Tùy biến Enshrouded

92 bảng màu và thức ăn thú cưng kèm cách kiếm.

Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.

Tùy biến
92
Chế tạo được
91
Loot cố định
3cùng chỗ ở mọi thế giới

Tất cả vật phẩm tùy biến

Dữ liệu game
Hiển thị 92 / 92
Độ hiếm
Cách kiếm
Tất cả vật phẩm tùy biến
Vật phẩm
Loại
Độ hiếm
Cấp
Cách kiếm
Biểu tượng A Distant Star trong EnshroudedA Distant StarBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Ancient Greenery trong EnshroudedAncient GreeneryBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Antique trong EnshroudedAntiqueBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Aquamarine Dreams trong EnshroudedAquamarine DreamsBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Bird Food trong EnshroudedBird FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Bird Food Bait trong EnshroudedBird Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Bitter Harvest trong EnshroudedBitter HarvestBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Blooming Anyway trong EnshroudedBlooming AnywayBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Blue Goblet trong EnshroudedBlue GobletBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Bright Resolve trong EnshroudedBright ResolveBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Capybara Bait trong EnshroudedCapybara BaitMồiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Capybara Food trong EnshroudedCapybara FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Cat Food trong EnshroudedCat FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Cat Food Bait trong EnshroudedCat Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Cathedral trong EnshroudedCathedralBảng màuThường—Chế tạo · Loot cố định
Biểu tượng Cloudy Brook trong EnshroudedCloudy BrookBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Convergence trong EnshroudedConvergenceBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Crimson Ground trong EnshroudedCrimson GroundBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Crimson Valor trong EnshroudedCrimson ValorBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Critter Bait trong EnshroudedCritter BaitThức ăn cho vật nuôiHiếm——
Biểu tượng Daylilies For Emily trong EnshroudedDaylilies For EmilyBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Deceit trong EnshroudedDeceitBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Dog Food trong EnshroudedDog FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Dog Food Bait trong EnshroudedDog Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Draped In Envy trong EnshroudedDraped In EnvyBảng màuThường—Chế tạo · Loot cố định
Biểu tượng Dune Armadillo Food trong EnshroudedDune Armadillo FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Dune Armadillo Food Bait trong EnshroudedDune Armadillo Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Dusk Amethyst trong EnshroudedDusk AmethystBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Dusk Garden trong EnshroudedDusk GardenBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Emerald Forest trong EnshroudedEmerald ForestBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Fae Deer Food trong EnshroudedFae Deer FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Fae Deer Food Bait trong EnshroudedFae Deer Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Fell Fashion trong EnshroudedFell FashionBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Flint trong EnshroudedFlintBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Forgotten Library trong EnshroudedForgotten LibraryBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Frog In The Grass trong EnshroudedFrog In The GrassBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng From Dusk Till Dawn trong EnshroudedFrom Dusk Till DawnBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Gilded Contrast trong EnshroudedGilded ContrastBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Gilded Depths trong EnshroudedGilded DepthsBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Ginger In A Jungle trong EnshroudedGinger In A JungleBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Goat Food trong EnshroudedGoat FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Goat Food Bait trong EnshroudedGoat Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Gold In The Water trong EnshroudedGold In The WaterBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Golden Ball trong EnshroudedGolden BallBảng màuThường—Chế tạo · Loot cố định
Biểu tượng Golden Leaf trong EnshroudedGolden LeafBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Green-Winged Orchid trong EnshroudedGreen-Winged OrchidBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Harvest Festival trong EnshroudedHarvest FestivalBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Heart's Desire trong EnshroudedHeart's DesireBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Holly and Berry trong EnshroudedHolly and BerryBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Homage To Drak Slurp trong EnshroudedHomage To Drak SlurpBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Hophare Food trong EnshroudedHophare FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Hophare Food Bait trong EnshroudedHophare Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo
Biểu tượng Icy Brook trong EnshroudedIcy BrookBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Just Enough trong EnshroudedJust EnoughBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Kingmaker trong EnshroudedKingmakerBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Lavender Dream trong EnshroudedLavender DreamBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Light And Shadow trong EnshroudedLight And ShadowBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Lilac Insomnia trong EnshroudedLilac InsomniaBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Liquid Light trong EnshroudedLiquid LightBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Madly Maroon trong EnshroudedMadly MaroonBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Mossy Stone trong EnshroudedMossy StoneBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Mysterious Mauve trong EnshroudedMysterious MauveBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng New Moon trong EnshroudedNew MoonBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Nightshade trong EnshroudedNightshadeBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Pastel Yearwake trong EnshroudedPastel YearwakeBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Pinky Promise trong EnshroudedPinky PromiseBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Polished Stone trong EnshroudedPolished StoneBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Pretty In Pink trong EnshroudedPretty In PinkBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Prowl trong EnshroudedProwlBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Pure Amethyst trong EnshroudedPure AmethystBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Revelation By The Pond trong EnshroudedRevelation By The PondBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Rocky Shore trong EnshroudedRocky ShoreBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Royal Decree trong EnshroudedRoyal DecreeBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Royal Temper trong EnshroudedRoyal TemperBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Rust trong EnshroudedRustBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Rust And Rose trong EnshroudedRust And RoseBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Seafoam trong EnshroudedSeafoamBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Sediment trong EnshroudedSedimentBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Shades Of Red trong EnshroudedShades Of RedBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Silver Chalice trong EnshroudedSilver ChaliceBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Snowfall trong EnshroudedSnowfallBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Sun & Shore trong EnshroudedSun & ShoreBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Thieves Guild trong EnshroudedThieves GuildBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Twilight Bloom trong EnshroudedTwilight BloomBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Veil Of Blues trong EnshroudedVeil Of BluesBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Verily Verdant trong EnshroudedVerily VerdantBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Village Oak trong EnshroudedVillage OakBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Violet Grove trong EnshroudedViolet GroveBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Waves Of Valor trong EnshroudedWaves Of ValorBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Windy Fields trong EnshroudedWindy FieldsBảng màuThường—Chế tạo
Biểu tượng Yak Food trong EnshroudedYak FoodThức ăn cho vật nuôiThường—Chế tạo
Biểu tượng Yak Food Bait trong EnshroudedYak Food BaitThức ăn cho vật nuôiKhông phổ biến—Chế tạo

Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu

Danh sách này gồm đủ 92 Tùy biến trong Enshrouded 1.0. Phần lớn (91) được chế tạo, nên trang công thức là nơi nên bắt đầu. 3 luôn nằm trong cùng một vật chứa, được đánh dấu trên bản đồ của từng vật phẩm.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về Tùy biến — Enshrouded 1.0

Enshrouded có bao nhiêu Tùy biến?

Enshrouded 1.0 có 92 Tùy biến, gồm A Distant Star, Ancient Greenery, Antique.

Có thể chế tạo bao nhiêu Tùy biến?

91 trong số 92 chế tạo được; mỗi trang ghi trạm chế tạo, survivor quản lý trạm và nguyên liệu chính xác.

Tùy biến nào là loot cố định?

3 xuất hiện trong vật chứa cố định, ví dụ Cathedral, Draped In Envy, Golden Ball.

Nhuộm giáp trong Enshrouded như thế nào?

Bảng màu mở khóa các tông màu bạn áp lên giáp; trang mỗi bảng màu chỉ cách kiếm.