Paige
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
77.4%
KDA
3.16
Độ chính xác
0.0%

PaigeDoi dau

Cấp độ kỹ năngTất cả cấp độ kỹ năng
Trận đấu14,293
Phien ban6430
Cập nhật lần cuối10 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Paige nổi bật trong hầu hết các đối đầu với 26 thuận lợi và 11 bất lợi các đối đầu đối mặt. Đối đầu tốt nhất: Bebop (56.0% WR). Chọn một đối thủ dưới đây để xem thống kê chiến đấu chi tiết và build counter Paige vs anh hùng.

Paige Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Paige performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.

Compare against an opponent
Select an opponent...
Paige matchups - select an opponent to compare stats
Paige
VS
?
Opponent
Select a Matchup Opponent

Paige có matchup thuận lợi với 26 tướng và matchup bất lợi với 11 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Paige là với Bebop với tỷ lệ thắng 56.0%. Matchup khó nhất là Haze với tỷ lệ thắng 45.2%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.

Paige matchup win rates and combat stats in Deadlock (Version 6430)
Opponent
Win Rate
Matches
KDA
Kills
Deaths
Player DMG
Net Worth
53.87%10,0643.213.35.728,28641,948
49.24%9,1463.213.55.829,11942,434
45.23%7,8653.043.25.927,83141,530
54.09%6,7133.083.36.027,86342,036
48.03%6,7083.123.15.827,74241,675
53.68%6,5103.183.25.827,71041,585
47.02%6,0823.033.25.929,24641,445
47.58%6,0513.133.35.928,31541,911
51.37%5,5492.983.16.126,66041,643
50.97%5,4723.143.35.927,48341,509
52.02%5,3513.063.46.029,27942,747
49.65%5,1903.053.26.028,09841,750
51.71%5,1203.283.15.527,44241,312
54.89%5,0063.123.35.928,67342,226
53.46%4,9893.163.25.828,70841,902
56.05%4,8753.253.46.028,50242,254
49.77%4,6683.153.25.828,24342,023
49.00%4,3773.173.15.727,77341,583
52.59%4,3163.203.15.628,34642,248
52.76%4,2953.143.46.028,66041,752
53.60%4,1253.123.15.825,96441,371
49.70%4,0143.103.36.028,40641,390
51.23%3,8463.253.25.728,23741,612
53.43%3,8353.223.15.727,45142,464
51.95%3,7213.093.15.927,23041,552
47.11%3,4853.073.05.627,26440,462
52.82%3,3843.233.35.828,30242,429
48.91%3,2723.203.25.727,37841,538
50.89%3,1123.153.35.828,81641,733
53.80%3,1083.153.35.927,64042,578
53.53%3,0393.213.45.729,32443,119
51.10%2,9653.123.15.826,97441,660
55.90%2,8793.163.15.727,67342,217
50.97%2,4593.133.35.827,99141,434
55.33%2,3103.033.15.926,75741,921
55.91%2,0723.123.25.927,79642,368
54.57%1,8453.193.35.828,36142,557

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Paige Đối đầu - FAQ

Trận đấu tốt nhất của Paige trong Deadlock là gì?

Trận đấu tốt nhất của Paige là chống lại Bebop, đạt tỷ lệ thắng 56.0%. Paige xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.

Trận đấu khó nhất của Paige là gì?

Trận đấu khó nhất của Paige là chống lại Haze, chỉ với tỷ lệ thắng 45.2%. Chống lại đối thủ này, Paige nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.

Paige có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?

Paige có 26 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 11 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.

Tôi nên chơi Paige trong những trận đấu khó như thế nào?

Khi chơi Paige trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.

Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Paige?

Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Paige bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.