Gambit - Strategist Marvel Rivals
Tỷ Lệ Thắng
52.1%
Tỷ Lệ Chọn
2.5%
KDA TB
7.10

Gambit vs Black Cat

Gambit Tier D
Vai Trò
Strategist
Trận Đấu
10.110
Mùa
Hiện Tại
Tác Giả
Dakota Chinnick

Gambit có lợi thế khi đấu với Black Cat, thắng 55.7% các lần đối đầu dựa trên 106 trận được phân tích. Black Cat săn Gambit với 14.7 hạ gục trung bình, nhưng Gambit có thể xoay chuyển trận đấu với 9.357 hồi máu nếu được bảo vệ. Khi chơi Gambit chống Black Cat, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.

Phân tích đối đầu của Gambit

Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Gambit. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.

So sánh với đối thủ
Gambit - 55.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gambit
55.7% TT
VS
Đối đầu Black Cat vs Gambit - 44.3% tỷ lệ thắng
Black Cat
44.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Gambit vs Black Cat?

Gambit thắng trận đối đầu Gambit vs Black Cat
Người chiến thắng
Gambit
Trận: 106
55.7%
Tỷ Lệ Thắng
44.3%
10.43
KDA
2.22
17.0
Hạ Gục
14.7
4.9
Tử Vong
7.8
34.4
Hỗ Trợ
2.5
3.814
Sát Thương
4.721
9.357
Hồi Máu
75

Phân Tích Đối Đầu Gambit vs Black Cat

Đối đầu Gambit vs Black Cat nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 106 trận. Gambit thống trị với 55.7% tỷ lệ thắng trong khi Black Cat chỉ đạt 44.3%, lợi thế áp đảo 11.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Gambit có công cụ để sống sót trước burst của Black Cat và cho phép đồng đội trừng phạt việc lấn sâu quá mức. Gambit hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 10.43, lợi thế khổng lồ +8.21 so với Black Cat. Điều này cho thấy Gambit liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với Gambit cung cấp thêm 9.282 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Khi chơi Gambit đấu với Black Cat, bạn có thể chơi tấn công với sự tự tin. 55.7% tỷ lệ thắng trong đối đầu này nghĩa là thống kê mạnh mẽ ủng hộ bạn trong các giao tranh trực tiếp. Tìm cách ép đánh và tận dụng lợi thế. Là Chiến Lược Gia, đối đầu của Gambit với Black Cat bị ảnh hưởng nhiều bởi sự bảo vệ của đội. Đứng gần đồng minh có thể peel, và thông báo khi bạn bị áp lực.

Thống Kê Chiến Đấu Gambit vs Black Cat

Gambit dẫn đầu thống kê chiến đấu với Black Cat

Gambit hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Black Cat, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.

KDA
10.43Gambit
2.22Black Cat
Gambit hoàn toàn vượt trội Black Cat về hiệu quả KDA, đạt 10.43 so với lợi thế +8.21. Hiệu suất thống trị này cho thấy Gambit liên tục thắng trao đổi và sống sót trong trận chiến đội.
Hạ Gục
17.0Gambit
14.7Black Cat
Gambit thống trị cột hạ gục với 17.0 tiêu diệt trung bình, lợi thế khổng lồ +2.3 so với Black Cat. Chênh lệch hạ gục này tạo tiềm năng lăn cầu tuyết đáng kể thông qua kinh tế ultimate.
Tử Vong
4.9Gambit
7.8Black Cat
Gambit sống lâu hơn Black Cat rõ rệt trong đối đầu này, trung bình chỉ 4.9 tử vong so với 7.8. Lợi thế sống sót -2.9 này cung cấp giá trị lớn thông qua sát thương, hồi máu hoặc hiện diện tiền tuyến liên tục.
Hỗ Trợ
34.4Gambit
2.5Black Cat
Gambit thống trị trong đóng góp đội với 34.4 hỗ trợ, +31.9 hơn Black Cat. Chênh lệch hỗ trợ khổng lồ này cho thấy Gambit liên tục tham gia và hỗ trợ các trận chiến đội thành công.

So Sánh Tác Động Gambit vs Black Cat

⚔️
TB Sát Thương
Black Cat
4.721
+907 lợi thế
GambitGambit3.814
Black CatBlack Cat4.721
💚
TB Hồi Máu
Gambit
9.357
+9.282 lợi thế
GambitGambit9.357
Black CatBlack Cat75

Là Đấu Sĩ, Black Cat mong đợi dẫn đầu sát thương với 4.721 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Gambit.

Là Chiến Lược Gia, Gambit đóng góp 9.357 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Black Cat và cho phép trận chiến đội kéo dài.

Đối Đầu Vai Trò Strategist vs Duelist

Gambit
GambitStrategist
vs
Black Cat
Black CatDuelist

Gambit xử lý tốt bất ngờ Black Cat với 55.7% tỷ lệ thắng. Công cụ phòng thủ và định vị cho phép bạn sống sót qua burst của họ. Đứng gần đồng đội, sử dụng địa hình và trừng phạt việc cam kết quá mức.

MetaBot Desktop

Xây đội hình tốt nhất quanh Gambit

Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.

  • Bảng 6v6 đầy đủ
  • Team-up & cộng hưởng
  • Đối đầu với đội địch
Phòng Ghép Đội Hình trong MetaBot Desktop

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Gambit trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.

Đối đầu Gambit
Đối Thủ
Tỷ Lệ Thắng
Trận Đấu
KDA
Hạ Gục
Tử Vong
Sát Thương
Hồi Máu
57.9%40610.3317.35.13.78610.204
57.4%4049.2415.94.93.8709.411
55.6%3949.8717.65.43.61810.154
55.1%3857.3014.75.54.47511.719
50.6%3429.5315.85.13.4329.178
52.1%3309.5416.15.23.6689.824
47.9%3117.9615.15.64.53711.939
50.3%3048.3214.85.23.6619.896
60.9%2948.0315.75.45.56615.261
55.5%2909.2616.05.23.7689.714
50.2%2819.1115.85.23.70210.340
55.4%2699.9716.75.04.00710.815
56.4%25910.6117.45.13.94111.361
49.2%2525.2812.15.500
53.4%2517.6014.95.53.52410.097
54.6%2497.6015.65.54.90111.362
47.3%2458.1415.65.44.0409.918
51.9%24111.0216.44.63.78410.091
52.8%2316.5013.75.75.85616.814
56.3%2298.9316.05.14.01510.364
56.7%2178.3715.55.13.69412.004
52.8%2147.4413.85.23.3749.513
56.4%2118.9915.85.24.03311.416
52.2%2077.5114.25.23.91811.033
46.0%1855.2111.35.400
53.3%18410.3717.45.03.99610.337
46.7%1829.7016.65.33.75810.160
52.4%16810.5717.95.03.9729.992
51.2%1609.6716.35.23.61910.330
56.6%1599.5816.94.84.44611.775
48.3%1518.0014.75.23.69110.387
60.0%1509.0915.55.03.58912.041
49.6%1435.0211.45.55.38511.700
49.6%1377.8215.55.44.57412.119
44.3%1317.6814.15.33.78210.231
58.0%1317.5515.35.54.29711.082
52.3%13010.2417.25.04.12210.808
47.3%1299.8216.75.33.4659.749
49.2%1208.9215.64.94.57210.944
53.8%1197.9414.95.24.26811.809
58.0%1199.6517.45.13.99210.882
48.6%1119.5916.55.33.45410.175
56.0%10910.6817.54.93.98410.122
55.7%10610.4317.04.93.8149.357
55.2%1059.1015.04.74.0129.910
59.2%10310.0617.54.93.7409.878
48.4%975.5911.55.100
56.5%927.8415.55.74.1439.421
66.3%898.0915.55.04.2849.936
60.9%878.4714.45.03.4679.617
57.8%716.9313.74.94.32610.775
45.6%575.1411.85.400
58.2%559.2913.64.34.04810.904
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gambit vs Black Cat

Đối đầu tốt nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?

Gambit hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, jeff the land shark, moon knight. Đối đầu mạnh nhất là với Angela với 66.3% tỷ lệ thắng.

Đối đầu tệ nhất của Gambit trong Marvel Rivals là gì?

Gambit gặp khó khăn khi đấu với invisible woman, Jubilee, venom. Khắc chế khó nhất là ultron chỉ với 44.3% tỷ lệ thắng.

Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Gambit?

Là Strategist, Gambit thắng 39 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.

Gambit hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?

Là Strategist, hiệu suất đối đầu của Gambit thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.