Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Shyvanavs Rumble

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Rumble là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Shyvana thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Rumble dựa trên 6 trận. Shyvana wins the early laning phase while Rumble scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Rumble.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shyvana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shyvana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shyvana - 50.0% win rate in this matchup
Shyvana
50.0% TT
VS
Rumble vs Shyvana matchup - 50.0% win rate
Rumble
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Shyvana vs Rumble?

Shyvana wins the Shyvana vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Shyvana
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.9
CS / phút
1.5
741
Sát thương / phút
775
13,209
Vàng / trận
12,009
334
Hồi phục / phút
244
1,331
Giảm sát thương / phút
786
0.5
CC / phút
0.6
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Rumble

Trận đấu Shyvana vs Rumble là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Shyvana thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Rumble, cho Shyvana lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shyvana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Rumble scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shyvana cần ép lợi thế trước khi Rumble đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Rumble nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shyvana dẫn trước 635 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shyvana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Rumble là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Rumble

Shyvana thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Shyvana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Shyvana có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Shyvana
1.5Rumble
Shyvana vượt qua Rumble 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Shyvana.
Sát thương
741Shyvana
775Rumble
Rumble gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Shyvana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Shyvana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Rumble đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,209Shyvana
12,009Rumble
Shyvana tạo ra 1,200 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Shyvana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Shyvana
0.6Rumble
Cả Shyvana và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,665Shyvana
1,030Rumble
Shyvana vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 635 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Rumble

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Rumble là Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble0.0%
Cuối trận
Rumble
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble75.0%

Shyvana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Rumble. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shyvana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shyvana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Rumble đạt các mốc scaling. Nếu Rumble sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shyvana Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs RumbleChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Shyvana vs RumbleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shyvana vs RumbleHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shyvana vs RumbleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Shyvana vs Rumble
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Shyvana vs RumbleKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Shyvana vs RumbleKiên Cường - ngọc tốt nhất Shyvana vs Rumble
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Shyvana tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Rumble.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%3241.170612,48052.2%46.7%
56.01%3161.277413,14458.6%54.3%
50.35%2861.176812,74044.7%55.9%
45.21%2611.167912,25241.7%48.0%
48.44%2561.274812,62945.8%50.7%
52.50%2401.278512,47949.6%55.6%
46.51%2151.276212,12444.5%48.6%
58.94%2071.169413,15458.1%59.5%
54.85%2061.173912,28750.5%58.7%
52.90%1551.375713,31750.0%54.6%
52.00%1501.383212,11849.3%54.7%
54.29%1401.171212,86153.9%54.7%
48.53%1361.175012,93737.3%55.3%
48.48%1321.378612,85941.5%53.2%
45.38%1191.570312,22747.4%43.5%
40.87%1151.574211,95541.1%40.7%
43.52%1081.371712,19338.0%48.3%
48.11%1061.276612,55842.0%53.6%
61.32%1061.272512,77666.7%57.8%
65.26%951.178312,23661.4%68.6%
46.81%941.272812,41145.2%48.1%
57.14%911.379213,79159.0%55.8%
48.35%911.278212,02041.7%55.8%
58.89%901.167011,83556.3%61.9%
47.73%881.480913,57150.0%46.1%
52.33%861.068411,55254.0%50.0%
50.60%831.269911,29746.7%55.3%
55.42%831.378212,92051.4%58.7%
58.44%771.383612,59456.8%60.0%
58.33%721.379213,81651.9%62.2%
55.07%691.075412,95558.8%51.4%
59.70%671.967013,04058.6%60.5%
48.48%661.174813,53356.7%41.7%
58.73%631.181011,95660.0%57.1%
49.09%552.379412,50146.4%51.9%
61.54%521.373812,71953.3%72.7%
63.27%491.883513,42165.2%61.5%
62.22%452.760912,32877.3%47.8%
62.22%451.277913,61559.1%65.2%
39.53%431.177112,79540.9%38.1%
65.12%432.772812,00659.1%71.4%
47.50%402.179113,13658.8%39.1%
52.50%401.060210,12754.5%50.0%
67.50%401.270812,72676.2%57.9%
66.67%391.490413,17970.0%63.2%
66.67%360.968513,25473.3%61.9%
40.00%352.774111,03135.3%44.4%
52.94%342.995912,79661.5%47.6%
50.00%322.594613,35166.7%40.0%
62.50%321.279912,80042.9%77.8%
33.33%301.881612,07141.7%27.8%
41.38%291.570411,45940.0%42.9%
60.71%282.585513,87562.5%60.0%
60.00%251.178012,80963.6%57.1%
56.00%254.881312,56262.5%52.9%
41.67%242.586213,42640.0%42.9%
62.50%244.685612,39575.0%56.3%
50.00%223.71,04111,61860.0%41.7%
40.91%221.274512,74033.3%46.1%
63.64%221.967212,47450.0%75.0%
42.86%213.071312,69060.0%27.3%
52.38%211.465412,98840.0%63.6%
45.00%201.274613,32966.7%27.3%
50.00%201.871511,60560.0%40.0%
46.67%155.477114,49266.7%41.7%
73.33%152.381213,99875.0%72.7%
71.43%143.078713,28175.0%66.7%
71.43%141.562610,46570.0%75.0%
41.67%122.285712,40920.0%57.1%
58.33%120.966812,35171.4%40.0%
66.67%124.41,00712,47080.0%57.1%
36.36%115.386911,15928.6%50.0%
45.45%116.56988,70750.0%33.3%
40.00%101.661010,74542.9%33.3%
70.00%105.691711,76750.0%83.3%
66.67%95.25239,17071.4%50.0%
44.44%94.678613,53133.3%50.0%
66.67%91.498212,55975.0%60.0%
62.50%84.81,10911,278100.0%50.0%
87.50%81.274312,81980.0%100.0%
50.00%81.35449,63457.1%0.0%
28.57%73.15729,10520.0%50.0%
57.14%73.774213,995100.0%50.0%
57.14%75.677110,25640.0%100.0%
57.14%73.172310,869100.0%40.0%
33.33%65.789612,48433.3%33.3%
33.33%63.75237,99520.0%100.0%
50.00%61.974113,209100.0%25.0%
83.33%63.188214,318100.0%75.0%
50.00%66.693512,899100.0%25.0%
80.00%53.47755,65280.0%0.0%
40.00%57.672010,360100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shyvana vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Shyvana thang tran doi dau Shyvana vs Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Rumble, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shyvana choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Rumble voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Shyvana vs Rumble voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Rumble?

Shyvana thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Shyvana duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Rumble la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Rumble bao gom Vũ Điệu Tử Thần, Ngọn Giáo Shojin, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shyvana vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Rumble khong?

Co, Shyvana co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 50.0%. Shyvana slightly edges out Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Shyvana doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.