
Kindredvs Master Yi
Kindred vs Master Yi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Master Yi thắng với 55.4% tỷ lệ thắng (+10.8%) trước Kindred dựa trên 139 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Kindred tốt nhất cho đối đầu Kindred vs Master Yi.
Phân tích đối đầu của Kindred
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Kindred đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Kindred vs Master Yi?

Tóm tắt đối đầu Kindred vs Master Yi
Trận đấu Kindred vs Master Yi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 139 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 55.4% so với 44.6% của Kindred, cho Master Yi lợi thế 10.8 điểm phần trăm. Master Yi thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kindred khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Master Yi dẫn trước 219 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Kindred nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Master Yi quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Kindred vs Master Yi
Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kindred, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Kindred Build Against Master Yi
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Master Yi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Kindred cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Kindred chống lại Master Yi là Súng Hải Tặc, Móc Diệt Thủy Quái và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Kindred sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Master Yi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Kindred vs Master Yi.
Early Game vs Late Game
Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.7% — dẫn đầu 17.5 điểm phần trăm trước Kindred. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.3 điểm trên Kindred. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kindred nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Kindred Runes Against Master Yi
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Kindred những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Master Yi trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Kindred cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Kindred khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Kindred tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.60% | 139 | 1.1 | 750 | 12,899 | 41.3% | 47.4% | |
| 49.21% | 126 | 1.1 | 819 | 13,098 | 42.1% | 55.1% | |
| 34.78% | 92 | 1.1 | 829 | 12,553 | 26.2% | 42.0% | |
| 46.15% | 91 | 1.1 | 815 | 12,588 | 47.6% | 44.9% | |
| 47.13% | 87 | 1.0 | 722 | 12,371 | 48.8% | 45.6% | |
| 50.57% | 87 | 1.1 | 733 | 12,759 | 45.2% | 55.6% | |
| 47.13% | 87 | 1.1 | 854 | 13,555 | 31.3% | 56.4% | |
| 47.67% | 86 | 1.1 | 793 | 12,090 | 46.0% | 50.0% | |
| 51.95% | 77 | 1.0 | 839 | 13,057 | 52.8% | 51.2% | |
| 51.39% | 72 | 1.1 | 802 | 13,221 | 52.8% | 50.0% | |
| 52.11% | 71 | 1.2 | 765 | 13,512 | 60.7% | 46.5% | |
| 45.07% | 71 | 1.2 | 803 | 13,029 | 48.5% | 42.1% | |
| 44.83% | 58 | 1.1 | 824 | 14,035 | 59.3% | 32.3% | |
| 31.91% | 47 | 1.3 | 735 | 12,147 | 26.9% | 38.1% | |
| 65.91% | 44 | 1.2 | 892 | 14,367 | 68.8% | 64.3% | |
| 58.97% | 39 | 1.0 | 809 | 11,889 | 71.4% | 44.4% | |
| 48.72% | 39 | 1.3 | 742 | 12,204 | 50.0% | 47.4% | |
| 58.97% | 39 | 1.1 | 845 | 13,100 | 46.7% | 66.7% | |
| 56.41% | 39 | 1.0 | 832 | 12,832 | 70.6% | 45.5% | |
| 52.63% | 38 | 1.1 | 881 | 12,876 | 36.8% | 68.4% | |
| 44.12% | 34 | 1.0 | 729 | 12,180 | 38.5% | 47.6% | |
| 67.65% | 34 | 1.1 | 980 | 14,435 | 82.3% | 52.9% | |
| 43.33% | 30 | 1.1 | 748 | 12,544 | 50.0% | 37.5% | |
| 46.67% | 30 | 1.1 | 781 | 13,173 | 33.3% | 52.4% | |
| 53.57% | 28 | 1.3 | 909 | 14,163 | 38.5% | 66.7% | |
| 65.38% | 26 | 1.1 | 884 | 14,546 | 62.5% | 66.7% | |
| 44.00% | 25 | 1.1 | 860 | 13,677 | 30.0% | 53.3% | |
| 37.50% | 24 | 1.0 | 860 | 12,019 | 47.1% | 14.3% | |
| 58.33% | 24 | 1.1 | 795 | 12,340 | 57.1% | 60.0% | |
| 41.67% | 24 | 1.1 | 780 | 13,264 | 42.9% | 40.0% | |
| 40.91% | 22 | 1.1 | 718 | 12,323 | 54.5% | 27.3% | |
| 76.19% | 21 | 1.2 | 1,018 | 14,824 | 60.0% | 90.9% | |
| 33.33% | 21 | 1.1 | 958 | 14,179 | 30.0% | 36.4% | |
| 55.00% | 20 | 1.0 | 759 | 12,186 | 61.5% | 42.9% | |
| 42.11% | 19 | 1.1 | 849 | 12,930 | 57.1% | 33.3% | |
| 63.16% | 19 | 0.9 | 722 | 11,889 | 58.3% | 71.4% | |
| 60.00% | 15 | 0.9 | 611 | 12,856 | 62.5% | 57.1% | |
| 46.67% | 15 | 1.1 | 841 | 12,438 | 66.7% | 33.3% | |
| 42.86% | 14 | 1.5 | 973 | 14,003 | 42.9% | 42.9% | |
| 57.14% | 14 | 1.7 | 836 | 13,644 | 57.1% | 57.1% | |
| 64.29% | 14 | 1.4 | 939 | 13,169 | 66.7% | 60.0% | |
| 46.15% | 13 | 1.4 | 767 | 13,518 | 66.7% | 40.0% | |
| 38.46% | 13 | 1.5 | 1,181 | 12,908 | 50.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 12 | 0.9 | 743 | 12,298 | 33.3% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 1.6 | 829 | 11,643 | 25.0% | 33.3% | |
| 77.78% | 9 | 1.7 | 918 | 14,722 | 100.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 9 | 1.2 | 589 | 11,005 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 9 | 2.9 | 896 | 13,954 | 50.0% | 20.0% | |
| 33.33% | 9 | 1.2 | 589 | 10,340 | 16.7% | 66.7% | |
| 22.22% | 9 | 1.4 | 843 | 13,719 | 20.0% | 25.0% | |
| 12.50% | 8 | 2.0 | 637 | 13,835 | 0.0% | 20.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.1 | 862 | 14,638 | 33.3% | 80.0% | |
| 62.50% | 8 | 3.0 | 682 | 12,979 | 100.0% | 50.0% | |
| 25.00% | 8 | 1.6 | 899 | 16,228 | 50.0% | 16.7% | |
| 42.86% | 7 | 2.4 | 940 | 15,612 | 100.0% | 33.3% | |
| 14.29% | 7 | 1.3 | 829 | 13,412 | 0.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 2.1 | 812 | 9,543 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.2 | 819 | 12,216 | 60.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 0.7 | 857 | 10,250 | 75.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.1 | 742 | 12,252 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 5.3 | 648 | 11,789 | 40.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.0 | 671 | 13,206 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.3 | 954 | 15,376 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.3 | 936 | 14,468 | 0.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Kindred vs Master Yi - Câu Hỏi Thường Gặp
Kindred choi nhu the nao truoc Master Yi trong League of Legends?
Master Yi thang tran doi dau Kindred vs Master Yi voi ty le thang 55.4% so voi 44.6% cua Kindred, chenh lech 10.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 139 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Kindred choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Kindred voi ty le thang 58.7% so voi 41.3%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Kindred choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Kindred vs Master Yi voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Kindred vs Master Yi?
Master Yi thang tran doi dau voi Kindred voi ty le thang 55.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.8 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 139 tran duoc phan tich.
Build Kindred tot nhat chong Master Yi la gi?
Build Kindred tot nhat chong Master Yi bao gom Súng Hải Tặc, Móc Diệt Thủy Quái, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Kindred tot nhat chong Master Yi la gi?
Rune Kindred tot nhat chong Master Yi su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.9% win rate in the Kindred vs Master Yi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Kindred co khac che Master Yi khong?
Khong, Kindred gap kho khan truoc Master Yi voi chi 44.6% ty le thang. Master Yi co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Kindred nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Master Yi.
Choi Kindred nhu the nao khi doi dau Master Yi?
Khi choi Kindred doi dau voi Master Yi, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Master Yi. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Master Yi has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
