
Đối đầu Vindicta vs Wraith cực kỳ gần với tỷ lệ thắng 49.5% vs 50.2% trong 5.808 trận. Vindicta có một lợi thế nhẹ trong tỷ lệ giết chết. Kỹ năng cá nhân và định vị sẽ xác định kết quả nhiều hơn việc lựa chọn anh hùng trong đối đầu cân bằng này.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vindicta hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Vindicta vs Wraith matchup in Deadlock is một đối đầu cực kỳ sít sao nơi kỹ năng cá nhân là yếu tố quyết định. Based on 5.808 recent matches analyzed, Wraith wins with a 50.2% win rate compared to Vindicta's 49.5%, giving Wraith a 0.6 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Wraith consistently outperforms. Both Vindicta and Wraith have roughly equal chances of winning. Focus on outplaying your opponent through superior positioning, ability usage, and map awareness rather than relying on any inherent hero advantage.
Vindicta edges out Wraith in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, damage output. With only a 3-2 margin based on 5.808 matches analyzed, this Vindicta vs Wraith matchup remains contestable for both sides. Wraith shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Wraith's favor.
Wraith vastly out-earns Vindicta by 4.656 souls on average. This substantial economic gap means Wraith will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Wraith secures more last hits (119.1 vs 91.3), while Wraith leads in denies (4.6 vs 3.7). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Vindicta against Wraith is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 50.5% win rate disadvantage against Wraith, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Slowing Bullets, Healing Rite, Vampiric Burst, and 4 more items, totaling approximately 31.200 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Wraith's recommended build against Vindicta leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Wraith, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Spellslinger, Nullification Burst, Silencer, and 4 more items, totaling approximately 48.399 souls Understanding Wraith's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Vindicta vs Wraith dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 5.808 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Vindicta có matchup thuận lợi với 22 tướng và matchup bất lợi với 15 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Vindicta là với Mirage với tỷ lệ thắng 56.6%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 44.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.42% | 7.221 | 3.04 | 8.6 | 7.0 | 41.561 | 41.837 | |
| 50.73% | 6.504 | 3.09 | 8.7 | 6.8 | 41.378 | 42.462 | |
| 49.64% | 6.465 | 3.02 | 8.6 | 7.0 | 41.155 | 41.828 | |
| 48.71% | 6.458 | 2.89 | 8.4 | 7.1 | 40.449 | 41.452 | |
| 49.56% | 6.032 | 2.99 | 8.5 | 7.0 | 39.991 | 41.407 | |
| 47.83% | 6.006 | 3.09 | 8.4 | 6.7 | 40.537 | 42.071 | |
| 49.55% | 5.808 | 3.06 | 8.5 | 6.7 | 40.210 | 41.535 | |
| 53.46% | 5.493 | 3.15 | 8.6 | 6.7 | 41.218 | 42.336 | |
| 48.22% | 5.380 | 3.17 | 8.6 | 6.6 | 41.177 | 42.381 | |
| 54.52% | 5.378 | 2.97 | 8.4 | 7.0 | 39.985 | 41.889 | |
| 53.07% | 5.368 | 3.12 | 8.4 | 6.6 | 40.450 | 41.902 | |
| 44.50% | 5.273 | 3.10 | 8.3 | 6.6 | 40.225 | 42.432 | |
| 52.32% | 5.105 | 3.09 | 8.5 | 6.8 | 39.785 | 41.586 | |
| 47.41% | 4.992 | 3.06 | 8.3 | 6.6 | 39.221 | 42.052 | |
| 52.38% | 4.766 | 3.07 | 8.4 | 6.8 | 39.891 | 41.982 | |
| 49.87% | 4.764 | 3.12 | 8.6 | 6.7 | 41.190 | 41.880 | |
| 46.43% | 4.633 | 3.06 | 8.5 | 6.7 | 42.146 | 42.168 | |
| 52.33% | 4.499 | 3.17 | 8.6 | 6.7 | 41.481 | 42.494 | |
| 48.45% | 4.323 | 3.12 | 8.6 | 6.7 | 40.891 | 41.236 | |
| 50.63% | 4.109 | 3.13 | 8.5 | 6.7 | 41.589 | 41.368 | |
| 49.70% | 4.042 | 3.06 | 8.5 | 6.9 | 39.867 | 41.722 | |
| 49.88% | 3.986 | 3.08 | 8.7 | 6.8 | 42.811 | 42.022 | |
| 51.11% | 3.956 | 3.16 | 8.7 | 6.7 | 42.146 | 42.670 | |
| 50.20% | 3.897 | 3.01 | 8.4 | 7.0 | 40.324 | 41.579 | |
| 53.79% | 3.852 | 3.16 | 8.7 | 6.8 | 41.606 | 42.988 | |
| 50.23% | 3.703 | 2.96 | 8.5 | 7.0 | 39.766 | 41.478 | |
| 52.36% | 3.555 | 3.08 | 8.7 | 6.8 | 42.100 | 42.139 | |
| 51.69% | 3.312 | 3.14 | 8.7 | 6.7 | 41.648 | 41.876 | |
| 54.88% | 3.153 | 3.07 | 8.3 | 6.8 | 39.466 | 41.879 | |
| 52.77% | 3.119 | 2.96 | 8.4 | 6.9 | 40.623 | 42.012 | |
| 49.86% | 2.974 | 3.18 | 8.7 | 6.6 | 40.026 | 41.283 | |
| 46.84% | 2.688 | 2.99 | 8.3 | 6.8 | 41.848 | 40.809 | |
| 50.02% | 2.631 | 3.06 | 8.1 | 6.5 | 39.847 | 42.227 | |
| 53.51% | 2.546 | 3.10 | 8.3 | 6.7 | 41.190 | 43.348 | |
| 52.88% | 2.450 | 2.88 | 8.5 | 7.0 | 39.999 | 42.329 | |
| 56.58% | 2.422 | 3.30 | 8.8 | 6.5 | 41.247 | 42.759 | |
| 56.60% | 2.402 | 3.06 | 8.3 | 6.7 | 40.576 | 42.533 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Vindicta là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 56.6%. Vindicta xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Vindicta là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 44.5%. Chống lại đối thủ này, Vindicta nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Vindicta có 22 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 15 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Vindicta trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Vindicta bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.