Thornblade vs Melloblum

So sánh từng chỉ số của Thornblade và Melloblum, kèm tương khắc hệ và nơi tìm thấy từng con. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng.

Đặt cạnh nhau

Vai trò, hệ, giai đoạn, tổng chỉ số và nơi tìm Thornblade và Melloblum, mỗi con một thẻ.

Thornblade
Vai trò
DPS
Hệ
Cỏ
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
509 (57%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%
Tìm thấy ở
Biển Hoa Diên Vĩ
Melloblum
Vai trò
Hỗ trợ
Hệ
Cỏ
Giai đoạn
Nova
Tổng chỉ số
517 (69%)
Sở hữu được
Có
Tỉ lệ bắt gốc
28%

Thornblade vs Melloblum: toàn bộ chỉ số gốc

Chỉ số gốc đúng như game cung cấp, kèm vị trí của từng giá trị trong đội hình được xếp hạng. Cột lợi thế nêu khoảng cách, không phải phán quyết.

Thornblade vs Melloblum: toàn bộ chỉ số gốc
Chỉ số
Thornblade
Phân vị
Melloblum
Phân vị
Lợi thế
HP9664%9561%Thornblade +1
ATK12193%11375%Thornblade +8
BREAK5360%9181%Melloblum +38
P.DEF7462%7051%Thornblade +4
M.DEF7355%7051%Thornblade +3
REGEN9270%7832%Thornblade +14
Tổng chỉ số50957%51769%Melloblum +8
MetaBot Desktop

Chọn đối thủ. Chúng tôi chỉ bạn cách khắc chế.

Phòng đối đầu phân tích bất kỳ loài, dạng hay cặp hệ nào và cho bạn biết nên mang gì, nên tránh gì và kỹ năng nào đánh đau nhất.

  • Khắc chế tốt nhất
  • Những gì nên tránh
  • Kỹ năng mạnh nhất
Phòng đối đầu trong MetaBot Desktop

Tiến hóa Budsquire

Thornblade và Melloblum đều tiến hóa từ Budsquire. Điều kiện của từng nhánh:

Thornblade
Cấp 27 · Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire.
Melloblum
Cấp 27 · Tính cách có sự [Trung Thành]

Xem toàn bộ nhánh tiến hóa của Budsquire

Thornblade vs Melloblum: meta, bộ kỹ năng và cách nhận

Thứ hạng lấy từ bảng meta của MetaBot theo từng vai trò; kỹ năng là chiêu mạnh nhất của mỗi bên.

ThornbladeMelloblum
Hạng metaS #3 DPSB #10 Hỗ trợ
Kỹ năng chủ chốtĐiệu Waltz Thanh Lịch, Gai Nhọn Phòng Thủ, Xung Kích Gai NhọnVườn Hồng, Hoa Hồng Trị Liệu, Phước Lành Gai Góc
Đặc tínhKiếm VũĐiểm Yếu Ma Mị
Cách nhậnXuất hiện hoang dã · Dễ kiếmXuất hiện hoang dã · Trung bình
Nghề HomelandCỏ 3, Thủ công 3Cỏ 3, Thủ công 3

Tương khắc hệ

Thornblade và Melloblum có cùng cấu hình hệ, nên bảng tương khắc không tách được chúng.

So sánh chỉ số gốc của Thornblade và Melloblum. Đây là hai dạng tiến hóa của cùng một Aniimo, nên là lựa chọn một lần cần làm đúng. Melloblum dẫn trước 8 về tổng chỉ số (509 so với 517). Thornblade nhỉnh hơn ở HP, ATK, P.DEF, M.DEF, REGEN. Melloblum nhỉnh hơn ở BREAK. Cấu hình hệ của chúng giống hệt nhau, nên bảng tương khắc không tách được. Thornblade và Melloblum đều là dạng tiến hóa của Budsquire. Theo bảng meta của MetaBot, Thornblade hạng S và Melloblum hạng B trong vai trò của mình.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Thornblade vs Melloblum

Thornblade hay Melloblum tốt hơn?

Melloblum có tổng chỉ số cao hơn, hơn 8. Đó là điểm khởi đầu chứ không phải kết luận: tùy vào chỉ số đội bạn đang thiếu và con nào bạn thực sự lấy được, Thornblade vẫn có thể là lựa chọn tốt hơn.

Chỉ số gốc của Thornblade là bao nhiêu?

Thornblade có HP 96, ATK 121, BREAK 53, P.DEF 74, M.DEF 73, REGEN 92, tổng cộng 509. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Chỉ số gốc của Melloblum là bao nhiêu?

Melloblum có HP 95, ATK 113, BREAK 91, P.DEF 70, M.DEF 70, REGEN 78, tổng cộng 517. Đây là giá trị gốc đúng như game cung cấp, trước cấp, vật phẩm và tố chất.

Budsquire nên tiến hóa thành Thornblade hay Melloblum?

Budsquire thành Thornblade khi Cấp 27, Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire. và thành Melloblum khi Cấp 27, Tính cách có sự [Trung Thành]. Game không ưu tiên nhánh nào, hãy so sánh bộ kỹ năng và hạng meta trên trang này.

Trong meta, Thornblade hay Melloblum mạnh hơn?

Thornblade hạng S ở vai trò DPS; Melloblum hạng B ở vai trò Hỗ trợ.

So sánh này được tính như thế nào?

Từ dữ liệu MetaBot tự trích xuất ở bản game hiện tại. Phân vị được đo trên mọi dạng có chỉ số riêng, còn hệ số tương khắc lấy từ bảng hệ của game.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3584014 ·