Sion - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Sionvs Poppy

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Sion vs Poppy là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Poppy thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.2%) trước Sion dựa trên 32 trận. Sion wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sion tốt nhất cho đối đầu Sion vs Poppy.

Sion Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sion performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 48.4% win ratePoppy(48.4%)
Sion - 48.4% win rate in this matchup
Sion
48.4% WR
VS
Poppy vs Sion matchup - 51.6% win rate
Poppy
51.6% WR

Who Wins the Sion vs Poppy Matchup?

Poppy wins the Sion vs Poppy matchup
Winner
Poppy
Matches: 32
48.4%
Win Rate
51.6%
6.0
CS / min
5.1
822
DMG / min
878
11,884
Gold / game
10,608
390
Heal / min
237
2,699
DMG Mitigated / min
1,648
1.6
CC / min
1.5
57.1%
Early Game WR
42.9%
41.2%
Late Game WR
58.8%

Tóm tắt đối đầu Sion vs Poppy

Trận đấu Sion vs Poppy là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Sion, cho Poppy lợi thế 3.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sion kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sion cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sion dẫn trước 1,204 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Poppy được ưu ái nhẹ, Sion hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Poppy. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sion vs Poppy

Sion thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Sion được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sion có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Sion
5.1Poppy
Sion vượt trội Poppy đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Sion lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
822Sion
878Poppy
Poppy gây 56 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sion. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sion chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Poppy đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,884Sion
10,608Poppy
Sion tạo ra 1,276 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sion liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Sion
1.5Poppy
Cả Sion và Poppy đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
3,089Sion
1,885Poppy
Sion vượt trội Poppy đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,204 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sion có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Poppy bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Poppy, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sion Build Against Poppy

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sion cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sion chống lại Poppy là Rìu Đại Mãng Xà, Trái Tim Khổng Thần và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Sion sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sion vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sion
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SionSion57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy42.9%
Cuối trận
Poppy
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SionSion41.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy58.8%

Sion thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sion có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.8% — 17.6 điểm trên Sion. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sion phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sion Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Sion vs PoppyKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Sion vs PoppyTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Sion vs PoppyKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Sion vs PoppyLan Tràn - ngọc tốt nhất Sion vs Poppy
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sion vs PoppyCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Sion vs PoppyVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Sion vs Poppy
66.7% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Sion những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Poppy trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sion cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sion khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sion tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sion trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.08%1856.994413,22733.8%47.3%
55.87%1807.074913,18169.3%46.1%
52.81%1806.881312,19752.5%53.1%
52.27%1777.175312,08552.6%52.0%
48.57%1757.21,18912,65950.7%47.2%
48.84%1727.298012,87362.9%39.2%
47.65%1727.587413,55751.7%45.5%
51.27%1606.776512,37553.7%49.5%
44.37%1526.789912,31641.9%46.1%
48.67%1507.485913,42055.2%44.6%
54.96%1327.584913,84052.9%56.3%
49.23%1307.482412,01546.0%52.2%
54.26%1297.182113,38262.5%49.4%
50.00%1207.379213,08557.7%44.1%
50.42%1197.985213,34648.3%52.5%
47.46%1187.086212,89953.1%43.5%
54.39%1167.177712,58850.0%58.1%
50.00%1166.880412,64044.0%54.5%
53.51%1157.490612,76553.6%53.5%
53.64%1106.790413,26660.4%48.4%
60.00%1107.581213,26756.3%62.9%
60.19%1036.888213,45673.5%53.6%
46.53%1027.193812,68847.4%46.0%
46.00%1007.476313,26055.6%40.6%
53.85%927.273912,61652.5%54.9%
53.33%917.487013,29954.5%52.6%
56.32%887.378512,87057.1%55.6%
55.81%877.183312,24654.3%56.9%
57.47%877.385812,61954.0%60.0%
51.76%866.679612,44146.3%56.8%
40.00%807.174011,91838.9%40.9%
61.33%777.389112,79655.9%65.8%
44.12%686.197112,22048.1%41.5%
50.77%666.468812,68248.0%52.5%
53.85%657.682013,39051.6%55.9%
55.56%634.063511,62555.6%55.6%
49.18%616.871712,90546.1%51.4%
41.38%587.376712,22236.7%46.4%
50.00%586.681912,43250.0%50.0%
39.29%566.983811,82932.1%46.4%
42.86%567.576213,11333.3%48.6%
52.73%557.078411,98850.0%56.0%
50.00%507.286512,74656.5%44.4%
65.22%466.391012,41968.4%63.0%
57.14%425.397112,24156.3%57.7%
59.52%426.377212,16160.0%58.8%
51.22%427.199212,00856.0%43.8%
70.73%417.290113,21678.6%66.7%
48.78%417.780612,95442.9%51.9%
57.50%406.973713,21665.0%50.0%
48.72%394.880313,08737.5%56.5%
55.26%393.870012,45070.6%42.9%
50.00%384.090713,88764.3%41.7%
50.00%387.892213,28768.8%36.4%
56.76%376.977612,94271.4%47.8%
50.00%377.575013,13661.1%38.9%
55.56%362.776112,44852.6%58.8%
50.00%366.982912,09047.1%52.6%
44.44%366.686214,33650.0%40.9%
61.11%367.367111,72960.9%61.5%
48.57%357.599213,67875.0%34.8%
51.43%353.966611,84066.7%43.5%
55.88%346.564911,94372.2%37.5%
67.65%347.769712,93375.0%61.1%
50.00%344.085413,71654.5%47.8%
57.58%335.866812,06361.5%55.0%
57.58%335.876813,02764.3%52.6%
59.38%327.373812,23666.7%52.9%
48.39%326.082211,88457.1%41.2%
64.52%315.094213,82966.7%63.2%
41.94%312.163710,50353.9%33.3%
33.33%316.777412,84930.0%35.0%
75.86%294.072614,14860.0%84.2%
39.29%287.567013,27133.3%42.1%
42.86%285.784914,39466.7%36.4%
66.67%273.787413,39766.7%66.7%
48.15%275.177011,73930.8%64.3%
48.15%277.381313,16538.5%57.1%
70.37%276.979413,13681.8%62.5%
50.00%267.970611,94757.1%41.7%
60.00%252.672711,42470.0%53.3%
36.00%255.890512,32737.5%35.3%
41.67%247.571110,73233.3%55.6%
50.00%244.167211,36525.0%75.0%
47.83%232.869012,465100.0%40.0%
43.48%236.189213,74245.5%41.7%
39.13%232.566810,36840.0%38.5%
56.52%232.871910,56363.6%50.0%
52.17%236.470113,96062.5%46.7%
45.45%223.065911,74260.0%41.2%
63.64%227.582514,11954.5%72.7%
59.09%221.476714,24157.1%60.0%
50.00%222.972310,41750.0%50.0%
63.64%223.282814,13850.0%71.4%
59.09%227.173412,65560.0%58.3%
47.62%217.578613,30030.0%63.6%
25.00%206.685114,0120.0%26.3%
45.00%204.686314,26350.0%43.8%
55.00%202.479111,64266.7%50.0%
35.00%202.771813,31214.3%46.1%
47.37%194.885310,45150.0%42.9%
52.63%196.679012,79650.0%54.5%
63.16%197.374912,73166.7%60.0%
66.67%184.764712,88866.7%66.7%
41.18%174.590013,86720.0%50.0%
70.59%178.392312,74391.7%20.0%
68.75%165.364913,06540.0%81.8%
56.25%167.183213,86171.4%44.4%
56.25%165.081511,43460.0%50.0%
37.50%165.574512,46744.4%28.6%
86.67%151.379314,56583.3%88.9%
35.71%146.668613,10060.0%22.2%
53.85%146.379113,12644.4%75.0%
38.46%136.380314,54825.0%44.4%
53.85%132.861912,82950.0%55.6%
46.15%131.484714,37850.0%44.4%
38.46%131.272013,79966.7%30.0%
76.92%137.083213,34083.3%71.4%
61.54%132.969513,22766.7%57.1%
38.46%133.46589,99150.0%20.0%
83.33%127.572012,33285.7%80.0%
33.33%123.371013,01733.3%33.3%
41.67%124.266811,72440.0%42.9%
41.67%124.884213,23528.6%60.0%
41.67%122.45648,22750.0%33.3%
33.33%126.086813,47120.0%42.9%
50.00%122.066610,24550.0%50.0%
58.33%126.068012,92175.0%50.0%
36.36%116.764111,72842.9%25.0%
27.27%116.789613,41350.0%22.2%
81.82%116.292212,44485.7%75.0%
54.55%112.47079,85662.5%33.3%
60.00%112.661012,017100.0%50.0%
50.00%104.078913,70950.0%50.0%
70.00%102.390112,62040.0%100.0%
40.00%102.078313,77040.0%40.0%
50.00%101.65079,07740.0%60.0%
55.56%96.569315,0250.0%62.5%
77.78%91.860910,78475.0%80.0%
44.44%92.068411,07650.0%42.9%
66.67%94.071113,000100.0%50.0%
66.67%94.365411,49783.3%33.3%
62.50%83.474112,433100.0%50.0%
25.00%85.593314,38340.0%0.0%
50.00%81.667610,876100.0%33.3%
28.57%72.36199,72440.0%0.0%
71.43%77.387112,75650.0%100.0%
42.86%72.65039,1120.0%100.0%
100.00%66.77049,676100.0%100.0%
66.67%66.083712,89050.0%75.0%
83.33%63.374510,40580.0%100.0%
33.33%66.076912,6480.0%100.0%
50.00%65.980111,93350.0%50.0%
40.00%56.969910,91533.3%50.0%
40.00%52.06919,4900.0%100.0%
40.00%56.887711,07650.0%0.0%
40.00%56.763511,6820.0%66.7%
40.00%52.250710,62050.0%33.3%
40.00%54.694312,98666.7%0.0%
40.00%57.174013,62133.3%50.0%
0.00%51.94739,7960.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sion vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Sion choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Sion vs Poppy voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Sion, chenh lech 3.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Sion choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sion co loi the truoc Poppy voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Sion nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sion choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Sion vs Poppy voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sion vs Poppy?

Poppy thang tran doi dau voi Sion voi ty le thang 51.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 3.2 diem phan tram co nghia la Poppy duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Sion tot nhat chong Poppy la gi?

Build Sion tot nhat chong Poppy bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Trái Tim Khổng Thần, Khiên Thái Dương with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sion tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Sion tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Sion vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sion co khac che Poppy khong?

Khong, Sion gap kho khan truoc Poppy voi chi 48.4% ty le thang. Poppy co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sion nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Poppy.

Choi Sion nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Sion doi dau voi Poppy, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Poppy. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Poppy has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.