
Vexvs LeBlanc
Vex vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Vex thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.7%) trước LeBlanc dựa trên 53 trận. LeBlanc wins the early laning phase while Vex scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vex tốt nhất cho đối đầu Vex vs LeBlanc.
Phân tích đối đầu của Vex
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vex đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Vex vs LeBlanc?

Tóm tắt đối đầu Vex vs LeBlanc
Trận đấu Vex vs LeBlanc là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của LeBlanc, cho Vex lợi thế 5.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: LeBlanc kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vex scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — LeBlanc cần ép lợi thế trước khi Vex đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vex nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của LeBlanc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Vex vs LeBlanc
Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Vex Build Against LeBlanc
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vex cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vex chống lại LeBlanc là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Vex sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 8 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vex vs LeBlanc.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), LeBlanc có tỷ lệ thắng đáng kể 52.4%, vượt trội Vex 4.8 điểm phần trăm. Người chơi LeBlanc nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên LeBlanc. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: LeBlanc phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vex đạt các mốc scaling. Nếu Vex sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Vex Runes Against LeBlanc
Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vex ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Vex cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vex khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vex tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.76% | 127 | 5.9 | 935 | 11,443 | 46.1% | 57.3% | |
| 50.93% | 108 | 5.8 | 971 | 11,570 | 56.1% | 47.8% | |
| 42.71% | 96 | 5.8 | 878 | 11,224 | 38.2% | 45.2% | |
| 43.82% | 89 | 6.2 | 846 | 11,120 | 51.4% | 38.5% | |
| 60.24% | 83 | 5.8 | 991 | 10,500 | 69.2% | 52.3% | |
| 51.25% | 80 | 5.9 | 918 | 10,527 | 53.9% | 48.8% | |
| 48.48% | 66 | 5.6 | 1,076 | 12,405 | 42.9% | 51.1% | |
| 56.92% | 65 | 5.4 | 836 | 11,916 | 71.4% | 52.9% | |
| 50.79% | 63 | 5.8 | 993 | 11,697 | 57.7% | 46.0% | |
| 45.16% | 62 | 5.6 | 1,047 | 10,504 | 42.3% | 47.2% | |
| 45.90% | 61 | 6.0 | 1,011 | 11,160 | 60.9% | 36.8% | |
| 52.83% | 53 | 6.0 | 1,039 | 12,142 | 47.6% | 56.3% | |
| 47.92% | 48 | 5.8 | 832 | 11,333 | 50.0% | 46.9% | |
| 53.19% | 47 | 5.8 | 908 | 10,432 | 54.2% | 52.2% | |
| 51.11% | 45 | 5.7 | 873 | 11,547 | 80.0% | 36.7% | |
| 62.22% | 45 | 6.2 | 990 | 12,288 | 60.0% | 63.3% | |
| 41.86% | 43 | 6.4 | 997 | 11,331 | 60.0% | 32.1% | |
| 53.66% | 41 | 5.9 | 914 | 11,217 | 50.0% | 56.5% | |
| 55.56% | 36 | 5.7 | 872 | 10,841 | 66.7% | 47.6% | |
| 55.88% | 34 | 5.9 | 882 | 11,502 | 53.9% | 57.1% | |
| 57.58% | 33 | 5.7 | 800 | 11,173 | 33.3% | 71.4% | |
| 60.00% | 30 | 5.9 | 1,033 | 10,256 | 64.3% | 56.3% | |
| 62.50% | 24 | 5.6 | 978 | 11,510 | 66.7% | 60.0% | |
| 47.83% | 23 | 5.8 | 825 | 11,584 | 57.1% | 43.8% | |
| 39.13% | 23 | 5.7 | 820 | 11,319 | 37.5% | 40.0% | |
| 52.38% | 21 | 5.8 | 883 | 11,280 | 37.5% | 61.5% | |
| 45.00% | 20 | 6.1 | 881 | 11,945 | 42.9% | 46.1% | |
| 44.44% | 18 | 5.9 | 907 | 11,368 | 28.6% | 54.5% | |
| 61.11% | 18 | 5.6 | 911 | 10,989 | 80.0% | 37.5% | |
| 52.94% | 17 | 6.1 | 958 | 11,530 | 55.6% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 5.6 | 976 | 11,182 | 57.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 16 | 6.1 | 1,073 | 11,899 | 75.0% | 41.7% | |
| 53.33% | 15 | 6.4 | 1,077 | 11,348 | 60.0% | 50.0% | |
| 46.67% | 15 | 6.6 | 959 | 11,974 | 42.9% | 50.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.1 | 945 | 9,334 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 14 | 5.3 | 758 | 9,515 | 42.9% | 57.1% | |
| 64.29% | 14 | 5.4 | 904 | 10,735 | 50.0% | 70.0% | |
| 57.14% | 14 | 5.2 | 845 | 10,330 | 66.7% | 50.0% | |
| 38.46% | 13 | 5.4 | 945 | 10,702 | 60.0% | 25.0% | |
| 30.77% | 13 | 4.3 | 628 | 9,445 | 33.3% | 28.6% | |
| 30.77% | 13 | 5.9 | 900 | 11,294 | 25.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 12 | 6.5 | 1,148 | 12,058 | 85.7% | 80.0% | |
| 63.64% | 11 | 5.5 | 1,114 | 12,873 | 80.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 4.7 | 715 | 10,583 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.9 | 1,000 | 10,373 | 40.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.7 | 831 | 9,360 | 40.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 5.7 | 992 | 12,650 | 50.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 1,128 | 13,271 | 66.7% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.8 | 975 | 13,056 | 0.0% | 28.6% | |
| 71.43% | 7 | 6.3 | 898 | 11,317 | 100.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 987 | 11,951 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.1 | 854 | 11,794 | 66.7% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 974 | 9,613 | 0.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 6.3 | 995 | 11,044 | 0.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.0 | 762 | 9,934 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 1,030 | 9,457 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.8 | 955 | 11,172 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 6.3 | 935 | 13,027 | 100.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 1,080 | 15,189 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.7 | 635 | 8,868 | 0.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.0 | 1,256 | 11,402 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.4 | 992 | 13,115 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.7 | 1,193 | 11,246 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.0 | 1,075 | 11,529 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 6.3 | 923 | 14,778 | 0.0% | 75.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.8 | 967 | 13,121 | 100.0% | 66.7% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Vex vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp
Vex choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?
Vex thang tran doi dau Vex vs LeBlanc voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua LeBlanc, chenh lech 5.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Vex choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Vex voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Vex choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Vex vs LeBlanc voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Vex vs LeBlanc?
Vex thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 52.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.7 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.
Build Vex tot nhat chong LeBlanc la gi?
Build Vex tot nhat chong LeBlanc bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Vex tot nhat chong LeBlanc la gi?
Rune Vex tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 42.9% win rate in the Vex vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Vex co khac che LeBlanc khong?
Co, Vex co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 52.8%. Vex strongly counters LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Vex nhu the nao khi doi dau LeBlanc?
Khi choi Vex doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform LeBlanc. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
