- Tỷ Lệ Thắng
- 53.4%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 4.49
Elsa Bloodstone vs White Fox
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.746
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Elsa Bloodstone vs White Fox rất cân sức, với Elsa Bloodstone nhỉnh hơn với 50.4% tỷ lệ thắng trong 127 trận. Elsa Bloodstone săn White Fox với 19.7 hạ gục trung bình, nhưng White Fox có thể xoay chuyển trận đấu với 9.132 hồi máu nếu được bảo vệ. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Elsa Bloodstone nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với White Fox.
Phân tích đối đầu của Elsa Bloodstone
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Elsa Bloodstone. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Elsa Bloodstone vs White Fox?
Phân Tích Đối Đầu Elsa Bloodstone vs White Fox
Đối đầu Elsa Bloodstone vs White Fox về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 127 trận cạnh tranh. Elsa Bloodstone thắng 50.4% các lần đối đầu trong khi White Fox thắng 49.6%, chênh lệch chỉ 0.8% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Elsa Bloodstone xuất sắc trong việc lao vào tiêu diệt White Fox, người thiếu khả năng tự bảo vệ để thoát khỏi sự tấn công tập trung. White Fox hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 8.77, lợi thế khổng lồ +5.08 so với Elsa Bloodstone. Điều này cho thấy White Fox liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Chênh lệch lớn nhất xuất hiện ở số liệu hồi máu, với White Fox cung cấp thêm 8.835 hồi máu mỗi trận. Lợi thế duy trì này thường quyết định đội nào thắng trong các giao tranh kéo dài. Đây là đối đầu khó cho Elsa Bloodstone khi đấu với White Fox. Chỉ với 50.4% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Elsa Bloodstone với White Fox thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Elsa Bloodstone vs White Fox
White Fox hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Elsa Bloodstone, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Elsa Bloodstone vs White Fox
Là Đấu Sĩ, Elsa Bloodstone mong đợi dẫn đầu sát thương với 5.587 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên White Fox.
Là Chiến Lược Gia, White Fox đóng góp 9.132 hồi máu trung bình mỗi trận, duy trì đội qua áp lực của Elsa Bloodstone và cho phép trận chiến đội kéo dài.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Strategist
Elsa Bloodstone thống trị White Fox với 50.4% tỷ lệ thắng. Chiến Lược Gia là mục tiêu tự nhiên cho Đấu Sĩ - sử dụng sát thương burst và cơ động của bạn để lao vào, bảo đảm tiêu diệt và phá vỡ hồi máu địch trước khi Chiến Lược Gia có thể hỗ trợ đội.
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.3% | 578 | 3.88 | 18.6 | 5.9 | 5.100 | 117 | |
| 44.0% | 534 | 4.37 | 20.1 | 5.7 | 5.890 | 166 | |
| 40.6% | 498 | 3.78 | 19.0 | 6.1 | 6.290 | 134 | |
| 46.2% | 481 | 3.84 | 18.9 | 6.0 | 5.752 | 151 | |
| 44.1% | 426 | 4.28 | 19.9 | 5.7 | 5.756 | 115 | |
| 40.0% | 420 | 4.18 | 19.9 | 5.7 | 8.420 | 104 | |
| 42.2% | 403 | 4.05 | 19.1 | 5.7 | 6.162 | 128 | |
| 46.7% | 403 | 4.21 | 19.3 | 5.7 | 5.738 | 312 | |
| 44.4% | 396 | 4.04 | 19.7 | 5.9 | 5.679 | 125 | |
| 42.8% | 388 | 3.99 | 19.0 | 5.7 | 8.259 | 110 | |
| 50.8% | 380 | 4.70 | 20.7 | 5.4 | 5.802 | 153 | |
| 46.9% | 350 | 4.20 | 19.7 | 5.7 | 6.200 | 162 | |
| 42.9% | 322 | 3.82 | 18.5 | 6.0 | 5.343 | 227 | |
| 43.0% | 302 | 4.09 | 19.8 | 5.8 | 6.511 | 124 | |
| 52.8% | 282 | 4.05 | 20.9 | 6.2 | 8.887 | 130 | |
| 38.7% | 274 | 3.69 | 18.7 | 6.1 | 6.772 | 133 | |
| 51.7% | 271 | 3.96 | 18.3 | 5.8 | 5.777 | 115 | |
| 60.5% | 271 | 4.62 | 20.3 | 5.3 | 6.111 | 114 | |
| 50.8% | 244 | 4.54 | 20.2 | 5.4 | 5.960 | 108 | |
| 53.3% | 240 | 4.18 | 20.3 | 5.8 | 7.179 | 184 | |
| 37.0% | 238 | 3.91 | 19.4 | 6.1 | 6.691 | 183 | |
| 44.3% | 237 | 3.75 | 18.5 | 6.0 | 5.027 | 132 | |
| 43.0% | 235 | 4.20 | 19.8 | 5.8 | 5.219 | 115 | |
| 59.4% | 224 | 4.25 | 20.0 | 5.7 | 5.802 | 114 | |
| 46.4% | 207 | 3.86 | 19.4 | 6.2 | 8.144 | 167 | |
| 50.7% | 203 | 4.07 | 21.3 | 6.8 | 5.360 | 299 | |
| 44.0% | 191 | 4.02 | 20.0 | 6.0 | 9.578 | 97 | |
| 53.7% | 190 | 4.20 | 20.9 | 6.0 | 7.345 | 114 | |
| 42.6% | 176 | 4.10 | 20.1 | 6.0 | 6.655 | 150 | |
| 46.8% | 173 | 4.10 | 19.3 | 5.7 | 6.049 | 122 | |
| 36.4% | 173 | 5.09 | 21.1 | 5.1 | 7.011 | 132 | |
| 54.7% | 170 | 4.26 | 19.3 | 5.5 | 5.700 | 127 | |
| 52.4% | 164 | 4.39 | 20.0 | 5.5 | 7.596 | 128 | |
| 38.0% | 163 | 4.30 | 19.5 | 5.5 | 6.943 | 119 | |
| 48.4% | 161 | 4.50 | 20.8 | 5.6 | 5.573 | 136 | |
| 49.7% | 157 | 4.24 | 19.2 | 5.5 | 6.124 | 217 | |
| 51.3% | 150 | 4.49 | 20.4 | 5.5 | 6.292 | 114 | |
| 50.4% | 127 | 3.69 | 19.7 | 6.6 | 5.587 | 297 | |
| 50.4% | 127 | 4.49 | 20.5 | 5.6 | 7.120 | 124 | |
| 43.6% | 126 | 3.82 | 17.7 | 5.8 | 5.868 | 400 | |
| 55.6% | 126 | 4.56 | 19.8 | 5.3 | 6.256 | 115 | |
| 42.6% | 115 | 3.28 | 17.2 | 6.2 | 6.877 | 210 | |
| 47.0% | 115 | 4.45 | 19.7 | 5.4 | 5.786 | 109 | |
| 56.6% | 99 | 3.83 | 19.3 | 6.2 | 5.876 | 102 | |
| 57.1% | 98 | 3.85 | 18.5 | 5.7 | 9.646 | 73 | |
| 57.6% | 92 | 3.99 | 17.9 | 5.4 | 6.625 | 93 | |
| 46.1% | 89 | 3.76 | 19.3 | 6.3 | 5.052 | 100 | |
| 54.2% | 83 | 3.67 | 19.4 | 6.3 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 72 | 3.64 | 18.1 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 32.8% | 64 | 4.80 | 18.9 | 4.7 | 5.865 | 87 | |
| 66.7% | 42 | 4.99 | 20.4 | 5.1 | 7.841 | 124 | |
| 71.0% | 38 | 3.60 | 17.5 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 47.1% | 17 | 3.43 | 15.5 | 5.3 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone vs White Fox
Đối đầu tốt nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất khi đấu với Kiếm B.F., Áo Choàng Tím, Kiếm Doran. Đối đầu mạnh nhất là với Cyclops với 71.0% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone gặp khó khăn khi đấu với iron man, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 32.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Elsa Bloodstone?
Là Duelist, Elsa Bloodstone thắng 22 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Elsa Bloodstone hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Elsa Bloodstone thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.