
McGinnis vs Pocketvs Pocket
Đối đầu McGinnis vs Pocket cực kỳ gần với tỷ lệ thắng 50.4% vs 49.8% trong 1,376 trận. Pocket có một lợi thế nhẹ trong tỷ lệ giết chết. Kỹ năng cá nhân và định vị sẽ xác định kết quả nhiều hơn việc lựa chọn anh hùng trong đối đầu cân bằng này.
McGinnis Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how McGinnis performs against them. You'll get head-to-head win rates, combat stats, net worth comparison, and damage analysis — all based on real ranked Deadlock data.
Who Wins the McGinnis vs Pocket Matchup?

McGinnis vs Pocket Tóm tắt đối đầu
The McGinnis vs Pocket matchup in Deadlock is một đối đầu cực kỳ sít sao nơi kỹ năng cá nhân là yếu tố quyết định. Based on 1,376 recent matches analyzed, McGinnis wins with a 50.4% win rate compared to Pocket's 49.8%, giving McGinnis a 0.6 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in damage output, where Pocket consistently outperforms. Both McGinnis and Pocket have roughly equal chances of winning. Focus on outplaying your opponent through superior positioning, ability usage, and map awareness rather than relying on any inherent hero advantage.
McGinnis vs Pocket Phân tích chiến đấu
Pocket claims 4 out of 5 combat metrics in the McGinnis vs Pocket matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 1,376 ranked games reveals Pocket consistently outperforms McGinnis in direct combat scenarios. While McGinnis manages to win one metric, the overall picture favors Pocket in fights. McGinnis players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Pocket dominates.
McGinnis vs Pocket Phân tích kinh tế
Pocket vastly out-earns McGinnis by 2,219 souls on average. This substantial economic gap means Pocket will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. McGinnis secures more last hits (103.6 vs 94.9), while McGinnis leads in denies (5.6 vs 2.9). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho McGinnis vs Pocket
Build McGinnis vs Pocket







This winning build for McGinnis against Pocket focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 50.4% win rate against Pocket, these 7 items help McGinnis press the advantage and close out games efficiently. Frenzy, Infuser, Headshot Booster, and 4 more items, totaling approximately 31,200 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Pocket vs McGinnis







Pocket's counter-build against McGinnis attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Pocket players typically prioritize items that help them survive and scale. Echo Shard, Spellslinger, Sprint Boots, and 4 more items, totaling approximately 28,000 souls Knowing Pocket's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu McGinnis vs Pocket dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 1,376 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
McGinnis có matchup thuận lợi với 21 tướng và matchup bất lợi với 12 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của McGinnis là với Mirage với tỷ lệ thắng 56.8%. Matchup khó nhất là Victor với tỷ lệ thắng 45.4%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Opponent | Win Rate | Matches | KDA | Kills | Deaths | Player DMG | Net Worth |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.10% | 5,314 | 2.32 | 4.6 | 7.3 | 29,858 | 38,881 | |
| 47.95% | 3,591 | 2.24 | 4.7 | 7.5 | 29,394 | 38,503 | |
| 53.68% | 3,431 | 2.28 | 4.5 | 7.3 | 29,391 | 38,226 | |
| 47.12% | 2,696 | 2.21 | 4.5 | 7.3 | 28,764 | 38,397 | |
| 51.48% | 2,623 | 2.28 | 4.8 | 7.5 | 29,905 | 38,995 | |
| 47.38% | 2,587 | 2.11 | 4.6 | 7.7 | 29,904 | 38,746 | |
| 48.21% | 2,346 | 2.32 | 4.7 | 7.4 | 29,917 | 39,012 | |
| 53.02% | 2,130 | 2.40 | 4.9 | 7.4 | 30,265 | 38,516 | |
| 48.80% | 2,124 | 2.24 | 4.6 | 7.4 | 30,020 | 38,578 | |
| 45.37% | 2,071 | 2.22 | 4.5 | 7.3 | 30,479 | 38,006 | |
| 53.32% | 2,069 | 2.35 | 4.6 | 7.2 | 29,787 | 38,850 | |
| 49.57% | 2,000 | 2.27 | 4.7 | 7.5 | 30,289 | 38,432 | |
| 53.94% | 1,767 | 2.37 | 4.6 | 7.1 | 30,214 | 39,177 | |
| 47.26% | 1,691 | 2.23 | 4.5 | 7.3 | 29,982 | 38,413 | |
| 50.43% | 1,622 | 2.32 | 4.7 | 7.1 | 29,607 | 38,229 | |
| 50.53% | 1,615 | 2.20 | 4.5 | 7.4 | 28,672 | 38,447 | |
| 48.03% | 1,597 | 2.19 | 4.6 | 7.5 | 29,861 | 38,807 | |
| 51.76% | 1,504 | 2.35 | 4.7 | 7.0 | 29,670 | 38,231 | |
| 47.69% | 1,495 | 2.24 | 4.5 | 7.2 | 29,959 | 38,476 | |
| 46.72% | 1,454 | 2.27 | 4.6 | 7.4 | 30,009 | 39,241 | |
| 51.86% | 1,446 | 2.31 | 4.8 | 7.4 | 30,202 | 39,515 | |
| 53.62% | 1,411 | 2.28 | 4.7 | 7.3 | 28,991 | 37,737 | |
| 52.89% | 1,378 | 2.33 | 4.7 | 7.4 | 30,444 | 39,345 | |
| 50.43% | 1,376 | 2.25 | 4.7 | 7.6 | 30,076 | 38,953 | |
| 51.85% | 1,344 | 2.38 | 4.8 | 7.2 | 31,319 | 39,007 | |
| 52.91% | 1,115 | 2.34 | 4.8 | 7.3 | 30,469 | 38,708 | |
| 49.85% | 1,104 | 2.34 | 4.9 | 7.4 | 31,346 | 39,206 | |
| 52.64% | 1,097 | 2.43 | 4.8 | 7.1 | 29,184 | 38,282 | |
| 52.11% | 1,021 | 2.18 | 4.7 | 7.7 | 29,210 | 38,408 | |
| 56.82% | 864 | 2.31 | 4.7 | 7.2 | 30,212 | 39,490 | |
| 53.85% | 755 | 2.26 | 4.7 | 7.4 | 29,838 | 39,432 | |
| 53.10% | 635 | 2.51 | 4.9 | 7.0 | 30,375 | 39,459 | |
| 54.21% | 567 | 2.45 | 4.7 | 6.9 | 31,617 | 38,421 |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
McGinnis Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của McGinnis trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của McGinnis là chống lại Mirage, đạt tỷ lệ thắng 56.8%. McGinnis xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của McGinnis là gì?
Trận đấu khó nhất của McGinnis là chống lại Victor, chỉ với tỷ lệ thắng 45.4%. Chống lại đối thủ này, McGinnis nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
McGinnis có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
McGinnis có 21 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 12 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi McGinnis trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi McGinnis trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của McGinnis?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của McGinnis bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
