
VenatorDoi dau
Venator gặp khó khăn trong nhiều đối đầu với chỉ 14 đối đầu đối mặt thuận lợi trong 37. Đối chọi khó nhất: Graves (38.5% WR). Xem các phân tích đối đầu cụ thể dưới đây để biết chiến lược đối chọi và khuyến nghị vật phẩm.
Phân tích đối đầu của Venator
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Venator hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

Venator có matchup thuận lợi với 14 tướng và matchup bất lợi với 23 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Venator là với Mirage với tỷ lệ thắng 53.6%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 38.5%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Ha guc | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 38.45% | 1,004 | 2.47 | 6.7 | 7.3 | 34,663 | 41,227 | |
| 44.06% | 918 | 2.61 | 7.3 | 7.2 | 36,095 | 41,983 | |
| 45.76% | 893 | 2.62 | 7.4 | 7.4 | 35,982 | 41,613 | |
| 52.38% | 735 | 2.68 | 7.4 | 7.2 | 37,075 | 42,065 | |
| 48.33% | 734 | 2.68 | 7.6 | 7.3 | 37,996 | 42,829 | |
| 50.44% | 733 | 2.66 | 7.5 | 7.4 | 37,545 | 42,669 | |
| 48.05% | 720 | 2.63 | 7.2 | 7.2 | 35,985 | 42,005 | |
| 53.32% | 705 | 2.67 | 7.3 | 7.4 | 36,987 | 42,703 | |
| 49.61% | 704 | 2.71 | 7.4 | 7.1 | 35,888 | 41,713 | |
| 42.39% | 704 | 2.45 | 6.8 | 7.4 | 36,729 | 41,444 | |
| 48.93% | 693 | 2.56 | 7.2 | 7.3 | 35,441 | 41,500 | |
| 50.00% | 689 | 2.71 | 7.1 | 6.8 | 35,953 | 41,935 | |
| 52.48% | 673 | 2.59 | 7.0 | 7.2 | 35,973 | 41,674 | |
| 49.07% | 630 | 2.64 | 7.1 | 7.1 | 35,323 | 41,929 | |
| 46.19% | 627 | 2.60 | 7.4 | 7.3 | 35,923 | 41,685 | |
| 47.80% | 593 | 2.60 | 7.3 | 7.4 | 37,205 | 42,164 | |
| 51.27% | 592 | 2.65 | 7.1 | 7.0 | 36,592 | 41,756 | |
| 49.54% | 571 | 2.60 | 7.2 | 7.3 | 36,567 | 41,572 | |
| 43.76% | 552 | 2.57 | 7.2 | 7.2 | 37,820 | 42,180 | |
| 49.02% | 549 | 2.71 | 7.2 | 7.0 | 36,286 | 42,556 | |
| 50.93% | 514 | 2.64 | 7.6 | 7.5 | 37,055 | 43,370 | |
| 43.31% | 511 | 2.39 | 6.7 | 7.4 | 35,151 | 40,929 | |
| 41.03% | 510 | 2.44 | 6.9 | 7.4 | 35,870 | 42,160 | |
| 45.67% | 487 | 2.48 | 6.9 | 7.3 | 34,691 | 41,063 | |
| 46.65% | 448 | 2.72 | 7.3 | 6.9 | 37,053 | 41,610 | |
| 51.44% | 442 | 2.57 | 7.6 | 7.5 | 36,358 | 42,706 | |
| 50.00% | 437 | 2.41 | 6.8 | 7.4 | 34,914 | 41,243 | |
| 44.03% | 425 | 2.55 | 7.1 | 7.2 | 36,666 | 42,494 | |
| 48.56% | 415 | 2.61 | 7.3 | 7.3 | 37,752 | 41,948 | |
| 53.56% | 373 | 2.62 | 7.1 | 7.0 | 35,416 | 41,229 | |
| 51.34% | 354 | 2.72 | 7.4 | 7.0 | 36,808 | 42,269 | |
| 41.38% | 340 | 2.59 | 7.3 | 7.3 | 35,562 | 41,024 | |
| 44.59% | 340 | 2.61 | 6.8 | 6.8 | 37,040 | 40,604 | |
| 50.33% | 334 | 2.44 | 7.1 | 7.7 | 35,650 | 41,222 | |
| 51.57% | 331 | 2.57 | 7.3 | 7.4 | 36,879 | 42,540 | |
| 50.81% | 319 | 2.66 | 7.0 | 6.8 | 35,175 | 42,310 | |
| 47.59% | 316 | 2.56 | 7.1 | 7.5 | 37,262 | 42,760 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Venator Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Venator trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Venator là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 53.6%. Venator xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Venator là gì?
Trận đấu khó nhất của Venator là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 38.5%. Chống lại đối thủ này, Venator nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Venator có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Venator có 14 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 23 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Venator trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Venator trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Venator?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Venator bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.