Karthus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
1.1%

Karthusvs Nocturne

CMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Karthus vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Karthus thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Nocturne dựa trên 38 trận. Karthus holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Karthus tốt nhất cho đối đầu Karthus vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Karthus

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Karthus đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Karthus - 57.9% win rate in this matchup
Karthus
57.9% TT
VS
Nocturne vs Karthus matchup - 42.1% win rate
Nocturne
42.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Karthus vs Nocturne?

Karthus wins the Karthus vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Karthus
Trận: 38
57.9%
Tỷ Lệ Thắng
42.1%
1.4
CS / phút
1.1
1,263
Sát thương / phút
688
13,760
Vàng / trận
12,751
313
Hồi phục / phút
488
510
Giảm sát thương / phút
842
0.6
CC / phút
5.5
53.3%
TLT Đầu Game
46.7%
60.9%
TLT Cuối Game
39.1%

Tóm tắt đối đầu Karthus vs Nocturne

Trận đấu Karthus vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 38 trận gần đây được phân tích, Karthus thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Nocturne, cho Karthus lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Karthus thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Karthus có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Karthus vs Nocturne

Karthus thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Karthus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Karthus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Karthus
1.1Nocturne
Karthus và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,263Karthus
688Nocturne
Karthus vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 575 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Karthus chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,760Karthus
12,751Nocturne
Karthus tạo ra 1,009 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Karthus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Karthus
5.5Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Karthus, với 4.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Karthus nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
823Karthus
1,330Nocturne
Nocturne vượt trội Karthus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 507 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Karthus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Karthus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Karthus Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Karthus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Karthus chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Karthus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Karthus vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Karthus
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của KarthusKarthus53.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne46.7%
Cuối trận
Karthus
60.9%
+21.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của KarthusKarthus60.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne39.1%

Karthus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.3% — dẫn đầu 6.7 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Karthus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Karthus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.9% — 21.7 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Karthus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Karthus giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Karthus Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Karthus vs NocturnePháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Karthus vs NocturneBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Karthus vs NocturneTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Karthus vs NocturneCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Karthus vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Karthus vs NocturneChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Karthus vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Karthus vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Karthus ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Karthus cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Karthus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Karthus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Karthus trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.09%551.41,03012,95747.8%50.0%
43.64%551.71,17013,03740.0%46.7%
45.10%511.61,05713,34631.8%55.2%
59.18%496.31,29113,60950.0%65.5%
52.08%481.51,25914,65547.1%54.8%
42.22%451.51,01713,07143.8%41.4%
37.78%451.31,02712,76840.9%34.8%
64.44%456.51,32616,02286.7%53.3%
50.00%426.61,19713,07066.7%33.3%
43.59%396.31,21513,23850.0%36.8%
57.89%381.41,26313,76053.3%60.9%
47.37%381.51,14413,40237.5%54.5%
34.21%381.91,06712,86740.0%30.4%
43.24%371.81,21213,46357.1%34.8%
38.24%347.01,24713,84233.3%42.1%
46.88%321.81,14612,84538.5%52.6%
43.33%301.81,29414,56958.3%33.3%
55.17%296.11,20312,39066.7%42.9%
46.43%281.41,03012,47453.3%38.5%
57.14%286.61,42315,21450.0%62.5%
40.74%271.31,33515,99216.7%47.6%
28.00%251.81,16313,29530.0%26.7%
66.67%241.61,14614,33775.0%58.3%
45.45%221.51,30714,90550.0%44.4%
66.67%212.21,20113,57277.8%58.3%
55.00%201.61,26713,96860.0%50.0%
68.42%195.61,49616,092100.0%60.0%
63.16%191.31,11614,40962.5%63.6%
38.89%181.51,44814,53542.9%36.4%
55.56%186.41,27613,45466.7%44.4%
72.22%185.11,12111,32260.0%87.5%
35.29%171.51,05612,45536.4%33.3%
52.94%171.31,37015,16157.1%50.0%
76.47%176.51,26315,48280.0%75.0%
47.06%171.596012,24444.4%50.0%
52.94%176.51,33013,71966.7%45.5%
43.75%161.41,24415,49750.0%41.7%
56.25%161.31,08013,22180.0%45.5%
53.33%155.41,37313,67875.0%45.5%
35.71%141.61,23913,56744.4%20.0%
28.57%146.71,35911,93450.0%12.5%
42.86%142.41,25014,77740.0%44.4%
50.00%141.61,08215,54125.0%60.0%
69.23%136.51,30513,96557.1%83.3%
61.54%136.51,25612,93960.0%62.5%
53.85%132.51,05212,27675.0%44.4%
58.33%125.91,02710,26957.1%60.0%
83.33%121.31,22913,18380.0%85.7%
50.00%125.41,34014,96775.0%37.5%
45.45%111.41,03113,14557.1%25.0%
72.73%111.61,02712,997100.0%57.1%
27.27%115.91,13213,2320.0%42.9%
30.00%103.21,05913,47225.0%33.3%
70.00%107.41,27115,568100.0%57.1%
70.00%102.91,14415,271100.0%62.5%
50.00%107.21,13812,21650.0%50.0%
40.00%102.91,37615,5780.0%44.4%
55.56%95.51,26613,15150.0%60.0%
33.33%94.992710,92520.0%50.0%
44.44%96.21,07210,46733.3%66.7%
55.56%93.31,21214,875100.0%42.9%
55.56%91.41,25215,076100.0%42.9%
77.78%92.91,16514,15366.7%83.3%
33.33%92.11,19513,83433.3%33.3%
87.50%81.31,11314,33780.0%100.0%
25.00%81.31,28513,22250.0%16.7%
87.50%86.41,18214,46450.0%100.0%
75.00%81.71,65016,96550.0%83.3%
75.00%86.71,19715,02375.0%75.0%
62.50%82.099113,519100.0%50.0%
37.50%81.799613,5240.0%50.0%
57.14%76.31,63217,174100.0%50.0%
42.86%72.91,10811,95025.0%66.7%
14.29%71.190712,62625.0%0.0%
71.43%76.91,20214,28450.0%80.0%
85.71%75.51,33217,1080.0%85.7%
42.86%74.11,21013,9640.0%50.0%
28.57%76.01,44213,3670.0%40.0%
57.14%77.01,42713,69033.3%75.0%
57.14%72.41,12412,10740.0%100.0%
85.71%71.01,06214,10450.0%100.0%
50.00%67.11,38812,74350.0%50.0%
33.33%66.81,14411,4860.0%66.7%
66.67%64.21,44015,135100.0%60.0%
33.33%62.39659,7790.0%50.0%
33.33%62.51,07412,12050.0%0.0%
33.33%66.61,31611,4480.0%66.7%
16.67%65.81,30313,2700.0%25.0%
50.00%62.51,43716,7350.0%75.0%
20.00%56.31,40913,9390.0%33.3%
40.00%55.37986,5180.0%100.0%
40.00%51.11,41814,8040.0%50.0%
40.00%53.41,19015,0350.0%50.0%
60.00%54.61,65613,73266.7%50.0%
80.00%56.71,33110,47066.7%100.0%
60.00%52.01,29214,405100.0%50.0%
20.00%56.01,20610,84633.3%0.0%
40.00%56.71,01212,7100.0%50.0%
40.00%56.31,48213,690100.0%25.0%
60.00%55.91,40013,38366.7%50.0%
40.00%56.51,1899,67725.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Karthus vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Karthus choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Karthus thang tran doi dau Karthus vs Nocturne voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Nocturne, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 38 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Karthus choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Karthus co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Nguoi choi Karthus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Karthus choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Karthus chiem uu the trong tran Karthus vs Nocturne voi ty le thang 60.9% so voi 39.1%. Karthus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Karthus vs Nocturne?

Karthus thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 57.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Karthus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 38 tran duoc phan tich.

Build Karthus tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Karthus tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Mũ Phù Thủy Rabadon, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Karthus tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Karthus tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Karthus vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Karthus co khac che Nocturne khong?

Co, Karthus co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 57.9%. Karthus strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Karthus nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Karthus doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.