
Paige vượt trội hơn McGinnis với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.7% trong Deadlock. Trong 2.943 trò chơi, Paige trung bình có 3.7 tiêu diệt và sát thương người chơi -3.608 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Paige hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Paige vs McGinnis matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 2.943 recent matches analyzed, Paige wins with a 55.7% win rate compared to McGinnis's 44.3%, giving Paige a 11.4 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in fragging power, where Paige consistently outperforms. Paige has overwhelming statistical superiority in this matchup. McGinnis should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
McGinnis edges out Paige in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in kill production, damage output, objective damage. With only a 3-2 margin based on 2.943 matches analyzed, this Paige vs McGinnis matchup remains contestable for both sides. Paige shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Paige's favor.
Paige vastly out-earns McGinnis by 2.400 souls on average. This substantial economic gap means Paige will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Paige secures more last hits (120.5 vs 106.9), while McGinnis leads in denies (7.6 vs 2.1). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This winning build for Paige against McGinnis focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 55.7% win rate against McGinnis, these 7 items help Paige press the advantage and close out games efficiently. Rapid Rounds, Warp Stone, Extra Regen, and 4 more items, totaling approximately 16.800 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.







McGinnis's counter-build against Paige attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, McGinnis players typically prioritize items that help them survive and scale. Healing Tempo, Spirit Lifesteal, Escalating Exposure, and 4 more items, totaling approximately 30.400 souls Knowing McGinnis's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Paige vs McGinnis dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 2.943 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Paige có matchup thuận lợi với 35 tướng và matchup bất lợi với 2 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Paige là với Silver với tỷ lệ thắng 58.5%. Matchup khó nhất là Graves với tỷ lệ thắng 48.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 56.57% | 6.944 | 3.39 | 3.9 | 5.9 | 30.698 | 43.550 | |
| 52.33% | 6.594 | 3.20 | 3.7 | 6.1 | 29.909 | 43.461 | |
| 54.57% | 6.535 | 3.47 | 3.9 | 5.8 | 31.085 | 44.544 | |
| 55.47% | 6.235 | 3.42 | 3.9 | 5.8 | 31.721 | 44.042 | |
| 53.57% | 6.098 | 3.37 | 3.9 | 5.9 | 30.469 | 43.764 | |
| 52.08% | 6.096 | 3.34 | 3.9 | 5.9 | 31.135 | 44.251 | |
| 53.57% | 5.892 | 3.36 | 3.9 | 6.1 | 30.991 | 44.190 | |
| 48.83% | 5.786 | 3.41 | 3.9 | 5.7 | 31.627 | 44.584 | |
| 50.18% | 5.610 | 3.32 | 3.7 | 5.9 | 30.177 | 43.916 | |
| 58.22% | 5.588 | 3.37 | 3.9 | 5.9 | 30.806 | 44.303 | |
| 53.41% | 5.539 | 3.44 | 3.8 | 5.7 | 30.571 | 43.561 | |
| 55.94% | 5.181 | 3.44 | 4.1 | 6.0 | 31.357 | 44.249 | |
| 57.20% | 5.175 | 3.45 | 3.9 | 5.7 | 31.166 | 44.073 | |
| 52.98% | 4.992 | 3.28 | 3.8 | 5.9 | 29.096 | 43.682 | |
| 56.34% | 4.910 | 3.58 | 4.0 | 5.7 | 30.443 | 43.931 | |
| 52.59% | 4.871 | 3.37 | 3.8 | 6.0 | 31.070 | 43.576 | |
| 52.73% | 4.816 | 3.40 | 3.9 | 5.9 | 30.912 | 43.630 | |
| 50.11% | 4.812 | 3.36 | 3.6 | 5.8 | 30.230 | 42.987 | |
| 53.03% | 4.682 | 3.30 | 3.8 | 5.8 | 32.068 | 43.724 | |
| 49.91% | 4.681 | 3.30 | 3.9 | 6.0 | 32.631 | 44.468 | |
| 54.66% | 4.343 | 3.44 | 3.8 | 5.8 | 30.671 | 44.272 | |
| 56.80% | 3.882 | 3.48 | 3.9 | 5.9 | 30.565 | 44.884 | |
| 54.03% | 3.869 | 3.39 | 4.0 | 6.0 | 31.391 | 44.077 | |
| 53.81% | 3.847 | 3.50 | 3.8 | 5.7 | 31.990 | 44.662 | |
| 54.19% | 3.595 | 3.22 | 3.6 | 6.0 | 30.404 | 44.053 | |
| 55.73% | 3.499 | 3.44 | 4.0 | 6.0 | 30.685 | 43.824 | |
| 52.60% | 3.465 | 3.20 | 3.8 | 6.2 | 30.313 | 43.503 | |
| 52.08% | 3.222 | 3.36 | 3.7 | 5.9 | 30.222 | 43.538 | |
| 58.53% | 3.030 | 3.52 | 4.0 | 5.8 | 31.078 | 44.301 | |
| 50.45% | 3.026 | 3.27 | 3.6 | 5.8 | 30.583 | 42.756 | |
| 55.71% | 2.943 | 3.53 | 3.7 | 5.5 | 30.353 | 44.245 | |
| 56.70% | 2.874 | 3.31 | 3.7 | 5.9 | 30.071 | 44.034 | |
| 52.74% | 2.814 | 3.41 | 3.8 | 5.8 | 30.179 | 43.534 | |
| 57.82% | 2.534 | 3.48 | 3.9 | 5.8 | 31.602 | 44.627 | |
| 56.97% | 2.514 | 3.31 | 3.7 | 5.8 | 29.586 | 43.737 | |
| 56.12% | 2.416 | 3.40 | 3.9 | 5.8 | 31.543 | 44.766 | |
| 57.52% | 2.226 | 3.47 | 3.8 | 5.7 | 29.195 | 43.740 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Paige là chống lại Silver, đạt tỷ lệ thắng 58.5%. Paige xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Paige là chống lại Graves, chỉ với tỷ lệ thắng 48.8%. Chống lại đối thủ này, Paige nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Paige có 35 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 2 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Paige trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Paige bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.