
Wraith phải đối mặt với tỷ lệ thắng 45.8% thử thách chống lại Victor trong đối đầu Deadlock này. Dữ liệu từ 5.465 trò chơi cho thấy Wraith trung bình có -0.3 cái chết nhiều hơn. Tập trung vào nông cụ an toàn, phối hợp đội và tránh các cuộc đối đầu 1v1.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Wraith hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.

The Wraith vs Victor matchup in Deadlock is một lợi thế thống kê đáng kể. Based on 5.465 recent matches analyzed, Victor wins with a 53.8% win rate compared to Wraith's 45.8%, giving Victor a 8.0 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Wraith consistently outperforms. Victor dominates this matchup statistically. Victor can play aggressively and look for solo kills, while Wraith should focus on minimizing losses, farming safely, and relying on teammates to even the odds.
Victor edges out Wraith in a competitive combat comparison, winning 3 of 5 metrics with notable advantages in KDA efficiency, kill production, damage output. With only a 3-2 margin based on 5.465 matches analyzed, this Wraith vs Victor matchup remains contestable for both sides. Wraith shouldn't feel outmatched — the statistical gap is narrow enough that individual skill, positioning choices, and in-game decision making can easily swing specific encounters in Wraith's favor.
Wraith and Victor have nearly identical economic performance in this matchup, generating comparable souls throughout the game. Item timing advantages will come from efficient farming and securing kills rather than inherent hero advantages. Wraith secures more last hits (121.7 vs 111.4), while Wraith leads in denies (5.0 vs 3.4). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.







This optimized build for Wraith against Victor is designed to help overcome a statistically challenging matchup. Facing a 54.2% win rate disadvantage against Victor, these items prioritize survivability and efficient trading to close the gap. Slowing Bullets, Torment Pulse, Glass Cannon, and 4 more items, totaling approximately 36.800 souls Focus on hitting item timings and avoid extended fights until you've completed key items that can shift the matchup in your favor.







Victor's recommended build against Wraith leverages their statistical advantage in this matchup. With the matchup favoring Victor, these items emphasize aggressive play and damage output to secure the advantage. Spirit Burn, Scourge, Transcendent Cooldown, and 4 more items, totaling approximately 40.000 souls Understanding Victor's likely build helps you anticipate their power spikes and adjust your timing accordingly.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Wraith vs Victor dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 5.465 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Wraith có matchup thuận lợi với 26 tướng và matchup bất lợi với 11 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Wraith là với Mirage với tỷ lệ thắng 57.4%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 45.8%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.07% | 8.079 | 2.86 | 7.6 | 6.4 | 35.793 | 46.269 | |
| 49.46% | 8.033 | 2.74 | 7.3 | 6.4 | 35.120 | 46.119 | |
| 51.03% | 7.820 | 2.82 | 7.5 | 6.4 | 35.121 | 46.552 | |
| 51.47% | 7.732 | 2.79 | 7.4 | 6.4 | 34.146 | 45.722 | |
| 50.13% | 7.397 | 2.71 | 7.4 | 6.6 | 34.898 | 45.830 | |
| 48.65% | 7.080 | 2.75 | 7.3 | 6.4 | 34.705 | 46.303 | |
| 55.51% | 6.873 | 2.88 | 7.4 | 6.2 | 35.118 | 46.497 | |
| 46.81% | 6.503 | 2.81 | 7.4 | 6.3 | 34.723 | 46.399 | |
| 55.02% | 6.470 | 2.80 | 7.4 | 6.4 | 35.081 | 46.475 | |
| 46.56% | 5.957 | 2.82 | 7.3 | 6.3 | 34.166 | 46.613 | |
| 52.47% | 5.955 | 2.80 | 7.4 | 6.4 | 34.236 | 46.080 | |
| 50.17% | 5.808 | 2.72 | 7.4 | 6.4 | 33.670 | 46.192 | |
| 53.22% | 5.763 | 2.86 | 7.3 | 6.2 | 34.596 | 46.209 | |
| 49.96% | 5.673 | 2.83 | 7.5 | 6.3 | 35.250 | 46.025 | |
| 53.91% | 5.591 | 2.90 | 7.3 | 6.2 | 34.003 | 46.240 | |
| 47.38% | 5.539 | 2.71 | 7.1 | 6.3 | 33.177 | 46.107 | |
| 45.79% | 5.465 | 2.77 | 7.3 | 6.3 | 36.046 | 46.279 | |
| 51.95% | 5.094 | 2.85 | 7.5 | 6.3 | 36.197 | 46.022 | |
| 47.60% | 5.050 | 2.78 | 7.2 | 6.3 | 34.783 | 45.141 | |
| 50.11% | 4.977 | 2.74 | 7.3 | 6.4 | 36.120 | 45.881 | |
| 54.06% | 4.885 | 2.92 | 7.5 | 6.1 | 35.254 | 46.707 | |
| 55.07% | 4.505 | 2.89 | 7.5 | 6.4 | 35.518 | 47.326 | |
| 51.55% | 4.499 | 2.83 | 7.5 | 6.4 | 34.964 | 46.268 | |
| 51.72% | 4.391 | 2.79 | 7.3 | 6.3 | 34.229 | 45.576 | |
| 50.81% | 4.365 | 2.84 | 7.3 | 6.2 | 35.397 | 46.633 | |
| 53.49% | 4.182 | 2.87 | 7.4 | 6.4 | 35.054 | 46.536 | |
| 49.27% | 4.049 | 2.83 | 7.4 | 6.3 | 35.368 | 46.079 | |
| 53.09% | 3.905 | 2.79 | 7.3 | 6.3 | 35.330 | 46.334 | |
| 54.25% | 3.554 | 2.77 | 7.4 | 6.4 | 35.070 | 46.631 | |
| 53.97% | 3.497 | 2.83 | 7.3 | 6.4 | 34.291 | 46.741 | |
| 51.48% | 3.450 | 2.83 | 7.4 | 6.3 | 33.755 | 45.286 | |
| 49.76% | 3.136 | 2.82 | 7.2 | 6.1 | 33.931 | 46.142 | |
| 48.37% | 3.111 | 2.92 | 7.5 | 6.1 | 37.590 | 46.044 | |
| 54.81% | 2.995 | 2.80 | 7.5 | 6.4 | 35.713 | 47.221 | |
| 57.41% | 2.994 | 2.91 | 7.4 | 6.2 | 35.014 | 47.133 | |
| 54.11% | 2.824 | 2.77 | 7.3 | 6.3 | 33.694 | 46.157 | |
| 54.79% | 2.680 | 2.79 | 7.0 | 6.3 | 33.082 | 45.770 |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trận đấu tốt nhất của Wraith là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 57.4%. Wraith xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Wraith là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 45.8%. Chống lại đối thủ này, Wraith nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Wraith có 26 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 11 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Khi chơi Wraith trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Wraith bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.