
- Tỷ lệ thắng
- 53.4%
- Tỷ lệ chọn
- 3.6%
- Tỉ lệ cấm
- 11.0%
Shyvana Khắc chế & Đối đầu Đi rừng
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 7.258
- Duong
- Đi rừng
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 9 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đi rừng mà Shyvana gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Briar (tỉ lệ thắng 53,5% trước Shyvana) và Cho'Gath (52,3%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 50 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Shyvana.
- Khắc chế mạnh nhất
- Briarthắng 53,5%
- Khắc chế thứ hai
- Cho'Gaththắng 52,3%
- Đối thủ đè đường nhất
- Kha'Zix+363 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Jaxbạn thắng 66,3%
- Thắng đường Đi rừng phút 15
- 53,8%
Tướng khắc chế Shyvana Đi rừng (phiên bản 26.19)
50 đối thủ đi đường · 6.488 trậnNhững kèo Đi rừng khó nhất với Shyvana là Briar (tỉ lệ thắng 53,5% trước Shyvana), Cho'Gath (52,3%) và Zac (54,4%). Kha'Zix đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Shyvana 363 vàng ở phút 15. Trong 50 kèo có dữ liệu đi đường, Shyvana dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 14 đối thủ và thua rõ rệt trước 5 đối thủ. Kèo dễ nhất là Jax: Shyvana thắng 66,3%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.5% | +306 | −7,5 | −205 | Hơi bất lợiThắng đường | 245 | |
| 52.3% | −191 | −5,6 | −197 | Hơi bất lợiThua đường | 235 | |
| 54.4% | −491 | −16,9 | −619 | Hơi bất lợiThua đường | 125 | |
| 51.6% | +167 | −7,1 | −74 | Thắng đường | 254 | |
| 62.5% | −284 | −1,6 | −41 | Hơi bất lợi | 32 | |
| 55.8% | −257 | −11,5 | −349 | Hơi bất lợi | 77 | |
| 51.2% | −177 | −3,5 | −141 | Cân bằng | 164 | |
| 51.8% | +159 | −7,4 | −122 | Cân bằng | 137 | |
| 48.5% | +185 | −3,5 | −116 | Thắng đường | 330 | |
| 53.3% | −201 | −7,1 | −327 | Hơi bất lợi | 92 | |
| 52.4% | −171 | −9,0 | −372 | Hơi bất lợi | 105 | |
| 52.6% | −501 | −18,2 | −629 | Hơi bất lợiThua đường | 97 | |
| 51.8% | −53 | −5,2 | −126 | Cân bằng | 110 | |
| 52.0% | −277 | −6,7 | −375 | Thua đường | 102 | |
| 56.8% | −460 | −4,7 | −219 | Hơi bất lợiThua đường | 37 | |
| 52.1% | −51 | −5,5 | −318 | Hơi bất lợi | 73 | |
| 44.9% | −173 | −7,7 | −359 | Thuận lợiThua đường | 474 | |
| 49.0% | −332 | −9,5 | −440 | Thua đường | 100 | |
| 45.0% | −0 | −6,0 | −293 | Hơi có lợi | 282 | |
| 44.6% | +62 | −11,1 | −257 | Hơi có lợi | 312 | |
| 45.4% | −74 | −7,0 | −251 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 229 | |
| 47.1% | −126 | −8,4 | −238 | Hơi có lợi | 136 | |
| 45.2% | −223 | −10,1 | −426 | Hơi có lợiThua đường | 219 | |
| 50.0% | −429 | −12,6 | −628 | Thua đường | 68 | |
| 44.4% | +51 | −3,0 | −178 | Hơi có lợiMạnh về cuối | 225 | |
| 44.1% | +79 | −13,5 | −503 | Hơi có lợi | 227 | |
| 47.4% | −501 | −10,2 | −489 | Hơi có lợiThua đường | 95 | |
| 47.7% | −266 | −12,0 | −419 | Hơi có lợi | 86 | |
| 44.3% | +363 | −7,1 | −149 | Hơi có lợiThắng đường | 183 | |
| 44.7% | +68 | +2,8 | +144 | Hơi có lợi | 132 | |
| 42.8% | −215 | −11,7 | −409 | Thuận lợiThua đường | 215 | |
| 42.9% | −505 | −12,4 | −564 | Hơi có lợiThua đường | 163 | |
| 50.0% | −274 | −2,9 | −245 | Cân bằng | 42 | |
| 50.0% | −449 | −16,8 | −817 | Cân bằng | 34 | |
| 43.3% | +191 | −2,0 | +8 | Hơi có lợi | 97 | |
| 44.3% | −388 | −12,5 | −430 | Hơi có lợiThua đường | 79 | |
| 46.7% | +284 | +9,7 | +386 | Hơi có lợi | 45 | |
| 43.1% | +200 | −7,0 | −353 | Hơi có lợi | 72 | |
| 40.8% | +316 | −10,1 | −316 | Hơi có lợiThắng đường | 98 | |
| 46.2% | −319 | −18,6 | −454 | Hơi có lợi | 39 | |
| 43.1% | −292 | −19,6 | −687 | Hơi có lợi | 58 | |
| 46.9% | +179 | +3,7 | +306 | Hơi có lợi | 32 | |
| 39.0% | −147 | −2,4 | −208 | Thuận lợi | 123 | |
| 38.0% | +259 | −3,4 | −8 | Thuận lợi | 92 | |
| 40.6% | −169 | −16,4 | −632 | Hơi có lợi | 32 | |
| 35.2% | −234 | −9,8 | −430 | Thuận lợi | 71 | |
| 37.8% | +249 | −5,9 | −132 | Hơi có lợi | 45 | |
| 33.7% | −85 | −11,1 | −299 | Thuận lợi | 83 | |
| 36.4% | −143 | −5,1 | −307 | Hơi có lợi | 44 | |
| 34.1% | −667 | −25,4 | −1.126 | Thuận lợiThua đường | 41 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Shyvana
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Shyvana. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Shyvana | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 53,5% | +306 | 245 | |
| 52,3% | −191 | 235 | |
| 54,4% | −491 | 125 | |
| 51,6% | +167 | 254 | |
| 62,5% | −284 | 32 |
Vàng đi đường của Shyvana ở phút 15
Chênh lệch vàng của Shyvana ở 15:00 trước 12 đối thủ Đi rừng thường gặp nhất. Bên phải vạch là Shyvana dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Shyvana manh nhat la Briar, Cho'Gath, Zac và Sylas. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Shyvana tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Shyvana, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Briar dac biet khai thac diem yeu cua Shyvana bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Shyvana con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Shyvana. Tan cong Shyvana khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Shyvana trong giao tranh truoc khi Shyvana co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Shyvana de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Shyvana va gianh chien thang.
Khi nao khac che Shyvana - Chien luoc theo giai doan
Shyvana có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Shyvana ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Shyvana rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Shyvana quá tank.
Meo choi doi dau Shyvana
- Chon Briar hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Shyvana
- Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Shyvana tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Shyvana va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Shyvana va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Shyvana trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Shyvana co the tich luy sat thuong lien tuc
- Kite Shyvana bang lam cham va khong che
Lên kế hoạch cấm chọn Shyvana trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Shyvana mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đi rừng mà Shyvana thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Shyvana.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 33.7% | −85 | −11,1 | −299 | Thuận lợi | 83 | |
| 35.2% | −234 | −9,8 | −430 | Thuận lợi | 71 | |
| 39.0% | −147 | −2,4 | −208 | Thuận lợi | 123 | |
| 38.0% | +259 | −3,4 | −8 | Thuận lợi | 92 | |
| 44.9% | −173 | −7,7 | −359 | Thuận lợiThua đường | 474 | |
| 42.8% | −215 | −11,7 | −409 | Thuận lợiThua đường | 215 | |
| 44.6% | +62 | −11,1 | −257 | Hơi có lợi | 312 | |
| 44.1% | +79 | −13,5 | −503 | Hơi có lợi | 227 | |
| 42.9% | −505 | −12,4 | −564 | Hơi có lợiThua đường | 163 | |
| 40.8% | +316 | −10,1 | −316 | Hơi có lợiThắng đường | 98 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Shyvana - Phiên bản 26.19
Tướng nào khắc chế Shyvana?
Ở đường Đi rừng phiên bản này, những tướng khắc chế Shyvana mạnh nhất là Briar (53,5% sau 245 trận), Cho'Gath (52,3% sau 235 trận), Zac (54,4% sau 125 trận), Sylas (51,6% sau 254 trận), Evelynn (55,8% sau 77 trận).
Kèo khó nhất của Shyvana là gì?
Briar. Shyvana chỉ thắng 46,5% trong 245 trận đi đường gặp Briar và chênh lệch −306 vàng ở phút 15.
Shyvana mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đi rừng tốt nhất của Shyvana phiên bản này là Jax (66,3%), Kindred (64,8%), Diana (61,0%), Rengar (62,0%).
Ai thắng Shyvana ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Shyvana là Kha'Zix (hơn 363 vàng), Qiyana (hơn 316 vàng), Briar (hơn 306 vàng).
Shyvana có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Shyvana Đi rừng trung bình hơn đối thủ cùng đường 83 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 54% số trận.