
LashDoi dau
Lash nổi bật trong hầu hết các đối đầu với 27 thuận lợi và 10 bất lợi các đối đầu đối mặt. Đối đầu tốt nhất: Silver (57.3% WR). Chọn một đối thủ dưới đây để xem thống kê chiến đấu chi tiết và build counter Lash vs anh hùng.
Phân tích đối đầu của Lash
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lash hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

Lash có matchup thuận lợi với 27 tướng và matchup bất lợi với 10 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Lash là với Silver với tỷ lệ thắng 57.3%. Matchup khó nhất là McGinnis với tỷ lệ thắng 46.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.81% | 2,851 | 3.35 | 7.0 | 6.8 | 35,341 | 41,479 | |
| 53.51% | 2,677 | 3.40 | 7.0 | 6.6 | 36,115 | 42,043 | |
| 48.34% | 2,623 | 3.26 | 7.0 | 6.9 | 35,678 | 41,372 | |
| 53.03% | 2,593 | 3.40 | 7.0 | 6.6 | 35,896 | 42,008 | |
| 52.49% | 2,422 | 3.35 | 7.0 | 6.6 | 35,551 | 42,037 | |
| 48.59% | 2,364 | 3.23 | 7.0 | 6.9 | 35,255 | 41,563 | |
| 46.65% | 2,325 | 3.28 | 6.9 | 6.7 | 35,015 | 41,413 | |
| 52.10% | 2,240 | 3.32 | 7.0 | 6.8 | 35,601 | 41,826 | |
| 51.51% | 2,100 | 3.50 | 7.1 | 6.4 | 36,016 | 41,789 | |
| 51.43% | 2,084 | 3.40 | 6.9 | 6.5 | 34,835 | 41,127 | |
| 54.80% | 2,010 | 3.46 | 6.9 | 6.5 | 36,459 | 41,972 | |
| 56.04% | 1,933 | 3.29 | 7.2 | 6.9 | 35,792 | 42,549 | |
| 48.55% | 1,731 | 3.32 | 7.0 | 6.6 | 34,879 | 42,358 | |
| 50.96% | 1,718 | 3.31 | 7.0 | 6.6 | 34,800 | 41,016 | |
| 48.62% | 1,665 | 3.34 | 6.7 | 6.6 | 35,304 | 40,735 | |
| 52.32% | 1,654 | 3.33 | 7.1 | 6.7 | 35,189 | 42,041 | |
| 50.43% | 1,631 | 3.30 | 7.0 | 6.9 | 35,289 | 41,523 | |
| 49.97% | 1,624 | 3.19 | 7.0 | 6.9 | 35,748 | 41,685 | |
| 51.12% | 1,607 | 3.13 | 6.9 | 6.9 | 34,000 | 41,488 | |
| 50.07% | 1,603 | 3.42 | 6.9 | 6.4 | 36,018 | 42,195 | |
| 50.14% | 1,525 | 3.51 | 7.3 | 6.4 | 36,183 | 42,907 | |
| 49.25% | 1,492 | 3.40 | 7.1 | 6.6 | 36,808 | 42,285 | |
| 48.87% | 1,479 | 3.16 | 6.9 | 6.9 | 36,292 | 41,876 | |
| 54.02% | 1,409 | 3.54 | 7.4 | 6.6 | 36,423 | 42,435 | |
| 51.20% | 1,405 | 3.31 | 6.9 | 6.6 | 35,667 | 41,964 | |
| 51.80% | 1,400 | 3.29 | 6.9 | 6.8 | 36,032 | 41,367 | |
| 55.31% | 1,392 | 3.35 | 6.9 | 6.6 | 36,117 | 42,120 | |
| 50.37% | 1,309 | 3.34 | 6.9 | 6.6 | 36,542 | 42,293 | |
| 53.20% | 1,260 | 3.44 | 6.9 | 6.5 | 34,896 | 42,032 | |
| 54.08% | 1,240 | 3.34 | 7.2 | 6.8 | 36,138 | 41,810 | |
| 51.75% | 1,226 | 3.23 | 6.8 | 6.7 | 34,793 | 41,308 | |
| 53.70% | 1,098 | 3.31 | 7.1 | 6.6 | 34,950 | 41,950 | |
| 57.25% | 1,029 | 3.41 | 7.1 | 6.7 | 35,854 | 42,971 | |
| 46.44% | 939 | 3.23 | 6.6 | 6.5 | 34,524 | 41,980 | |
| 49.52% | 892 | 3.35 | 6.7 | 6.5 | 36,331 | 41,090 | |
| 56.25% | 826 | 3.52 | 6.9 | 6.5 | 35,278 | 41,907 | |
| 56.53% | 809 | 3.47 | 7.2 | 6.4 | 34,653 | 41,017 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Lash Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Lash trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Lash là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 57.3%. Lash xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Lash là gì?
Trận đấu khó nhất của Lash là chống lại McGinnis, chỉ với tỷ lệ thắng 46.4%. Chống lại đối thủ này, Lash nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Lash có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Lash có 27 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 10 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Lash trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Lash trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Lash?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Lash bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.