Tùy biến Enshrouded
92 bảng màu và thức ăn thú cưng kèm cách kiếm.
Enshrouded không có văn bản tiếng Việt, nên tên trong game (vật phẩm, địa điểm, nhiệm vụ) được hiển thị bằng tiếng Anh.
- Tùy biến
- 92
- Chế tạo được
- 91
- Loot cố định
- 3cùng chỗ ở mọi thế giới
Tất cả vật phẩm tùy biến
Dữ liệu gameVật phẩm | Loại | Độ hiếm | Cấp | Cách kiếm |
|---|---|---|---|---|
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Mồi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Hiếm | — | — | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo · Loot cố định | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo · Loot cố định | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Bảng màu | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Thường | — | Chế tạo | |
| Thức ăn cho vật nuôi | Không phổ biến | — | Chế tạo | |
Dữ liệu: Enshrouded 1.0 (build 1273043, 2026-10-20). Cách chúng tôi lấy dữ liệu
Danh sách này gồm đủ 92 Tùy biến trong Enshrouded 1.0. Phần lớn (91) được chế tạo, nên trang công thức là nơi nên bắt đầu. 3 luôn nằm trong cùng một vật chứa, được đánh dấu trên bản đồ của từng vật phẩm.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về Tùy biến — Enshrouded 1.0
Enshrouded có bao nhiêu Tùy biến?
Enshrouded 1.0 có 92 Tùy biến, gồm A Distant Star, Ancient Greenery, Antique.
Có thể chế tạo bao nhiêu Tùy biến?
91 trong số 92 chế tạo được; mỗi trang ghi trạm chế tạo, survivor quản lý trạm và nguyên liệu chính xác.
Tùy biến nào là loot cố định?
3 xuất hiện trong vật chứa cố định, ví dụ Cathedral, Draped In Envy, Golden Ball.
Nhuộm giáp trong Enshrouded như thế nào?
Bảng màu mở khóa các tông màu bạn áp lên giáp; trang mỗi bảng màu chỉ cách kiếm.