Elise - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
1.2%

Elisevs Tryndamere

SAssassinMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Elise vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Tryndamere thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Elise dựa trên 6 trận. Elise wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Elise tốt nhất cho đối đầu Elise vs Tryndamere.

Elise Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Elise performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 33.3% win rateTryndamere(33.3%)
Elise - 33.3% win rate in this matchup
Elise
33.3% WR
VS
Tryndamere vs Elise matchup - 66.7% win rate
Tryndamere
66.7% WR

Who Wins the Elise vs Tryndamere Matchup?

Tryndamere wins the Elise vs Tryndamere matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 6
33.3%
Win Rate
66.7%
2.3
CS / min
3.2
637
DMG / min
614
11,280
Gold / game
12,695
317
Heal / min
561
474
DMG Mitigated / min
931
1.3
CC / min
0.6
66.7%
Early Game WR
33.3%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Elise vs Tryndamere

Trận đấu Elise vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Elise, cho Tryndamere lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Elise kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Elise cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Elise dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Elise nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Elise vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Elise trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Elise, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Elise
3.2Tryndamere
Tryndamere vượt trội Elise đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Elise nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
637Elise
614Tryndamere
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Elise và Tryndamere, chỉ khác 23 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,280Elise
12,695Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,415 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Elise. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Elise nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Elise
0.6Tryndamere
Elise cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Elise phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
791Elise
1,492Tryndamere
Tryndamere vượt trội Elise đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 701 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Elise bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Elise, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Elise Build Against Tryndamere

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Elise cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Elise chống lại Tryndamere là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Elise sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Elise vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Elise
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere33.3%
Cuối trận
Tryndamere
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere100.0%

Elise thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Elise có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Elise. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Elise phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Elise Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Elise vs TryndamereCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Elise vs TryndamereHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Elise vs TryndamereThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Elise vs TryndamereThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Elise vs Tryndamere
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Elise vs TryndamereÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Elise vs TryndamereThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Elise vs Tryndamere
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Áp Đảo cho Elise những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Elise cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Elise khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Elise tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Elise trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.42%1200.974213,36739.1%57.5%
60.17%1180.874712,77050.9%69.5%
53.16%800.974013,13348.5%56.5%
49.35%770.973712,79656.8%39.4%
49.15%590.969912,56745.7%54.2%
56.36%550.878113,38768.0%46.7%
55.77%521.269812,43563.0%48.0%
47.06%510.981113,35452.2%42.9%
54.00%500.972712,22560.9%48.1%
44.68%471.079113,96947.1%43.3%
58.70%461.371911,00864.7%55.2%
58.70%461.071711,78461.5%55.0%
61.36%450.877412,65468.2%54.5%
34.09%441.685413,66237.5%32.1%
39.53%440.965912,70143.8%37.0%
67.44%430.972112,35768.4%66.7%
48.72%390.881812,51554.5%41.2%
58.33%361.36339,97557.9%58.8%
47.22%361.067512,94453.9%43.5%
61.11%361.076713,64958.3%62.5%
42.86%350.977412,78536.8%50.0%
65.63%340.879613,23177.8%50.0%
58.82%341.077212,88463.2%53.3%
48.48%331.496613,74756.3%41.2%
51.52%331.392512,28850.0%52.6%
40.63%321.167610,71036.4%42.9%
54.84%310.980213,01260.0%50.0%
58.06%310.872411,98762.5%53.3%
51.61%311.073213,24550.0%52.9%
48.28%290.981413,80644.4%50.0%
46.43%280.879212,44043.8%50.0%
57.14%282.077412,92266.7%52.6%
61.54%270.962111,66657.1%66.7%
48.15%270.974913,79850.0%47.1%
50.00%261.257610,18457.1%41.7%
52.00%250.779813,26766.7%38.5%
60.00%251.681612,89046.7%80.0%
41.67%251.865612,1240.0%50.0%
48.00%251.071512,39542.9%54.5%
43.48%231.773012,36036.4%50.0%
50.00%221.369310,50453.9%44.4%
59.09%220.985714,14470.0%50.0%
59.09%221.475111,40242.9%66.7%
47.62%211.169912,26037.5%53.9%
55.00%201.463010,59342.9%61.5%
50.00%201.365911,90328.6%61.5%
50.00%201.372713,71033.3%63.6%
68.42%190.967013,82266.7%69.2%
21.05%191.368310,59037.5%9.1%
52.63%190.979713,53266.7%46.1%
66.67%180.769012,21270.0%62.5%
62.50%171.074611,10258.3%75.0%
58.82%171.16269,92266.7%50.0%
52.94%170.874612,30963.6%33.3%
58.82%171.569512,61420.0%75.0%
50.00%161.165010,13155.6%42.9%
50.00%161.365511,77554.5%40.0%
50.00%161.182814,06328.6%66.7%
56.25%161.478111,62466.7%42.9%
40.00%151.365810,39440.0%40.0%
46.67%151.283213,77333.3%55.6%
53.33%151.277411,70657.1%50.0%
57.14%141.466411,620100.0%45.5%
21.43%141.56808,69825.0%16.7%
50.00%141.561411,22250.0%50.0%
14.29%141.45969,04112.5%16.7%
53.85%131.363710,66657.1%50.0%
76.92%131.195413,351100.0%57.1%
38.46%131.567810,4840.0%55.6%
58.33%121.06679,10962.5%50.0%
33.33%121.367312,47816.7%50.0%
33.33%121.276213,25550.0%16.7%
75.00%121.15869,51888.9%33.3%
66.67%120.972712,14475.0%50.0%
72.73%110.970514,09866.7%80.0%
54.55%111.273311,48260.0%50.0%
60.00%102.078112,77880.0%40.0%
50.00%101.17579,62466.7%25.0%
70.00%101.17169,25566.7%75.0%
80.00%102.091611,38280.0%80.0%
33.33%93.089611,6560.0%50.0%
88.89%91.35538,32687.5%100.0%
44.44%90.863910,34820.0%75.0%
44.44%95.390512,31550.0%40.0%
75.00%81.492116,07866.7%80.0%
75.00%81.985512,904100.0%60.0%
37.50%81.067612,170100.0%0.0%
42.86%71.457510,37333.3%50.0%
42.86%71.667011,4750.0%60.0%
71.43%70.857012,02250.0%80.0%
42.86%73.868511,993100.0%33.3%
33.33%62.363711,28066.7%0.0%
66.67%64.680310,51980.0%0.0%
50.00%63.180613,487100.0%40.0%
60.00%61.96069,87575.0%0.0%
40.00%54.977213,93650.0%33.3%
40.00%52.175812,65833.3%50.0%
80.00%53.46689,74680.0%0.0%
40.00%52.168912,56966.7%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Elise vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Elise choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Elise vs Tryndamere voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Elise, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Elise choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Elise co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Elise nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Elise choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Elise vs Tryndamere voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Elise vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Elise voi ty le thang 66.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Elise tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Elise tot nhat chong Tryndamere bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Elise tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Elise tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Cảm Hứng voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Elise vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Elise co khac che Tryndamere khong?

Khong, Elise gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 33.3% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Elise nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Elise nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Elise doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.