, và đó là chỗ bảng tương khắc tách chúng ra. Theo bảng meta của MetaBot, Stellarys hạng B và Infergon hạng A trong vai trò của mình.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Stellarys vs Infergon
Stellarys hay Infergon tốt hơn?
Không con nào. Stellarys và Infergon có cùng tổng chỉ số là 505. Quyết định nằm ở cách tổng đó phân bổ và ở tương khắc hệ mà bạn cần.
Chỉ số gốc của Stellarys là bao nhiêu?
Stellarys có HP 95, ATK 125, BREAK 54, P.DEF 68, M.DEF 69, REGEN 94, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Chỉ số gốc của Infergon là bao nhiêu?
Infergon có HP 95, ATK 125, BREAK 50, P.DEF 70, M.DEF 85, REGEN 80, tổng cộng 505. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.
Trong meta, Stellarys hay Infergon mạnh hơn?
Stellarys hạng B ở vai trò DPS; Infergon hạng A ở vai trò DPS.
So sánh này được tính như thế nào?
Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.
Stellarys
Infergon