
Trundlevs Mordekaiser
Trundle vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Trundle thắng với 55.4% tỷ lệ thắng (+10.8%) trước Mordekaiser dựa trên 74 trận. Trundle holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Trundle tốt nhất cho đối đầu Trundle vs Mordekaiser.
Phân tích đối đầu của Trundle
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Trundle đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Trundle vs Mordekaiser?

Tóm tắt đối đầu Trundle vs Mordekaiser
Trận đấu Trundle vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 74 trận gần đây được phân tích, Trundle thắng với tỷ lệ thắng 55.4% so với 44.6% của Mordekaiser, cho Trundle lợi thế 10.8 điểm phần trăm. Trundle thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Trundle dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Trundle có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Trundle vs Mordekaiser
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Trundle, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Trundle Build Against Mordekaiser
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Trundle cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Trundle chống lại Mordekaiser là Gươm Suy Vong, Tam Hợp Kiếm và Rìu Mãng Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Trundle sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Trundle vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Trundle thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.1% — dẫn đầu 6.3 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Trundle có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trundle vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Trundle, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trundle giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Trundle Runes Against Mordekaiser
Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Trundle ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Trundle cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Trundle khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Trundle tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.45% | 111 | 6.9 | 755 | 12,658 | 47.5% | 52.1% | |
| 50.55% | 91 | 5.6 | 570 | 12,202 | 50.0% | 50.9% | |
| 47.73% | 88 | 6.4 | 877 | 13,314 | 50.0% | 46.4% | |
| 43.53% | 85 | 5.6 | 729 | 12,431 | 40.0% | 46.0% | |
| 51.19% | 84 | 6.2 | 740 | 12,259 | 52.6% | 50.0% | |
| 50.65% | 77 | 6.7 | 650 | 12,317 | 42.4% | 56.8% | |
| 50.65% | 77 | 2.3 | 593 | 12,003 | 43.6% | 57.9% | |
| 55.41% | 74 | 6.0 | 689 | 12,089 | 53.1% | 57.1% | |
| 47.76% | 67 | 3.0 | 702 | 12,070 | 50.0% | 45.7% | |
| 49.25% | 67 | 6.4 | 1,098 | 12,175 | 50.0% | 48.6% | |
| 50.77% | 65 | 5.5 | 804 | 11,766 | 50.0% | 51.4% | |
| 37.10% | 62 | 5.4 | 699 | 12,141 | 38.1% | 36.6% | |
| 39.34% | 61 | 6.4 | 805 | 12,005 | 44.4% | 35.3% | |
| 51.85% | 54 | 6.7 | 810 | 12,383 | 61.5% | 42.9% | |
| 54.72% | 53 | 3.1 | 779 | 11,925 | 52.0% | 57.1% | |
| 56.86% | 51 | 6.3 | 756 | 12,266 | 60.9% | 53.6% | |
| 49.02% | 51 | 6.7 | 714 | 10,939 | 48.3% | 50.0% | |
| 51.02% | 49 | 6.6 | 763 | 12,848 | 57.9% | 46.7% | |
| 40.82% | 49 | 6.1 | 764 | 11,900 | 36.4% | 44.4% | |
| 46.94% | 49 | 1.4 | 586 | 10,894 | 51.7% | 40.0% | |
| 36.73% | 49 | 1.7 | 629 | 12,549 | 34.8% | 38.5% | |
| 47.83% | 46 | 1.4 | 607 | 11,844 | 65.0% | 34.6% | |
| 45.45% | 44 | 6.9 | 690 | 12,120 | 54.5% | 36.4% | |
| 40.91% | 44 | 1.4 | 646 | 12,295 | 33.3% | 46.1% | |
| 55.81% | 43 | 6.9 | 773 | 12,928 | 63.2% | 50.0% | |
| 57.14% | 42 | 6.3 | 736 | 12,402 | 58.8% | 56.0% | |
| 36.59% | 41 | 6.1 | 642 | 11,277 | 38.1% | 35.0% | |
| 57.50% | 40 | 7.0 | 802 | 12,492 | 66.7% | 47.4% | |
| 56.41% | 39 | 1.6 | 560 | 13,731 | 45.5% | 60.7% | |
| 34.21% | 38 | 6.7 | 791 | 12,566 | 35.7% | 33.3% | |
| 57.14% | 35 | 5.4 | 601 | 11,758 | 66.7% | 47.1% | |
| 57.14% | 35 | 1.9 | 589 | 11,609 | 42.1% | 75.0% | |
| 53.13% | 32 | 6.4 | 605 | 12,517 | 63.6% | 47.6% | |
| 43.75% | 32 | 6.0 | 765 | 11,534 | 60.0% | 29.4% | |
| 59.38% | 32 | 6.2 | 886 | 12,738 | 56.3% | 62.5% | |
| 48.28% | 29 | 3.6 | 671 | 12,230 | 57.1% | 40.0% | |
| 31.03% | 29 | 2.2 | 569 | 13,476 | 28.6% | 31.8% | |
| 51.72% | 29 | 6.6 | 744 | 12,864 | 64.3% | 40.0% | |
| 41.38% | 29 | 3.4 | 607 | 13,355 | 16.7% | 58.8% | |
| 53.57% | 28 | 1.4 | 609 | 13,001 | 61.5% | 46.7% | |
| 44.44% | 27 | 5.4 | 792 | 12,108 | 42.9% | 46.1% | |
| 37.04% | 27 | 1.6 | 581 | 13,114 | 41.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 24 | 6.8 | 776 | 12,551 | 78.6% | 50.0% | |
| 58.33% | 24 | 5.5 | 745 | 13,692 | 75.0% | 50.0% | |
| 41.67% | 24 | 6.8 | 822 | 13,460 | 45.5% | 38.5% | |
| 56.52% | 23 | 1.5 | 677 | 13,146 | 45.5% | 66.7% | |
| 60.87% | 23 | 7.6 | 776 | 13,896 | 70.0% | 53.9% | |
| 65.22% | 23 | 5.7 | 757 | 11,957 | 61.5% | 70.0% | |
| 63.64% | 22 | 6.9 | 658 | 12,110 | 60.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 21 | 1.9 | 584 | 11,806 | 61.5% | 50.0% | |
| 57.14% | 21 | 6.2 | 648 | 12,265 | 62.5% | 53.9% | |
| 50.00% | 20 | 1.4 | 601 | 12,753 | 71.4% | 38.5% | |
| 63.16% | 19 | 6.5 | 1,091 | 13,552 | 80.0% | 44.4% | |
| 36.84% | 19 | 5.9 | 750 | 12,651 | 60.0% | 28.6% | |
| 36.84% | 19 | 6.7 | 546 | 11,896 | 25.0% | 45.5% | |
| 47.37% | 19 | 4.6 | 544 | 9,841 | 50.0% | 42.9% | |
| 47.37% | 19 | 6.7 | 546 | 12,294 | 40.0% | 55.6% | |
| 66.67% | 18 | 5.8 | 709 | 11,276 | 75.0% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.9 | 796 | 14,694 | 50.0% | 53.9% | |
| 64.71% | 17 | 3.0 | 699 | 13,527 | 100.0% | 53.9% | |
| 25.00% | 16 | 1.9 | 590 | 13,391 | 50.0% | 16.7% | |
| 46.67% | 15 | 5.7 | 616 | 12,672 | 50.0% | 45.5% | |
| 20.00% | 15 | 1.2 | 525 | 11,726 | 16.7% | 22.2% | |
| 60.00% | 15 | 1.3 | 756 | 12,708 | 66.7% | 50.0% | |
| 26.67% | 15 | 2.4 | 578 | 13,365 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 15 | 3.3 | 630 | 10,277 | 50.0% | 71.4% | |
| 35.71% | 14 | 2.2 | 644 | 13,429 | 20.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 14 | 1.4 | 581 | 13,773 | 66.7% | 37.5% | |
| 64.29% | 14 | 2.2 | 552 | 12,119 | 66.7% | 62.5% | |
| 46.15% | 13 | 6.9 | 830 | 15,916 | 50.0% | 45.5% | |
| 53.85% | 13 | 2.0 | 640 | 13,574 | 66.7% | 42.9% | |
| 69.23% | 13 | 5.8 | 634 | 13,977 | 75.0% | 60.0% | |
| 53.85% | 13 | 2.4 | 613 | 11,276 | 66.7% | 42.9% | |
| 23.08% | 13 | 1.4 | 631 | 12,369 | 14.3% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.5 | 769 | 14,131 | 66.7% | 50.0% | |
| 41.67% | 12 | 5.6 | 620 | 10,041 | 50.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 12 | 2.5 | 677 | 11,463 | 40.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 6.7 | 771 | 10,707 | 50.0% | 40.0% | |
| 45.45% | 11 | 4.5 | 477 | 12,717 | 60.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 10 | 2.2 | 748 | 11,493 | 75.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 7.1 | 706 | 13,796 | 80.0% | 0.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.1 | 614 | 12,577 | 20.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.0 | 546 | 13,323 | 33.3% | 83.3% | |
| 33.33% | 9 | 6.0 | 889 | 12,031 | 50.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.2 | 497 | 10,398 | 20.0% | 25.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.0 | 356 | 8,392 | 33.3% | 50.0% | |
| 12.50% | 8 | 6.9 | 764 | 13,121 | 0.0% | 16.7% | |
| 37.50% | 8 | 1.8 | 534 | 11,015 | 0.0% | 42.9% | |
| 57.14% | 7 | 6.3 | 676 | 14,130 | 100.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.1 | 512 | 11,908 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 3.5 | 626 | 11,773 | 50.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.0 | 611 | 10,252 | 40.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 753 | 14,206 | 33.3% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.9 | 453 | 10,729 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 394 | 9,764 | 66.7% | 0.0% | |
| 83.33% | 6 | 7.8 | 693 | 13,534 | 100.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.4 | 459 | 11,476 | 50.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.0 | 442 | 10,986 | 66.7% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.1 | 867 | 11,783 | 66.7% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 3.6 | 562 | 12,052 | 33.3% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.8 | 667 | 14,367 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 3.3 | 417 | 10,691 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.1 | 431 | 10,143 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 723 | 10,425 | 66.7% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Trundle vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Trundle choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Trundle thang tran doi dau Trundle vs Mordekaiser voi ty le thang 55.4% so voi 44.6% cua Mordekaiser, chenh lech 10.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 74 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Trundle choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Trundle co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Nguoi choi Trundle nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Trundle choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Trundle chiem uu the trong tran Trundle vs Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Trundle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Trundle vs Mordekaiser?
Trundle thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 55.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.8 diem phan tram co nghia la Trundle duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 74 tran duoc phan tich.
Build Trundle tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Trundle tot nhat chong Mordekaiser bao gom Gươm Suy Vong, Tam Hợp Kiếm, Rìu Mãng Xà with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Trundle tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Trundle tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 63.6% win rate in the Trundle vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Trundle co khac che Mordekaiser khong?
Co, Trundle co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 55.4%. Trundle strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Trundle nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Trundle doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
