Kled - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
0.9%

KledBuild Hang Dau

AFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,241,747
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Build hàng đầu Kled bản 26.10 sử dụng Giày Giáp Sắt, Rìu Đại Mãng Xà, Búa Tiến Công , Huyết Giáp Chúa Tể, Móng Vuốt Sterak, Rìu Đen, Thấu Kính Viễn Thị. Build Kled này có 4.56% tỷ lệ chọn và 54.24% tỷ lệ thắng trong LoL bản 26.10. Bạn cũng có thể xem các lựa chọn build Kled xếp hạng khác bên dưới.

Build Kled tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất

Build Kled này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.

Phép Bổ Trợ Hàng Đầu
  • IgniteFlash
    Ignite + Flash
    53.6%Tỷ lệ thắng82.2%Tỷ lệ chọn
  • ExhaustFlash
    Exhaust + Flash
    85.7%Tỷ lệ thắng5.9%Tỷ lệ chọn

Kled build strength based on the items chosen in the build when compared to all builds across every champion. Strongest in: Health, Gold Efficiency. Lower in: Physical Resistance, Magic Damage.

Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Kled là Doran's Blade, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 65.7% và tỷ lệ chọn 29.7%. Các lựa chọn thay thế bao gồm Doran's Shield + Health Potion.

65.7%Tỷ lệ thắng
29.7%Tỷ lệ chọn
14.3%Tỷ lệ thắng
5.9%Tỷ lệ chọn
Đây là những trang bị cốt lõi thiết yếu của Kled mà bạn nên xây dựng trong hầu hết mọi trận đấu. Rìu Đại Mãng Xà (51.4% WR, +0.5% WR diff, 66.1% pick rate) provides 600 Health, 40 AD. Búa Tiến Công (57.4% WR, +6.6% WR diff, 32.3% pick rate) provides 500 Health, 40 AD, 0.04% Speed. Huyết Giáp Chúa Tể (55.1% WR, +4.3% WR diff, 19.4% pick rate) provides 550 Health, 30 AD. Xây dựng những trang bị này trước để đạt đỉnh sức mạnh và tối đa hóa tác động của bạn.
Những trang bị tùy chọn hàng đầu cho Kled bao gồm Móng Vuốt Sterak, Rìu Đen. Chúng có thể được thay đổi tùy theo đội hình đối phương và nhu cầu đội.
Giày tốt nhất cho Kled là Giày Giáp Sắt. Điều chỉnh theo đội hình đối phương.
Phụ kiện được đề xuất cho Kled là Thấu Kính Viễn Thị để kiểm soát tầm nhìn và nhận thức bản đồ.

Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Kled này.

Trọng Tâm Chính của Build
  • Kled healthHealth2,450
  • Kled movement speedSpeed45
  • Kled attack damageAD150
  • Kled magic resistanceMR30
  • Kled movement speedSpeed4%
Đối mặt với các tướng khắc chế hàng đầu của Kled như Jax, Akali, TahmKench, hãy cân nhắc điều chỉnh trang bị tùy chọn để tăng khả năng sống sót và đối phó với sát thương của họ. Khi tướng khắc chế xây dựng nhiều sát thương, ưu tiên trang bị giáp chống lại khắc chế nặng AD or trang bị kháng phép chống lại mối đe dọa AP trong các ô trang bị tùy chọn để giảm sát thương bùng nổ và cải thiện khả năng trao đổi đòn. Build cốt lõi của bạn cung cấp sát thương mạnh mẽ. Đối mặt với khắc chế trâu, hãy cân nhắc trang bị xuyên giáp hoặc sát thương phần trăm từ các tùy chọn của bạn để duy trì áp lực hạ gục. Điều chỉnh các ô build cuối cùng với trang bị như Móng Vuốt Sterak or Rìu Đen dựa trên tướng khắc chế bạn đang đối đầu và mô hình trang bị của họ. Quan sát build đối phương và điều chỉnh phù hợp để đạt hiệu suất tối ưu với Kled.
người gây sát thương vật lýMốc Sức Mạnh Đầu Tiên3,300g

Build Kled kiểu người gây sát thương vật lý này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Với tỷ lệ thắng 54.2% trên 118 trận, build này đã chứng minh hiệu quả cao trong meta hiện tại. Các điểm mạnh chính của build bao gồm lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build Kled này mang lại sự linh hoạt và hoạt động tốt trong hầu hết các đội hình với sự cân bằng giữa sát thương và tiện ích. Cân nhắc đội hình đối phương khi hoàn thiện trang bị tùy chọn để tối đa hóa hiệu quả của Kled. Với tổng chi phí vàng 17,050, build Kled này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Rìu Đại Mãng Xà, Búa Tiến Công , Huyết Giáp Chúa Tể trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Kled này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.

Điểm Mạnh
  • Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót