
Infergon Tiến hóa, kỹ năng & cách sở hữu
- Aniidex
- Số 067
- Tổng chỉ số
- 505
- Dạng
- 2
- Tier DPS
- A
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
Infergon là Aniimo hệ Lửa, vai trò DPS (Nova). Sở hữu nó bằng cách tiến hóa Helmwhelp ở cấp 48. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Lửa.
Khoác trên mình bộ giáp kim loại nặng nề được tôi luyện trong ngọn lửa thiêu đốt, nó có thể giải phóng cơn thịnh nộ của lửa, biến mọi thứ xung quanh thành dung nham nóng chảy. Nếu không muốn bị thiêu thành tro, hãy tránh xa nó hết mức có thể.
- Tiến hóa từ
- Helmwhelp · Tiến hóa ở cấp 48
- Yếu trước
- Nước, Đất
- Hạng DPS
- #8 trên 32
- Dạng hiếm
- Có dạng Prismana · Lấp Lánh 1/20.000
- Công việc Homeland tốt nhất
- Lửa Cấp 3
Cách sở hữu Infergon
Độ dễ sở hữu: Khó kiếm.
- Tiến hóaTiến hóa Helmwhelp ở cấp 48. Helmwhelp · Tiềm năng đạt mức đánh giá Hoàn Hảo
- BossCũng gặp dưới dạng Omega Infergon. Infergon với vai trò Boss
Infergon không có điểm xuất hiện hoang dã trong bản hiện tại. Nó chỉ xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Infergon.
1- InfergonBoss · Vị trí chính xác
- Cao Nguyên Đá Đỏ Lv 40
Infergon với vai trò Boss
Infergon canh giữ 1 vị trí tại Idyll với vai trò Alpha hoặc Omega Aniimo. Phiên bản boss mạnh hơn và to hơn, rơi phần thưởng khi bị đánh bại.
Nhiệm vụ có Infergon dạng boss
Chiến Binh · đánh bossManh Mối: Sắc Đỏ Vĩnh CửuManh Mối: Truyền Thuyết Về Rồng IITin Đồn: Bí Mật Của Helmut IITin Đồn: Thanh Gươm Dũng Cảm
Chỉ số gốc của Infergon
Sáu chỉ số gốc của Infergon có tổng 505. ATK của nó nằm ở phân vị 99 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

- HP
- 95
- ATK
- 125
- BREAK
- 50
- P.DEF
- 70
- M.DEF
- 85
- REGEN
- 80
- Tỷ lệ Lấp Lánh
- 1 trong 20.000
- Cân nặng
- 31 kg
- Chiều cao
- 1,9 m
- Di chuyển
- Bay Cấp 3Lướt Cấp 2Chạy nước rút Cấp 3
Truy tìm Infergon trên bản đồ trực tiếp
MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.
- Mọi điểm xuất hiện & boss
- Đánh dấu ghim đã thu thập
- Tìm kiếm & Transporter gần nhất

Infergon có mạnh không?
Tính toánInfergon đứng hạng #8 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier A trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở M.DEF 85, ATK 125. Nó kém hơn ở REGEN 80.
Vì sao Infergon đứng ở đó với vai trò DPS
Top 1% về ATK và top 25% về tuyệt kỹ trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: sát thương kỹ năng (top 41%).
- ATK 40/40
- tuyệt kỹ 23/30
- sát thương kỹ năng 18/30
- Game đề xuất +15
- Trên trung vị vai trò
- M.DEF 85 (trung vị 70), ATK 125 (trung vị 116)
- Dưới trung vị vai trò
- REGEN 80 (trung vị 86,5)
Aniimo DPS gần nhất trên bảng xếp hạng
Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất
Build Infergon tốt nhất
Infergon đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Infergon xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.
- Kỹ năng chính
- Xung Kích Hỏa Diệm · 60 sức mạnh · Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
- Tuyệt kỹ
- Hơi Thở Bỏng Cháy · 168 sức mạnh
- Đặc tính
- Sức Mạnh Thiêu Đốt
- Đội hình
- PomawkGracewingLuminelleTất cả đội hình gợi ý
Kỹ năng và cơ chế của Infergon
5 kỹ năng của Infergon, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.
Bộ kỹ năng của Infergon trong nháy mắt
Infergon có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.
- Kỹ năng mạnh nhất: Xung Kích Hỏa Diệm (sức mạnh 60).
- Tuyệt kỹ: Hơi Thở Bỏng Cháy (sức mạnh 168, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
- Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 91.
- 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Đặc tính
Sức Mạnh Thiêu Đốt — Gây thêm ?% sát thương lên các mục tiêu có trên 5 điểm cộng dồn Bùa Hại Hệ Hỏa.
| Kỹ năng | Nguyên tố | Loại | Sức mạnh | EP | Hồi chiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| CÔNGĐánh thường Sử dụng sức mạnh hệ hỏa để tấn công các mục tiêu từ xa. | Lửa | Tiện ích | — | — | — |
| Vuốt Lửa Thi triển Móng Vuốt Lửa lên mục tiêu. Có thể ra đòn mạnh mẽ bằng móng vuốt trong vòng 5 giây. Cả 2 đòn tung ra bằng móng vuốt đều có thể tiêu hao 2 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa] trên mục tiêu để gây thêm sát thương tương đương ? Uy Lực.Sát thương vật lý · 15 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Vật lý | 45 | 15 | 1 giây |
| Xung Kích Hỏa Diệm Lao vào mục tiêu để gây sát thương. Nếu dùng khi đang bay, nó bổ nhào vào mục tiêu và ngừng bay. Khi đánh trúng, nhận một tấm khiên bằng ?% HP tối đa trong 10s.Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây | Lửa | Vật lý | 60 | 20 | 1 giây |
| Hơi Thở Dung Nham Phun ra luồng hơi thở về phía trước, tấn công mục tiêu và đặt 8 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa]. | — | Tiện ích | — | — | — |
| Hơi Thở Bỏng CháyTuyệt kỹ Phun ra Hơi Thở Dung Nham mạnh mẽ từ trên không, gây sát thương cho toàn bộ mục tiêu trong một vùng lớn phía trước và áp dụng 8 điểm cộng dồn [Bùa Hại Hệ Hỏa].Sát thương phép · Hồi chiêu 8 giây | Lửa | Phép thuật | 168 | — | 8 giây |
Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.
Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian
Infergon yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
- Yếu trước
- Nước 1.6×Đất 1.6×
- Kháng
- Lửa 0.625×Cỏ 0.625×Băng 0.625×
| Lửa | Nước | Cỏ | Sét | Băng | Đất | Gió | Ánh sáng | Bóng tối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.625× | 1.6× | 0.625× | 1× | 0.625× | 1.6× | 1× | 1× | 1× |
Khắc Chế Không Gian
- Bay
Infergon có thể bay: khi ở trên không, nó né được đòn tấn công từ kẻ địch trên mặt đất nhưng chịu thêm sát thương, và chiêu thức tầm xa hiệu quả hơn với nó.
Tiến hóa của Infergon
Infergon là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.
Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Infergon
Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Infergon còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.
DPS hệ Lửa do game đề xuất
MinespinePhá giáp · Đất · Trung bìnhBổ sung vai trò Phá giáp · Kháng Đất · Phá giáp hệ Đất do game đề xuất
GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hồi máu · Kháng Nước · Hồi máu hệ Nước do game đề xuất
DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếmBổ sung vai trò Hỗ trợ · Kháng Đất · Hỗ trợ hệ Bóng tối do game đề xuất
LeafyHồi phục · Cỏ/Nước · Trung bìnhBổ sung vai trò Hồi phục · Kháng Nước, Đất · Hồi phục hệ Cỏ do game đề xuất
Đội hình gợi ý
Tốt nhất tổng thể
- InfergonDPS · Lửa · Khó kiếm
- PomawkPhá giáp · Cỏ · Trung bình
- GracewingHồi máu · Gió · Dễ kiếm
- LuminelleHỗ trợ · Sét · Khó kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngTrung bình
- Độ bao phủ hệ6/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Với đồng đội dễ sở hữu
- InfergonDPS · Lửa · Khó kiếm
- SusutaPhá giáp · Nước · Dễ kiếm
- GlacyHồi máu · Nước/Băng · Dễ kiếm
- DreapleHỗ trợ · Bóng tối · Dễ kiếm
- Sát thươngTrung bình
- BreakCao
- Hồi máuCao
- Hỗ trợCao
- Năng lượngThấp
- Độ bao phủ hệ7/9
Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ
Infergon trong Homeland
Các công việc Homeland mà Infergon có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.
Công trình có thể làm việc
Bếp Kẹp Gắp Thú · LửaNồi Hầm · LửaBếp Lò Rực Rửa · LửaLò Ống Khói · Lửa
Các dạng của Infergon (2)
Mọi dạng của Infergon. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm
So sánh các dạng của Infergon
2 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.
| Dạng | Basic | Prismana |
|---|---|---|
| Loại | Dạng cơ bản · Dạng mặc định | Dạng Prismana |
| Nguyên tố | Lửa | LửaGió |
| Vai trò | DPS | DPS |
| HP | 95 | 95 |
| ATK | 125 | 125 |
| BREAK | 50 | 50 |
| P.DEF | 70 | 70 |
| M.DEF | 85 | 85 |
| REGEN | 80 | 80 |
| Tổng chỉ số gốc | 505 | 505 |
| Yếu trước | Nước 1.6×, Đất 1.6× | Nước 1.6×, Sét 1.6×, Đất 1.6×, Ánh sáng 1.6× |
| Đặc tính | Sức Mạnh Thiêu Đốt | Sức Mạnh Thiêu Đốt |
| Kỹ năng | CÔNGVuốt LửaXung Kích Hỏa DiệmHơi Thở Dung NhamHơi Thở Bỏng Cháy | CÔNGVuốt LửaXung Kích Hỏa DiệmĐuổi Theo Cơn GióHơi Thở Dung NhamHơi Thở Bỏng Cháy |
| Nghề ở Quê nhà | Lửa 3, Vận chuyển 3 | Lửa 1, Gió 1, Vận chuyển 1 |
| Di chuyển | Bay 3, Chạy nước rút 3, Lướt 2 | Bay 3, Chạy nước rút 3, Lướt 2 |
Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định
Infergon Prismana: cách tìm · Dạng Prismana
Infergon là Aniimo DPS hệ Lửa ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 505; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 125. Infergon tiến hóa từ Helmwhelp. Infergon là giai đoạn cuối của dòng. Infergon nhận thêm sát thương từ Nước (1.6×), Đất (1.6×). Infergon thuộc tier A trên tier list meta: hạng 8/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Infergon ở tier S, hạng #18 trong 196 dạng. Nó xuất hiện như một boss ngoài thực địa: Omega Infergon (Lv 40). Infergon có 1 dạng bổ sung — Prismana — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Infergon làm tốt nhất công việc Lửa (cấp 3).
Xem thêm
Hướng dẫn Aniimo
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Câu hỏi thường gặp về Infergon
Tôi có thể tìm Infergon ở đâu?
Infergon không xuất hiện ngoài tự nhiên trong tệp game hiện tại. Tiến hóa Helmwhelp ở cấp 48.
Infergon Lấp Lánh hiếm đến mức nào?
Khoảng 1 trong 20.000 Infergon hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.
Infergon tiến hóa thành gì?
Infergon không tiến hóa thêm.
Infergon thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?
Infergon là Aniimo hệ Lửa. Nó yếu trước Nước, Đất và kháng Lửa, Cỏ, Băng.
Đội hình nào tốt cho Infergon?
Một đội hình dựng theo quy tắc là Infergon, Pomawk, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 6 trong 9 hệ.
Infergon có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?
Infergon có thể bay: khi ở trên không, nó né được đòn tấn công từ kẻ địch trên mặt đất nhưng chịu thêm sát thương, và chiêu thức tầm xa hiệu quả hơn với nó.
Có phiên bản boss của Infergon không?
Có. Infergon xuất hiện trong thế giới mở dưới dạng Omega Infergon (Lv 40). Mỗi trang boss liệt kê vị trí, cấp độ và transporter gần nhất của nó.
Infergon có mạnh không?
Infergon thuộc tier A trong nhóm Aniimo DPS: hạng 8/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Infergon ở tier S trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #18 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.
Làm sao có Infergon Prismana?
Dạng Prismana của Infergon không có điều kiện xuất hiện hoang dã trong tệp game, nên không đến từ Dòng Chảy Prismana. Trang Prismana nói về Khế Ước Prismana và các cách khác.
Kỹ năng tốt nhất của Infergon là gì?
Infergon có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Xung Kích Hỏa Diệm (sức mạnh 60). Tuyệt kỹ: Hơi Thở Bỏng Cháy (sức mạnh 168, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 91. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).
Build tốt nhất cho Infergon là gì?
Infergon có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Xung Kích Hỏa Diệm; Tuyệt kỹ: Hơi Thở Bỏng Cháy; Đặc tính: Sức Mạnh Thiêu Đốt; Đội hình: Pomawk, Gracewing, Luminelle.

