Dr. Mundo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Dr. Mundovs Nocturne

BTankFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Dr. Mundo vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Dr. Mundo thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.2%) trước Nocturne dựa trên 113 trận. Dr. Mundo wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Dr. Mundo tốt nhất cho đối đầu Dr. Mundo vs Nocturne.

Dr. Mundo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Dr. Mundo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 53.1% win rateNocturne(53.1%)
Dr. Mundo - 53.1% win rate in this matchup
Dr. Mundo
53.1% WR
VS
Nocturne vs Dr. Mundo matchup - 46.9% win rate
Nocturne
46.9% WR

Who Wins the Dr. Mundo vs Nocturne Matchup?

Dr. Mundo wins the Dr. Mundo vs Nocturne matchup
Winner
Dr. Mundo
Matches: 113
53.1%
Win Rate
46.9%
1.2
CS / min
1.3
795
DMG / min
772
11,850
Gold / game
12,206
1,099
Heal / min
509
1,655
DMG Mitigated / min
872
0.6
CC / min
5.7
58.0%
Early Game WR
42.0%
49.2%
Late Game WR
50.8%

Tóm tắt đối đầu Dr. Mundo vs Nocturne

Trận đấu Dr. Mundo vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 113 trận gần đây được phân tích, Dr. Mundo thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Nocturne, cho Dr. Mundo lợi thế 6.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Dr. Mundo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Dr. Mundo cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Dr. Mundo có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Dr. Mundo vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Dr. Mundo trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Dr. Mundo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Dr. Mundo
1.3Nocturne
Dr. Mundo và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
795Dr. Mundo
772Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Dr. Mundo và Nocturne, chỉ khác 23 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,850Dr. Mundo
12,206Nocturne
Nocturne kiếm được 357 vàng mỗi trận nhiều hơn Dr. Mundo, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Dr. Mundo
5.7Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Dr. Mundo, với 5.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Dr. Mundo nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,755Dr. Mundo
1,382Nocturne
Dr. Mundo vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,373 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Dr. Mundo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Dr. Mundo Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Dr. Mundo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Dr. Mundo chống lại Nocturne là Giáp Liệt Sĩ, Khiên Băng Randuin và Trái Tim Khổng Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Dr. Mundo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Dr. Mundo vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Dr. Mundo
58.0%
+16.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Dr. MundoDr. Mundo58.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne42.0%
Cuối trận
Nocturne
50.8%
+1.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Dr. MundoDr. Mundo49.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne50.8%

Dr. Mundo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.0% — dẫn đầu 16.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Dr. Mundo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Nocturne ở 50.8% tỷ lệ thắng — chỉ 1.6 điểm trước Dr. Mundo. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Dr. Mundo có lợi thế sớm, nhưng Nocturne dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Dr. Mundo Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Dr. Mundo vs NocturneChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Dr. Mundo vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs NocturneVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Dr. Mundo vs Nocturne
57.1% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Dr. Mundo ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Dr. Mundo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Dr. Mundo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Dr. Mundo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Dr. Mundo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.13%1796.787411,63543.8%44.3%
44.90%1475.685311,60942.3%46.3%
54.29%1401.678712,85249.1%58.0%
52.10%1191.171312,04249.1%54.7%
42.37%1181.370312,60248.1%37.5%
53.85%1171.069212,31655.6%52.4%
53.10%1131.279511,85058.0%49.2%
47.79%1136.389811,06047.0%48.9%
48.62%1095.196010,59450.8%45.5%
50.49%1031.070012,00148.8%51.7%
59.38%966.285211,68648.9%69.4%
40.43%941.875712,65745.2%38.1%
44.09%931.570612,06629.6%57.1%
55.06%893.082612,43845.2%63.8%
58.43%894.583412,03756.5%60.5%
53.66%824.086912,40653.9%53.5%
49.35%775.876612,00648.0%50.0%
55.41%741.879612,04858.3%52.6%
45.21%736.292910,69340.0%51.5%
40.85%714.980110,80739.5%42.4%
60.00%701.074713,12860.7%59.5%
54.41%686.273310,85440.0%65.8%
50.77%651.578111,88448.6%53.6%
48.39%627.01,02111,92468.0%35.1%
50.00%601.662011,27557.1%43.8%
48.33%605.687111,76048.1%48.5%
55.36%566.41,01810,90657.1%53.6%
58.18%551.175412,96254.2%61.3%
45.45%553.378012,47333.3%54.8%
38.18%554.779810,25345.2%29.2%
38.89%543.178810,52841.4%36.0%
51.92%526.793512,89444.4%55.9%
65.38%521.260811,47676.2%58.1%
48.08%526.81,24812,54646.1%50.0%
52.00%504.499611,86568.2%39.3%
50.00%505.41,04411,81750.0%50.0%
55.10%493.986412,84450.0%58.6%
57.14%490.968411,62852.2%61.5%
40.00%456.392410,74035.0%44.0%
55.56%451.683412,69447.8%63.6%
52.27%447.482012,11047.4%56.0%
41.46%411.580312,27433.3%47.8%
50.00%406.879211,09752.2%47.1%
52.50%407.085611,17063.2%42.9%
56.41%391.884913,51850.0%61.9%
44.74%381.377311,39447.6%41.2%
44.74%385.81,15811,10252.6%36.8%
40.54%377.378711,58163.2%16.7%
59.46%373.077911,87850.0%68.4%
62.16%371.568312,66361.5%62.5%
55.56%361.178612,48547.4%64.7%
50.00%365.593611,79956.3%45.0%
66.67%362.578312,08282.3%52.6%
60.00%355.771311,58561.1%58.8%
60.00%350.862911,10963.6%53.9%
44.12%341.375912,97625.0%54.5%
34.38%326.785311,07022.2%50.0%
68.75%321.179513,13261.5%73.7%
38.71%311.881411,86150.0%29.4%
56.67%307.091212,20150.0%66.7%
46.67%301.084111,27623.5%76.9%
62.07%291.580811,35760.0%64.3%
62.07%291.482611,47356.3%69.2%
51.72%291.272911,18256.3%46.1%
39.29%286.875510,43138.9%40.0%
59.26%276.474211,68064.3%53.9%
46.15%266.785412,12841.7%50.0%
54.17%247.184111,80846.1%63.6%
50.00%246.51,00513,13557.1%47.1%
69.57%233.878213,41842.9%81.3%
65.22%231.469512,56571.4%62.5%
47.83%230.969312,19322.2%64.3%
45.45%222.074510,38242.9%50.0%
63.64%227.492712,49553.9%77.8%
40.91%226.677310,85854.5%27.3%
52.38%217.091110,75072.7%30.0%
52.38%211.366112,43655.6%50.0%
50.00%184.978411,78725.0%70.0%
38.89%181.160410,73830.0%50.0%
41.18%170.860710,74044.4%37.5%
50.00%166.71,07011,57725.0%75.0%
43.75%162.796813,25340.0%45.5%
43.75%162.056310,16445.5%40.0%
66.67%153.077011,71557.1%75.0%
57.14%146.587712,78666.7%50.0%
71.43%146.898910,87357.1%85.7%
46.15%135.866111,30275.0%33.3%
53.85%135.792411,84466.7%42.9%
50.00%121.957010,47757.1%40.0%
81.82%111.385914,66275.0%85.7%
36.36%116.483010,60820.0%50.0%
60.00%105.569611,38266.7%50.0%
50.00%101.372512,36375.0%33.3%
60.00%102.71,03112,677100.0%42.9%
55.56%96.360810,45150.0%66.7%
33.33%92.577511,93460.0%0.0%
55.56%93.35999,67150.0%66.7%
37.50%81.656411,34750.0%0.0%
25.00%87.694111,09720.0%33.3%
50.00%87.574610,88860.0%33.3%
37.50%87.568812,93950.0%33.3%
57.14%77.375412,861100.0%40.0%
66.67%63.060712,546100.0%50.0%
16.67%63.57188,6200.0%100.0%
50.00%65.881610,80750.0%50.0%
66.67%67.272212,358100.0%0.0%
60.00%52.75788,99366.7%50.0%
80.00%54.469012,565100.0%75.0%
40.00%56.51,06713,7730.0%40.0%
80.00%55.189813,6390.0%80.0%
40.00%54.071711,2820.0%50.0%
40.00%55.469110,7710.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Dr. Mundo vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Dr. Mundo thang tran doi dau Dr. Mundo vs Nocturne voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Nocturne, chenh lech 6.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 113 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Dr. Mundo co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 58.0% so voi 42.0%. Nguoi choi Dr. Mundo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Dr. Mundo choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Dr. Mundo vs Nocturne voi ty le thang 50.8% so voi 49.2%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Dr. Mundo vs Nocturne?

Dr. Mundo thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 53.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.2 diem phan tram co nghia la Dr. Mundo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 113 tran duoc phan tich.

Build Dr. Mundo tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Dr. Mundo tot nhat chong Nocturne bao gom Giáp Liệt Sĩ, Khiên Băng Randuin, Trái Tim Khổng Thần with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Dr. Mundo tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Dr. Mundo vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Dr. Mundo co khac che Nocturne khong?

Co, Dr. Mundo co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 53.1%. Dr. Mundo strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Dr. Mundo nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Dr. Mundo doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.