Aurora - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Auroravs Syndra

FMageAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Aurora vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Syndra thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Aurora dựa trên 55 trận. Syndra wins the early laning phase while Aurora scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aurora tốt nhất cho đối đầu Aurora vs Syndra.

Aurora Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aurora performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 45.5% win rateSyndra(45.5%)
Aurora - 45.5% win rate in this matchup
Aurora
45.5% WR
VS
Syndra vs Aurora matchup - 54.5% win rate
Syndra
54.5% WR

Who Wins the Aurora vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Aurora vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 55
45.5%
Win Rate
54.5%
6.2
CS / min
6.9
849
DMG / min
977
12,108
Gold / game
13,716
151
Heal / min
97
362
DMG Mitigated / min
308
0.3
CC / min
1.4
33.3%
Early Game WR
66.7%
51.4%
Late Game WR
48.6%

Tóm tắt đối đầu Aurora vs Syndra

Trận đấu Aurora vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 55 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Aurora, cho Syndra lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aurora scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Aurora đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aurora nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aurora nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aurora vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Aurora trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aurora, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Aurora
6.9Syndra
Syndra vượt qua Aurora 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Syndra.
Sát thương
849Aurora
977Syndra
Syndra vượt trội Aurora nặng nề về sát thương với 128 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aurora nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,108Aurora
13,716Syndra
Syndra tạo ra 1,608 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Aurora. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Aurora nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Aurora
1.4Syndra
Syndra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aurora, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Syndra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aurora nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
513Aurora
405Syndra
Aurora chữa lành và giảm 108 sát thương mỗi phút nhiều hơn Syndra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Aurora ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Syndra.

Best Aurora Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aurora cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aurora chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Aurora sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aurora vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AuroraAurora33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra66.7%
Cuối trận
Aurora
51.4%
+2.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AuroraAurora51.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra48.6%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Aurora. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Aurora tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Syndra 2.7 điểm phần trăm. Aurora scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Syndra có lợi thế sớm, nhưng Aurora dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Aurora Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Aurora vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Aurora vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Aurora vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Aurora vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Aurora vs Syndra
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Aurora vs SyndraÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Aurora vs SyndraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Aurora vs Syndra
60.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Aurora những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aurora cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aurora khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aurora tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aurora trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%1466.591511,60346.6%45.2%
50.45%1116.792711,38942.6%57.9%
34.57%816.382711,36936.4%33.3%
45.95%746.492212,14651.9%42.5%
47.22%726.295211,80036.1%58.3%
42.42%665.982711,84646.4%39.5%
46.97%666.297011,51241.4%51.4%
45.45%556.284912,10833.3%51.4%
41.18%516.090711,56333.3%46.7%
48.00%505.994111,52140.9%53.6%
38.78%496.082911,12942.9%35.7%
50.00%426.584611,63757.9%43.5%
52.38%426.71,00911,87561.1%45.8%
41.46%416.793412,00740.0%42.9%
30.00%406.496911,72837.5%25.0%
53.85%396.31,06612,54437.5%65.2%
32.43%375.988111,9486.7%50.0%
59.46%376.61,07312,95550.0%66.7%
52.78%366.180111,52441.2%63.2%
45.71%356.487312,24245.5%45.8%
42.86%356.592111,71217.6%66.7%
43.75%326.496111,70463.6%33.3%
56.25%326.31,01011,85956.3%56.3%
48.39%316.386811,32553.9%44.4%
19.35%316.288912,24118.2%20.0%
44.83%296.592011,32452.9%33.3%
46.43%286.285410,54046.7%46.1%
32.14%286.31,07412,41330.0%33.3%
52.17%236.493312,17220.0%76.9%
34.78%236.61,11011,62540.0%30.8%
43.48%236.494411,70945.5%41.7%
56.52%236.180210,25750.0%63.6%
60.87%236.795210,45170.0%53.9%
50.00%205.689812,36066.7%42.9%
47.37%197.084711,13350.0%44.4%
52.63%196.51,20511,91150.0%54.5%
66.67%186.91,07513,70887.5%50.0%
41.18%176.291211,40825.0%55.6%
50.00%166.199413,40080.0%36.4%
37.50%166.782310,89330.0%50.0%
50.00%166.190212,09366.7%40.0%
50.00%166.689912,01437.5%62.5%
53.33%155.985411,71877.8%16.7%
53.33%156.496912,31240.0%60.0%
60.00%156.093511,61966.7%50.0%
57.14%147.41,09511,80460.0%55.6%
35.71%145.984311,36933.3%37.5%
64.29%146.31,01912,50075.0%60.0%
23.08%136.67839,9030.0%33.3%
76.92%136.21,13512,61683.3%71.4%
61.54%135.794412,40650.0%63.6%
61.54%135.987911,61742.9%83.3%
50.00%126.695711,81060.0%42.9%
50.00%126.988711,60250.0%50.0%
63.64%116.41,06111,77875.0%57.1%
72.73%116.91,14214,247100.0%62.5%
30.00%107.08879,34628.6%33.3%
88.89%96.999212,920100.0%87.5%
66.67%97.31,00613,42975.0%60.0%
66.67%96.793913,40466.7%66.7%
66.67%94.47099,40466.7%66.7%
55.56%95.991111,81120.0%100.0%
33.33%96.691112,62150.0%28.6%
66.67%96.198113,07466.7%66.7%
62.50%86.599611,826100.0%50.0%
50.00%84.795110,69633.3%60.0%
62.50%86.99429,56275.0%50.0%
25.00%86.41,08212,19466.7%0.0%
42.86%76.61,28611,7050.0%60.0%
57.14%77.21,05213,25866.7%50.0%
57.14%76.698413,33250.0%60.0%
57.14%76.51,02413,889100.0%40.0%
28.57%76.71,09813,49233.3%25.0%
33.33%67.37569,04950.0%0.0%
33.33%65.81,0058,88050.0%0.0%
50.00%66.17769,44266.7%33.3%
60.00%56.77889,32675.0%0.0%
40.00%56.787510,22333.3%50.0%
40.00%56.61,13411,70766.7%0.0%
40.00%55.71,1879,98933.3%50.0%
60.00%56.794012,16633.3%100.0%
40.00%56.399510,13133.3%50.0%
60.00%56.582812,47450.0%66.7%
60.00%54.67609,40566.7%50.0%
80.00%56.01,20616,169100.0%66.7%
80.00%55.91,20214,3890.0%80.0%
60.00%57.51,07911,88750.0%100.0%
100.00%55.758910,230100.0%100.0%
40.00%55.46129,56850.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Aurora vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Aurora choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Aurora vs Syndra voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Aurora, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 55 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Aurora choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Aurora voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aurora choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aurora chiem uu the trong tran Aurora vs Syndra voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Aurora phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aurora vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Aurora voi ty le thang 54.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 55 tran duoc phan tich.

Build Aurora tot nhat chong Syndra la gi?

Build Aurora tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aurora tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Aurora tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Aurora vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aurora co khac che Syndra khong?

Khong, Aurora gap kho khan truoc Syndra voi chi 45.5% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aurora nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Aurora nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Aurora doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Focus on safe farming — you outscale Syndra in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.