
Vindicta vs Gravesvs Graves
Graves đối chọi mạnh mẽ Vindicta chỉ với tỷ lệ thắng 42.9% trong 68 trận. Graves bảo đảm -3.4 tiêu diệt nhiều hơn trung bình. Khi đối mặt với đối chọi này, ưu tiên các vật phẩm phòng thủ, chơi đội và tránh các cuộc trao đổi kéo dài.
Vindicta Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vindicta performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the Vindicta vs Graves Matchup?

Vindicta vs Graves Tóm tắt đối đầu
The Vindicta vs Graves matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 68 recent matches analyzed, Graves wins with a 56.9% win rate compared to Vindicta's 42.9%, giving Graves a 14.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Vindicta consistently outperforms. Graves has overwhelming statistical superiority in this matchup. Vindicta should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Vindicta vs Graves Phân tích chiến đấu
Vindicta claims 4 out of 5 combat metrics in the Vindicta vs Graves matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 68 ranked games reveals Vindicta consistently outperforms Graves in direct combat scenarios. While Graves manages to win one metric, the overall picture favors Vindicta in fights. Graves players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Vindicta dominates.
Vindicta vs Graves Phân tích kinh tế
Graves generates approximately 1,219 more souls than Vindicta on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Graves a mid-game advantage. Graves secures more last hits (95.1 vs 84.3), while Graves leads in denies (4.7 vs 3.4). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Vindicta vs Graves
Build Vindicta vs Graves







This optimized build for Vindicta against Graves is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 57.1% win rate disadvantage against Graves, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Vampiric Burst, Escalating Exposure, High-Velocity Rounds, and 4 more items, totaling approximately 30,400 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.
Build Graves vs Vindicta







Graves's recommended build against Vindicta leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Graves, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Metal Skin, Mystic Vulnerability, Mystic Shot, and 4 more items, totaling approximately 14,400 souls Understanding Graves's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Vindicta vs Graves dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 68 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Vindicta có matchup thuận lợi với 25 tướng và matchup bất lợi với 12 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Vindicta là với Mirage với tỷ lệ thắng 62.8%. Matchup khó nhất là Vyper với tỷ lệ thắng 33.3%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.00% | 125 | 2.76 | 7.3 | 6.5 | 33,943 | 37,726 | |
| 44.05% | 90 | 2.85 | 7.6 | 6.4 | 36,042 | 37,528 | |
| 52.44% | 86 | 3.12 | 8.0 | 6.1 | 36,082 | 37,839 | |
| 52.56% | 86 | 3.37 | 7.4 | 5.6 | 34,973 | 38,084 | |
| 56.41% | 84 | 3.56 | 8.0 | 5.2 | 36,207 | 39,214 | |
| 52.11% | 78 | 3.00 | 7.4 | 5.9 | 34,661 | 37,204 | |
| 46.67% | 78 | 2.98 | 7.3 | 6.1 | 33,973 | 36,395 | |
| 56.94% | 76 | 3.34 | 8.0 | 5.9 | 38,785 | 39,482 | |
| 57.97% | 75 | 3.37 | 8.0 | 5.7 | 36,626 | 38,526 | |
| 50.00% | 72 | 2.89 | 7.3 | 6.3 | 37,806 | 37,787 | |
| 51.61% | 72 | 3.30 | 8.0 | 5.8 | 38,049 | 38,597 | |
| 54.69% | 71 | 3.33 | 6.7 | 5.5 | 34,794 | 38,363 | |
| 47.62% | 69 | 3.13 | 7.3 | 5.8 | 33,473 | 36,242 | |
| 42.86% | 68 | 3.48 | 8.6 | 5.6 | 38,195 | 41,108 | |
| 58.73% | 66 | 3.89 | 7.8 | 5.2 | 38,039 | 39,549 | |
| 50.82% | 65 | 3.53 | 9.9 | 6.5 | 44,542 | 40,828 | |
| 43.10% | 63 | 2.94 | 7.8 | 6.2 | 37,071 | 41,126 | |
| 56.67% | 63 | 3.69 | 8.1 | 5.6 | 40,659 | 42,462 | |
| 58.62% | 62 | 3.14 | 7.2 | 5.8 | 33,830 | 38,309 | |
| 49.09% | 62 | 3.54 | 7.6 | 5.0 | 32,426 | 36,697 | |
| 58.18% | 59 | 3.56 | 8.5 | 5.8 | 39,164 | 40,684 | |
| 54.90% | 58 | 3.16 | 7.9 | 6.2 | 34,326 | 37,440 | |
| 50.00% | 58 | 2.67 | 6.3 | 6.3 | 31,333 | 35,536 | |
| 47.27% | 57 | 3.31 | 7.7 | 5.5 | 37,824 | 38,576 | |
| 50.94% | 53 | 2.95 | 6.5 | 5.7 | 34,666 | 37,335 | |
| 35.56% | 52 | 2.55 | 6.2 | 5.9 | 31,329 | 35,085 | |
| 45.83% | 50 | 2.99 | 7.6 | 5.9 | 33,272 | 36,511 | |
| 48.78% | 44 | 2.63 | 7.6 | 6.6 | 37,119 | 39,274 | |
| 62.79% | 44 | 3.61 | 8.4 | 5.7 | 39,805 | 40,892 | |
| 50.00% | 42 | 2.96 | 7.5 | 5.9 | 35,200 | 38,834 | |
| 41.03% | 39 | 3.74 | 7.7 | 5.3 | 37,302 | 37,417 | |
| 56.25% | 39 | 2.77 | 7.6 | 6.4 | 35,224 | 37,857 | |
| 56.25% | 37 | 3.74 | 9.1 | 5.8 | 41,898 | 39,890 | |
| 60.00% | 37 | 3.18 | 8.0 | 6.3 | 40,075 | 39,175 | |
| 60.00% | 35 | 3.33 | 9.5 | 6.4 | 40,339 | 41,011 | |
| 50.00% | 27 | 2.74 | 6.4 | 6.2 | 34,374 | 36,116 | |
| 33.33% | 26 | 2.64 | 7.3 | 6.3 | 31,437 | 37,246 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Vindicta Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Vindicta trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Vindicta là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 62.8%. Vindicta xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Vindicta là gì?
Trận đấu khó nhất của Vindicta là chống lại Vyper, chỉ với tỷ lệ thắng 33.3%. Chống lại đối thủ này, Vindicta nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Vindicta có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Vindicta có 25 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 12 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Vindicta trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Vindicta trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Vindicta?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Vindicta bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
