
Lash vs Silvervs Silver
Lash duy trì lợi thế tỷ lệ thắng 53.6% so với Silver dựa trên 2.687 trận Deadlock. Lash trung bình có giá trị ròng 1.892 hơn, dịch sang các power spike vật phẩm sớm hơn. Chơi xung quanh lợi thế kinh tế của bạn để tối đa hóa đối đầu này.
Phân tích đối đầu của Lash
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lash hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Lash vs Silver?

Lash vs Silver Tóm tắt đối đầu
The Lash vs Silver matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 2.687 recent matches analyzed, Lash wins with a 53.6% win rate compared to Silver's 46.6%, giving Lash a 7.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Lash consistently outperforms. Lash dominates this matchup statistically. Lash can play aggressively and look for solo kills, while Silver should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Lash vs Silver Phân tích chiến đấu
Lash claims 4 out of 5 combat metrics in the Lash vs Silver matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, survivability, damage output. Our analysis of 2.687 ranked games reveals Lash consistently outperforms Silver in direct combat scenarios. While Silver manages to win one metric, the overall picture favors Lash in fights. Silver players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Lash dominates.
Lash vs Silver Phân tích kinh tế
Lash generates approximately 1.892 more souls than Silver on average. This moderate economic edge translates to earlier power spikes and item completions, giving Lash a mid-game advantage. Lash secures more last hits (91.6 vs 81.6), while Silver leads in denies (3.0 vs 3.0). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Lash vs Silver
Build Lash vs Silver







This winning build for Lash against Silver focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 53.6% win rate against Silver, these 7 items help Lash press the advantage and close out games efficiently. Magic Carpet, Alchemical Fire, Mystic Reverb, and 4 more items, totaling approximately 36.800 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Silver vs Lash







Silver's counter-build against Lash attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Silver players typically prioritize items that help them survive and scale. Tail Whack, Indomitable, Vortex Web, and 4 more items, totaling approximately 35.200 souls Knowing Silver's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Lash vs Silver dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.687 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Lash có matchup thuận lợi với 28 tướng và matchup bất lợi với 9 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Lash là với Sinclair với tỷ lệ thắng 57.0%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 45.9%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.62% | 7.101 | 3.29 | 7.1 | 6.9 | 35.929 | 42.031 | |
| 48.13% | 7.044 | 3.24 | 7.1 | 6.8 | 35.597 | 41.977 | |
| 50.91% | 5.510 | 3.28 | 7.1 | 6.9 | 35.859 | 41.614 | |
| 51.76% | 5.265 | 3.32 | 7.2 | 6.7 | 36.261 | 42.758 | |
| 55.45% | 5.069 | 3.33 | 7.1 | 6.7 | 36.197 | 42.377 | |
| 51.05% | 4.640 | 3.31 | 6.9 | 6.6 | 35.099 | 41.460 | |
| 52.06% | 4.595 | 3.33 | 6.9 | 6.7 | 35.713 | 42.464 | |
| 50.73% | 4.434 | 3.25 | 7.0 | 6.8 | 35.364 | 42.492 | |
| 47.35% | 4.291 | 3.26 | 6.9 | 6.7 | 35.653 | 42.621 | |
| 45.94% | 3.991 | 3.35 | 7.1 | 6.5 | 36.032 | 42.810 | |
| 51.27% | 3.961 | 3.42 | 7.2 | 6.6 | 36.076 | 41.896 | |
| 56.06% | 3.872 | 3.37 | 7.3 | 6.7 | 35.869 | 42.692 | |
| 52.82% | 3.781 | 3.42 | 6.9 | 6.4 | 36.188 | 42.471 | |
| 48.37% | 3.753 | 3.28 | 6.8 | 6.6 | 35.367 | 41.133 | |
| 50.67% | 3.665 | 3.30 | 7.0 | 6.6 | 34.781 | 42.533 | |
| 51.00% | 3.646 | 3.34 | 7.1 | 6.7 | 35.969 | 43.013 | |
| 54.19% | 3.627 | 3.49 | 7.3 | 6.5 | 35.905 | 42.498 | |
| 50.72% | 3.585 | 3.27 | 7.1 | 6.8 | 35.577 | 41.191 | |
| 50.09% | 3.538 | 3.24 | 7.0 | 6.9 | 35.138 | 41.483 | |
| 48.97% | 3.526 | 3.19 | 6.9 | 6.7 | 36.383 | 41.994 | |
| 51.56% | 3.521 | 3.08 | 7.1 | 7.1 | 34.120 | 41.781 | |
| 51.23% | 3.472 | 3.36 | 7.1 | 6.6 | 36.357 | 42.323 | |
| 48.63% | 3.252 | 3.33 | 7.2 | 6.7 | 36.920 | 42.522 | |
| 49.33% | 3.094 | 3.27 | 7.0 | 6.8 | 36.692 | 42.022 | |
| 53.26% | 3.066 | 3.25 | 6.9 | 6.7 | 35.422 | 41.825 | |
| 54.05% | 2.973 | 3.40 | 7.0 | 6.4 | 35.914 | 42.199 | |
| 53.66% | 2.968 | 3.35 | 7.3 | 6.8 | 36.275 | 42.835 | |
| 50.61% | 2.811 | 3.29 | 7.3 | 6.9 | 36.598 | 42.687 | |
| 53.07% | 2.794 | 3.30 | 7.1 | 6.7 | 37.146 | 43.540 | |
| 51.35% | 2.724 | 3.21 | 7.1 | 6.9 | 35.632 | 41.658 | |
| 53.64% | 2.687 | 3.29 | 7.1 | 6.8 | 35.988 | 42.587 | |
| 51.47% | 2.618 | 3.26 | 7.0 | 6.7 | 35.195 | 41.778 | |
| 48.01% | 2.120 | 3.22 | 6.7 | 6.6 | 34.396 | 42.217 | |
| 48.22% | 1.943 | 3.21 | 6.8 | 6.7 | 36.063 | 41.598 | |
| 57.00% | 1.921 | 3.55 | 7.0 | 6.4 | 35.569 | 42.750 | |
| 51.31% | 1.842 | 3.11 | 7.0 | 6.9 | 35.214 | 42.724 | |
| 51.14% | 1.655 | 3.35 | 7.1 | 6.6 | 35.088 | 41.588 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Lash Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Lash trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Lash là chống lại Sinclair, đạt tỷ lệ thắng 57.0%. Lash xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Lash là gì?
Trận đấu khó nhất của Lash là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 45.9%. Chống lại đối thủ này, Lash nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Lash có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Lash có 28 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 9 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Lash trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Lash trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Lash?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Lash bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
