
Rumblevs Volibear
Rumble vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Volibear thắng với 64.0% tỷ lệ thắng (+28.0%) trước Rumble dựa trên 25 trận. Volibear holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rumble tốt nhất cho đối đầu Rumble vs Volibear.
Phân tích đối đầu của Rumble
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Rumble đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Rumble vs Volibear?

Tóm tắt đối đầu Rumble vs Volibear
Trận đấu Rumble vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 64.0% so với 36.0% của Rumble, cho Volibear lợi thế 28.0 điểm phần trăm. Volibear thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rumble khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 714 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Rumble nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Rumble vs Volibear
Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Rumble Build Against Volibear
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rumble cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rumble chống lại Volibear là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Rumble sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rumble vs Volibear.
Early Game vs Late Game
Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.5% — dẫn đầu 23.1 điểm phần trăm trước Rumble. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Volibear giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rumble nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Rumble Runes Against Volibear
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Rumble những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Rumble cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rumble khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rumble tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.55% | 62 | 6.1 | 828 | 11,116 | 44.4% | 42.9% | |
| 41.46% | 41 | 5.8 | 937 | 10,885 | 28.6% | 48.1% | |
| 50.00% | 40 | 6.0 | 916 | 11,347 | 41.2% | 56.5% | |
| 47.22% | 36 | 5.4 | 889 | 11,209 | 42.9% | 50.0% | |
| 54.29% | 35 | 5.9 | 1,268 | 12,409 | 70.0% | 48.0% | |
| 45.71% | 35 | 6.0 | 969 | 11,654 | 25.0% | 63.2% | |
| 51.43% | 35 | 6.5 | 999 | 11,887 | 40.0% | 60.0% | |
| 48.48% | 33 | 5.8 | 1,002 | 10,626 | 38.5% | 55.0% | |
| 50.00% | 30 | 6.5 | 963 | 11,978 | 54.5% | 47.4% | |
| 56.67% | 30 | 6.2 | 978 | 12,003 | 75.0% | 50.0% | |
| 56.67% | 30 | 6.0 | 991 | 11,465 | 61.5% | 52.9% | |
| 51.72% | 29 | 6.0 | 1,008 | 11,291 | 50.0% | 53.3% | |
| 25.00% | 28 | 6.2 | 1,174 | 10,221 | 25.0% | 25.0% | |
| 37.04% | 27 | 6.4 | 797 | 11,006 | 36.4% | 37.5% | |
| 48.15% | 27 | 6.3 | 1,007 | 10,194 | 61.5% | 35.7% | |
| 33.33% | 27 | 5.9 | 950 | 10,325 | 15.4% | 50.0% | |
| 32.00% | 25 | 6.3 | 916 | 10,096 | 46.1% | 16.7% | |
| 36.00% | 25 | 5.9 | 898 | 11,715 | 38.5% | 33.3% | |
| 54.17% | 24 | 6.6 | 1,014 | 12,261 | 54.5% | 53.9% | |
| 54.55% | 22 | 6.5 | 944 | 12,817 | 62.5% | 50.0% | |
| 40.91% | 22 | 6.2 | 1,120 | 12,172 | 50.0% | 35.7% | |
| 47.62% | 21 | 6.6 | 883 | 11,225 | 30.0% | 63.6% | |
| 42.86% | 21 | 5.7 | 863 | 13,229 | 20.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.3 | 946 | 11,837 | 22.2% | 72.7% | |
| 55.00% | 20 | 5.8 | 1,123 | 11,149 | 50.0% | 60.0% | |
| 52.63% | 19 | 5.8 | 921 | 11,980 | 33.3% | 61.5% | |
| 61.11% | 18 | 6.0 | 979 | 12,881 | 66.7% | 60.0% | |
| 58.82% | 17 | 6.8 | 979 | 10,910 | 40.0% | 85.7% | |
| 47.06% | 17 | 6.8 | 838 | 12,235 | 57.1% | 40.0% | |
| 33.33% | 15 | 5.9 | 971 | 10,943 | 42.9% | 25.0% | |
| 60.00% | 15 | 5.7 | 772 | 9,220 | 55.6% | 66.7% | |
| 50.00% | 14 | 6.1 | 958 | 12,269 | 50.0% | 50.0% | |
| 35.71% | 14 | 3.8 | 821 | 11,782 | 33.3% | 37.5% | |
| 50.00% | 14 | 6.2 | 944 | 10,129 | 60.0% | 44.4% | |
| 46.15% | 13 | 6.2 | 912 | 12,614 | 0.0% | 66.7% | |
| 30.77% | 13 | 5.1 | 924 | 12,021 | 25.0% | 40.0% | |
| 61.54% | 13 | 5.8 | 1,122 | 11,899 | 66.7% | 57.1% | |
| 38.46% | 13 | 6.4 | 828 | 10,615 | 40.0% | 37.5% | |
| 61.54% | 13 | 6.4 | 1,045 | 12,375 | 60.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.6 | 772 | 8,582 | 66.7% | 33.3% | |
| 50.00% | 12 | 6.1 | 600 | 9,433 | 33.3% | 66.7% | |
| 33.33% | 12 | 6.1 | 883 | 12,083 | 75.0% | 12.5% | |
| 41.67% | 12 | 6.0 | 978 | 13,668 | 40.0% | 42.9% | |
| 25.00% | 12 | 5.9 | 805 | 9,606 | 14.3% | 40.0% | |
| 45.45% | 11 | 5.2 | 914 | 9,611 | 50.0% | 40.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.0 | 927 | 11,967 | 66.7% | 40.0% | |
| 54.55% | 11 | 2.6 | 956 | 14,151 | 33.3% | 62.5% | |
| 60.00% | 10 | 5.9 | 728 | 9,499 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.9 | 958 | 12,879 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.3 | 884 | 13,089 | 100.0% | 55.6% | |
| 40.00% | 10 | 4.1 | 936 | 10,952 | 20.0% | 60.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.4 | 1,025 | 10,550 | 83.3% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 6.8 | 947 | 10,110 | 60.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.6 | 910 | 10,861 | 33.3% | 66.7% | |
| 62.50% | 8 | 5.3 | 877 | 12,153 | 66.7% | 60.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.6 | 980 | 12,080 | 75.0% | 75.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.8 | 1,001 | 9,301 | 60.0% | 100.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.2 | 844 | 10,715 | 0.0% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.5 | 884 | 12,212 | 33.3% | 40.0% | |
| 85.71% | 7 | 6.2 | 916 | 11,428 | 100.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 1.7 | 659 | 12,133 | 50.0% | 20.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.2 | 633 | 8,750 | 20.0% | 100.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.3 | 816 | 9,354 | 50.0% | 100.0% | |
| 14.29% | 7 | 2.8 | 733 | 13,171 | 0.0% | 14.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 1,063 | 13,949 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.5 | 775 | 12,009 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.8 | 1,130 | 15,343 | 0.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 767 | 12,541 | 100.0% | 20.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 948 | 12,265 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.0 | 906 | 13,400 | 0.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.6 | 1,023 | 11,603 | 66.7% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 6.5 | 904 | 13,579 | 0.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.7 | 912 | 13,561 | 100.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 4.7 | 871 | 13,045 | 66.7% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 811 | 13,674 | 0.0% | 80.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.6 | 783 | 10,997 | 0.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.2 | 788 | 11,549 | 0.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.5 | 859 | 13,065 | 0.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.5 | 890 | 15,408 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.6 | 922 | 10,441 | 50.0% | 100.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rumble vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp
Rumble choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?
Volibear thang tran doi dau Rumble vs Volibear voi ty le thang 64.0% so voi 36.0% cua Rumble, chenh lech 28.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Rumble choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Rumble voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Rumble choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Rumble vs Volibear voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Rumble vs Volibear?
Volibear thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 64.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 28.0 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.
Build Rumble tot nhat chong Volibear la gi?
Build Rumble tot nhat chong Volibear bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Bạc. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Rumble tot nhat chong Volibear la gi?
Rune Rumble tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rumble vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Rumble co khac che Volibear khong?
Khong, Rumble gap kho khan truoc Volibear voi chi 36.0% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Rumble nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.
Choi Rumble nhu the nao khi doi dau Volibear?
Khi choi Rumble doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
