Thornblade, một sinh vật trong Aniimo

Thornblade Vị trí, kỹ năng & điểm yếu

Aniidex
Số 034
Tổng chỉ số
509
Tỷ lệ bắt
28%
Dạng
4
Tier DPS
S
Tác Giả
Dakota Chinnick

Thornblade là Aniimo hệ Cỏ, vai trò DPS (Nova). Bắt nó ngoài tự nhiên tại Biển Hoa Diên Vĩ ở cấp 19–28. Chính game cũng đề xuất nó làm DPS hệ Cỏ.

Những thanh kiếm làm từ thân gai chỉ được rút ra khi bảo vệ bầy đàn khỏi kẻ thù.

Hạng DPS
#3 trên 32
Công việc Homeland tốt nhất
Cỏ Cấp 3

Cách sở hữu Thornblade

Độ dễ sở hữu: Dễ kiếm.

  • Xuất hiện hoang dãCó ở Biển Hoa Diên Vĩ ở cấp 19–28. Thế giới có 15 điểm xuất hiện.
  • Tiến hóaTiến hóa Budsquire ở cấp 27. Budsquire · Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire.
  • Xuất hiện đặc biệt · PrismanaChỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng trong tàn tích đổ nát của Biển Hoa Diên Vĩ.
  • Xuất hiện đặc biệt · Hình Thái Giông SétGiông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)

Thornblade xuất hiện tại 15 điểm được đặt sẵn trải khắp 2 khu vực của Idyll — Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Tháp Hoa Hồng — ở cấp 19–50. Bản đồ hiển thị mọi điểm; bảng bên dưới chia nhỏ theo vùng và dạng.

Nơi tìm Thornblade: 2 vị trí được đánh dấu trên bản đồ Idyll
  1. Biển Hoa Diên VĩKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
  2. Rừng Tháp Hoa HồngKhu vực xuất hiện hoang dã · Vị trí chính xác
Mở trong bản đồ đầy đủ 2 vị trí chính xác từ dữ liệu game.
Nơi Thornblade xuất hiện, theo vùng và dạng
VùngKhoảng cấp độĐiểm xuất hiệnDạngĐộ chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–283BasicVị trí chính xác
Rừng Tháp Hoa Hồng43–5011Hình Thái Rừng ThápVị trí chính xác
Biển Hoa Diên Vĩ19–281Hình Thái Giông SétKhu vực gần đúng

Cách bắt Thornblade

Thornblade có tỷ lệ bắt gốc 28% khi đầy HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Hạ HP, phá vỡ nó và ném từ phía sau đều làm tăng tỷ lệ. Khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh — một đột biến hiếm mà loài nào cũng có thể gặp.

Cơ hội bắt Thornblade ở full HP theo từng Aniipod
AniipodHệ số nhânHoạt động tớiCơ hội ở full HP
Aniipod×1Tới Cấp 128%
Aniipod Huyền Thoại×1Tới Cấp 3528%
Aniipod Thượng Cấp×1,5Tới Cấp 2542%
Aniipod Cực Tốc×2Tới Cấp 3556%
Aniipod Cao Cấp×2Tới Cấp 3556%
Aniipod Truy Vết×2Tới Cấp 3556%
Aniipod Huyền Thoại: Khởi Hành Cùng GióĐảm bảoTới Cấp 35100%
Lập Phương Lấp LánhĐảm bảoTới Cấp 35100%

Tỷ lệ là mức gốc của game nhân với hệ số Aniipod ở full HP, giới hạn ở 100%. Lần ném thực tế sẽ tốt hơn con số này một khi mục tiêu bị thương hoặc bị phá khiên. Máy tính tỷ lệ bắt →

MetaBot Desktop

Truy tìm Thornblade trên bản đồ trực tiếp

MetaBot Desktop đánh dấu toàn bộ Idyll (điểm xuất hiện, boss, Transporter và rương) và ghi nhớ những gì bạn đã thu thập, để bạn không bao giờ phải càn quét một khu vực hai lần.

  • Mọi điểm xuất hiện & boss
  • Đánh dấu ghim đã thu thập
  • Tìm kiếm & Transporter gần nhất
Bản đồ thế giới Aniimo trong MetaBot Desktop

Chỉ số gốc của Thornblade

Sáu chỉ số gốc của Thornblade có tổng 509. ATK của nó nằm ở phân vị 93 trong toàn bộ 196 dạng được xếp hạng; các thanh cho thấy vị trí của mỗi chỉ số trong đội hình.

Thornblade, một sinh vật trong Aniimo
HP
96
ATK
121
BREAK
53
P.DEF
74
M.DEF
73
REGEN
92
Tỷ lệ Lấp Lánh
1 trong 20.000
Cân nặng
6 kg
Chiều cao
1,6 m
Di chuyển
Chạy nước rút Cấp 3

Thornblade có mạnh không?

Tính toán

Thornblade đứng hạng #3 trong 32 Aniimo DPS trên bảng Meta, tier S trong vai trò của nó. So với các Aniimo DPS khác, nó nổi bật ở REGEN 92, BREAK 53.

Vì sao Thornblade đứng ở đó với vai trò DPS

Top 7% về ATK và top 12% về sát thương kỹ năng trong số các Aniimo được xếp hạng. Chính trò chơi đề xuất nó cho hệ và vai trò của nó. Điểm yếu nhất: tuyệt kỹ (top 19%).

  • ATK 37/40
  • sát thương kỹ năng 27/30
  • tuyệt kỹ 24/30
  • Game đề xuất +15
Trên trung vị vai trò
REGEN 92 (trung vị 86,5), BREAK 53 (trung vị 50)

Xếp hạng trong vai trò dựa trên chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game với trọng số công bố của tier list; độ hợp đội và mức đầu tư không tính vào điểm. Aniimo DPS tốt nhất

Build Thornblade tốt nhất

Thornblade đóng vai DPS và bộ kỹ năng là cố định (tệp game không có chiêu thay thế), nên build Thornblade xoay quanh kỹ năng mở đầu, đặc tính, vật phẩm mang theo hợp với DPS và đồng đội chiến đấu cùng.

Kỹ năng chính
Gai Nhọn Phòng Thủ · 75 sức mạnh · 20 EP · Hồi chiêu 6 giây
Tuyệt kỹ
Điệu Waltz Thanh Lịch · 172 sức mạnh
Đặc tính
Kiếm Vũ
Đội hình

Kỹ năng và cơ chế của Thornblade

5 kỹ năng của Thornblade, mỗi kỹ năng kèm hệ, loại sát thương, sức mạnh, chi phí EP và thời gian hồi.

Bộ kỹ năng của Thornblade trong nháy mắt

Thornblade có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó.

  • Kỹ năng mạnh nhất: Gai Nhọn Phòng Thủ (sức mạnh 75).
  • Tuyệt kỹ: Điệu Waltz Thanh Lịch (sức mạnh 172, nạp bằng thanh riêng thay vì EP).
  • Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 109.
  • 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Đặc tính

Kiếm Vũ — Mỗi kỹ năng được sử dụng sẽ tạo 1 cộng dồn [Kiếm Vũ], tối đa 4 cộng dồn, kéo dài 15 giây. Mỗi đòn đánh thường sẽ tiêu hao 1 cộng dồn [Kiếm Vũ] để gây thêm 180% sát thương.

Kỹ năngNguyên tốLoạiSức mạnhEPHồi chiêu
CÔNGĐánh thường
Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu ở cự ly gần.
Sát thương vật lý
CỏVật lý———
Gai Nhọn Phòng Thủ
Vào tư thế phòng thủ, giảm ?% sát thương nhận vào. Trong trạng thái này, sẽ phản công khi bị tấn công. Nếu thi triển kỹ năng đúng ngay lúc bị tấn công, Tỷ Lệ Bạo Kích sẽ tăng ?% trong 15 giây.
20 EP · Hồi chiêu 6 giây
CỏĐòn đánh thường75206 giây
Mưa Gai
Liên tục tấn công mục tiêu bằng lưỡi gai. Có thể sử dụng liên tiếp tối đa 3 lần.
10 EP
CỏĐòn đánh thường3010—
Xung Kích Gai Nhọn
Lao về phía mục tiêu. Khi trúng mục tiêu, tăng ?% Tỷ Lệ Bạo Kích của aniimo này trong 15 giây.
Sát thương vật lý · 20 EP · Hồi chiêu 1 giây
CỏVật lý57201 giây
Điệu Waltz Thanh LịchTuyệt kỹ
Liên tục đâm mục tiêu bằng lưỡi kiếm gai của bản thân.
Hồi chiêu 8 giây
CỏĐòn đánh thường172—8 giây

Dấu “?” đánh dấu giá trị mà game tính trong lúc bạn chơi; tệp game không chứa giá trị này nên chúng tôi không phỏng đoán.

Điểm mạnh, điểm yếu và khắc chế không gian

Thornblade yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Yếu trước
Kháng
Hệ số sát thương Thornblade nhận từ mỗi nguyên tố tấn công Đỏ = nhận thêm sát thương từ hệ đó, xanh lá = nhận ít hơn.
Lửa Nước Cỏ Sét Băng Đất Gió Ánh sáng Bóng tối
1.6×0.625×0.625×1×1×0.625×1.6×1×1.6×

Khắc Chế Không Gian

Thornblade không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Nguyên tố

Tiến hóa của Thornblade

Thornblade là giai đoạn cuối của dòng tiến hóa.

Số 034AThornbladeNovaCỏDPS2Chạy nước rút · Cấp 3Tổng 509Tiến hóa ở cấp 27 · Đánh bại một Thornblade bằng đội hình chỉ có duy nhất một Budsquire.

Xem toàn bộ dòng tiến hóa của Thornblade

Đồng đội và đội hình tốt nhất cho Thornblade

Đồng đội được chọn theo quy tắc chứ không chỉ theo điểm: mỗi thành viên đảm nhận một vai trò mà Thornblade còn thiếu và kháng một hệ mà nó yếu. Bảng xếp hạng chỉ số chỉ dùng để phân định khi bằng nhau.

Đội hình gợi ý

Tốt nhất tổng thể

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngTrung bình
  • Độ bao phủ hệ7/9

Không có điểm yếu nào trùng giữa hai thành viênKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Dễ sở hữu

  • Sát thươngTrung bình
  • BreakCao
  • Hồi máuCao
  • Hỗ trợCao
  • Năng lượngTrung bình
  • Độ bao phủ hệ5/9

Điểm yếu chung: SétÁnh sángKhông có kỹ năng Nện để đối phó kẻ địch Độn Thổ

Mở trong trình xây dựng đội

Thornblade trong Homeland

Các công việc Homeland mà Thornblade có thể làm và các công trình có công thức dùng đến chúng.

Cỏ Cấp 3Thủ công Cấp 3

Các dạng của Thornblade (4)

Mọi dạng của Thornblade. Một dạng có thể thay đổi nguyên tố, chỉ số, đặc tính, kỹ năng và nơi xuất hiện. Một trong số đó là dạng Prismana. Cách dạng Prismana xuất hiện và khác dạng Lấp Lánh thế nào: Dạng Prismana · Dạng hiếm

So sánh các dạng của Thornblade

4 dạng đặt cạnh nhau trên cùng một bộ tiêu chí, để thấy rõ một dạng thực sự thay đổi những gì: hệ, vai trò, chỉ số gốc, điểm yếu, tỉ lệ bắt, đặc tính, kỹ năng, nghề ở Quê nhà và nơi xuất hiện.

DạngBasicPrismanaHình Thái Giông SétHình Thái Rừng Tháp
LoạiDạng cơ bản · Dạng mặc địnhDạng PrismanaDạng vùng miềnDạng vùng miền
Nguyên tốCỏCỏNướcCỏSétCỏ
Vai tròDPSDPSDPSDPS
HP96969696
ATK121121121121
BREAK53535353
P.DEF74747474
M.DEF73737373
REGEN92929292
Tổng chỉ số gốc509509509509
Yếu trướcLửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×Sét 1.6×, Băng 1.6×, Gió 1.6×Lửa 1.6×, Băng 1.6×, Bóng tối 2.56×Lửa 1.6×, Gió 1.6×, Bóng tối 1.6×
Đặc tínhKiếm VũKiếm VũKiếm VũKiếm Vũ
Kỹ năngCÔNGGai Nhọn Phòng ThủMưa GaiXung Kích Gai NhọnĐiệu Waltz Thanh LịchCÔNGGai Nhọn Phòng ThủMưa GaiDòng Nước Phòng ThủXung Kích Gai NhọnĐiệu Waltz Thanh LịchCÔNGGai Nhọn Phòng ThủMưa GaiXung Kích Gai NhọnLôi Điện Cường KíchĐiệu Waltz Thanh LịchCÔNGGai Nhọn Phòng ThủMưa GaiXung Kích Gai NhọnĐiệu Waltz Thanh Lịch
Nghề ở Quê nhàCỏ 3, Thủ công 3Cỏ 1, Nước 1, Thủ công 1Cỏ 1, Sét 1, Thủ công 1Cỏ 3, Thủ công 3
Di chuyểnChạy nước rút 3Chạy nước rút 3Chạy nước rút 3Chạy nước rút 3
Nơi tìm thấyBiển Hoa Diên Vĩ—Biển Hoa Diên VĩRừng Tháp Hoa Hồng

Basic · Dạng cơ bản · Dạng mặc định

Nơi tìm thấy

Thornblade Prismana, một sinh vật trong AniimoThornblade Prismana: cách tìm · Dạng Prismana

Thời tiết
Chỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng trong tàn tích đổ nát của Biển Hoa Diên Vĩ.
Xuất hiện khi
Thiên Tượng Prismana
Ở đâu
Tàn Tích Sụp Đổ của Biển Hoa Diên Vĩ
Quy tắc xuất hiện
Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.

Thornblade Hình Thái Giông Sét, một sinh vật trong AniimoHình Thái Giông Sét · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy
Thời tiết
Giông Sét (Chỉ một cá thể xuất hiện tại một thời điểm và không hồi sinh)
Xuất hiện khi
Trời mưa hoặc giông bão
Quy tắc xuất hiện
Chỉ xuất hiện một cá thể tại một thời điểm và không hồi lại.

Thornblade Hình Thái Rừng Tháp, một sinh vật trong AniimoHình Thái Rừng Tháp · Dạng vùng miền

Nơi tìm thấy

Thornblade là Aniimo DPS hệ Cỏ ở giai đoạn Nova với tổng chỉ số gốc 509; chỉ số tốt nhất là ATK đạt 121. Thornblade xuất hiện tại Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Tháp Hoa Hồng, với 15 điểm xuất hiện được đặt sẵn ở cấp 19–50. Tỷ lệ bắt gốc của nó là 28% khi đầy HP, và khoảng 1 trong 20.000 lần gặp ngoài tự nhiên là cá thể Lấp Lánh. Thornblade tiến hóa từ Budsquire. Thornblade là giai đoạn cuối của dòng. Thornblade nhận thêm sát thương từ Lửa (1.6×), Gió (1.6×), Bóng tối (1.6×). Thornblade thuộc tier S trên tier list meta: hạng 3/32 Aniimo DPS, xếp theo chỉ số, kỹ năng và đề xuất của game. Trên bảng xếp hạng chiến đấu, Thornblade ở tier A, hạng #31 trong 196 dạng. Thornblade có 3 dạng bổ sung — Prismana, Hình Thái Giông Sét, Hình Thái Rừng Tháp — mỗi dạng có nguyên tố, chỉ số hoặc môi trường sống riêng. Ở Homeland, Thornblade làm tốt nhất công việc Cỏ (cấp 3).

🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Câu hỏi thường gặp về Thornblade

Tôi có thể tìm Thornblade ở đâu?

Thornblade xuất hiện tại Biển Hoa Diên Vĩ, Rừng Tháp Hoa Hồng ở cấp 19–50, với 15 điểm xuất hiện được đặt sẵn trong bản hiện tại. Bản đồ ở trên đánh dấu từng điểm; mở bản đồ tương tác để di chuyển và lọc.

Tỷ lệ bắt của Thornblade là bao nhiêu?

Thornblade có tỷ lệ bắt gốc 28% ở full HP với một Aniipod tiêu chuẩn. Một Aniipod Truy Vết nâng tỷ lệ đó lên 56% ở full HP, và hạ HP, phá khiên hoặc ném từ phía sau sẽ tăng thêm nữa.

Thornblade Lấp Lánh hiếm đến mức nào?

Khoảng 1 trong 20.000 Thornblade hoang dã là Lấp Lánh, một đột biến hiếm được quay khi một Aniimo hoang dã xuất hiện.

Thornblade tiến hóa thành gì?

Thornblade không tiến hóa thêm.

Thornblade thuộc nguyên tố gì và yếu trước gì?

Thornblade là Aniimo hệ Cỏ. Nó yếu trước Lửa, Gió, Bóng tối và kháng Nước, Cỏ, Đất.

Đội hình nào tốt cho Thornblade?

Một đội hình dựng theo quy tắc là Thornblade, Magmarex, Gracewing, Luminelle; cùng nhau, họ gây sát thương cực hiệu quả lên 7 trong 9 hệ.

Thornblade có thể Bay hoặc Độn Thổ trong trận không?

Thornblade không có trạng thái Bay hay Độn Thổ, cũng không có kỹ năng Nện hay Tầm Xa.

Thornblade có mạnh không?

Thornblade thuộc tier S trong nhóm Aniimo DPS: hạng 3/32 trên tier list meta, vốn cân nhắc chỉ số, kỹ năng và đề xuất của chính game. Theo chỉ số gốc, Thornblade ở tier A trên bảng xếp hạng chiến đấu — hạng #31 trong 196 dạng. Với vai trò DPS, chỉ số nổi bật của nó là ATK.

Làm sao có Thornblade Prismana?

Theo game, dạng Prismana của Thornblade xuất hiện: Chỉ xuất hiện khi có Thiên Tượng Prismana (mỗi lần chỉ xuất hiện một con, không hồi sinh lại), nhiều khả năng trong tàn tích đổ nát của Biển Hoa Diên Vĩ.. Dòng Chảy Prismana tăng tỉ lệ trong khu vực, và trang Prismana liệt kê mọi dạng.

Kỹ năng tốt nhất của Thornblade là gì?

Thornblade có 5 kỹ năng trong bộ kỹ năng. Tệp game không có chiêu thay thế nào để đổi, nên mọi kỹ năng bên dưới đều là một phần lối chơi của nó. Kỹ năng mạnh nhất: Gai Nhọn Phòng Thủ (sức mạnh 75). Tuyệt kỹ: Điệu Waltz Thanh Lịch (sức mạnh 172, nạp bằng thanh riêng thay vì EP). Sát thương BREAK của mọi kỹ năng: 109. 1 kỹ năng hỗ trợ đội (hồi máu, tăng cường hoặc suy yếu).

Build tốt nhất cho Thornblade là gì?

Thornblade có bộ kỹ năng cố định, nên build là chọn mở đầu bằng gì và ghép với ai: Kỹ năng chính: Gai Nhọn Phòng Thủ; Tuyệt kỹ: Điệu Waltz Thanh Lịch; Đặc tính: Kiếm Vũ; Đội hình: Magmarex, Gracewing, Luminelle.

Đã đối chiếu với bản dựng 1.0.3634150 ·