- Tỷ Lệ Thắng
- 53.4%
- Tỷ Lệ Chọn
- 3.4%
- KDA TB
- 4.49
Elsa Bloodstone vs magik
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 13.772
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Elsa Bloodstone gặp khó khăn trong trận đấu với Magik, chỉ đạt 46.6% tỷ lệ thắng qua 174 lần đối đầu. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Magik thường đạt 16.6 hạ gục trong khi Elsa Bloodstone trung bình 19.4. Chống lại Magik, người chơi Elsa Bloodstone nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Phân tích đối đầu của Elsa Bloodstone
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Elsa Bloodstone. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Elsa Bloodstone vs Magik?
Phân Tích Đối Đầu Elsa Bloodstone vs Magik
Đối đầu Elsa Bloodstone vs Magik nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 174 trận. Magik thống trị với 53.4% tỷ lệ thắng trong khi Elsa Bloodstone chỉ đạt 46.6%, lợi thế áp đảo 6.9%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Elsa Bloodstone và Magik, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Magik đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Elsa Bloodstone hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 4.06, lợi thế khổng lồ +1.71 so với Magik. Điều này cho thấy Elsa Bloodstone liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Elsa Bloodstone khi đấu với Magik. Chỉ với 46.6% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Đấu Sĩ, thành công của Elsa Bloodstone với Magik thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Elsa Bloodstone vs Magik
Elsa Bloodstone hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Magik, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
So Sánh Tác Động Elsa Bloodstone vs Magik
Trong cuộc đối đầu Đấu Sĩ này, Elsa Bloodstone vượt trội đáng kể Magik về sát thương với 1.004. Khoảng cách đáng kể này thường quyết định kết quả trận đấu, vì sát thương cao hơn nghĩa là tiêu diệt nhanh hơn và nhiều sạc ultimate hơn.
Magik cung cấp 82 hồi máu thêm mỗi trận so với Elsa Bloodstone. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Magik đã chứng minh lợi thế 53.4% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Magik để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Elsa Bloodstone
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.2% | 581 | 3.88 | 18.6 | 5.9 | 5.100 | 117 | |
| 43.7% | 535 | 4.34 | 20.0 | 5.7 | 5.890 | 166 | |
| 40.4% | 502 | 3.78 | 18.9 | 6.1 | 6.290 | 134 | |
| 46.3% | 484 | 3.83 | 18.9 | 6.0 | 5.752 | 151 | |
| 44.3% | 429 | 4.27 | 20.0 | 5.7 | 5.756 | 115 | |
| 39.7% | 423 | 4.19 | 19.9 | 5.7 | 8.420 | 104 | |
| 46.7% | 409 | 4.20 | 19.3 | 5.7 | 5.738 | 312 | |
| 42.1% | 406 | 4.04 | 19.1 | 5.7 | 6.162 | 128 | |
| 44.0% | 400 | 4.01 | 19.7 | 6.0 | 5.679 | 125 | |
| 43.1% | 399 | 3.96 | 19.1 | 5.7 | 8.259 | 110 | |
| 50.6% | 387 | 4.67 | 20.6 | 5.4 | 5.802 | 153 | |
| 47.3% | 355 | 4.21 | 19.8 | 5.7 | 6.200 | 162 | |
| 42.7% | 321 | 3.84 | 18.6 | 6.0 | 5.343 | 227 | |
| 43.3% | 305 | 4.11 | 19.7 | 5.8 | 6.511 | 124 | |
| 54.0% | 289 | 4.09 | 21.1 | 6.2 | 8.887 | 130 | |
| 38.5% | 278 | 3.68 | 18.8 | 6.2 | 6.772 | 133 | |
| 61.0% | 277 | 4.65 | 20.4 | 5.3 | 6.111 | 114 | |
| 51.7% | 271 | 3.96 | 18.3 | 5.8 | 5.777 | 115 | |
| 52.8% | 246 | 4.15 | 20.2 | 5.9 | 7.179 | 184 | |
| 50.6% | 245 | 4.51 | 20.2 | 5.4 | 5.960 | 108 | |
| 36.5% | 241 | 3.84 | 19.3 | 6.2 | 6.691 | 183 | |
| 44.1% | 236 | 3.73 | 18.5 | 6.1 | 5.027 | 132 | |
| 43.0% | 235 | 4.20 | 19.8 | 5.8 | 5.219 | 115 | |
| 59.2% | 228 | 4.26 | 20.1 | 5.7 | 5.802 | 114 | |
| 45.0% | 209 | 3.76 | 19.4 | 6.4 | 8.144 | 167 | |
| 50.7% | 207 | 4.09 | 21.3 | 6.7 | 5.360 | 299 | |
| 54.4% | 191 | 4.23 | 20.9 | 5.9 | 7.345 | 114 | |
| 43.5% | 191 | 3.95 | 19.8 | 6.0 | 9.578 | 97 | |
| 42.4% | 177 | 4.07 | 20.0 | 6.0 | 6.655 | 150 | |
| 46.6% | 174 | 4.06 | 19.4 | 5.8 | 6.049 | 122 | |
| 36.8% | 174 | 5.11 | 21.2 | 5.1 | 7.011 | 132 | |
| 55.0% | 171 | 4.25 | 19.2 | 5.5 | 5.700 | 127 | |
| 51.2% | 168 | 4.33 | 20.1 | 5.5 | 7.596 | 128 | |
| 38.2% | 165 | 4.28 | 19.5 | 5.5 | 6.943 | 119 | |
| 49.1% | 163 | 4.50 | 20.9 | 5.6 | 5.573 | 136 | |
| 49.7% | 157 | 4.24 | 19.2 | 5.5 | 6.124 | 217 | |
| 51.3% | 150 | 4.49 | 20.4 | 5.5 | 6.292 | 114 | |
| 50.0% | 134 | 3.68 | 19.6 | 6.6 | 5.587 | 297 | |
| 51.2% | 129 | 4.53 | 20.6 | 5.5 | 7.120 | 124 | |
| 54.8% | 126 | 4.56 | 20.0 | 5.3 | 6.256 | 115 | |
| 43.2% | 125 | 3.75 | 17.8 | 6.0 | 5.868 | 400 | |
| 46.6% | 118 | 4.38 | 19.6 | 5.5 | 5.786 | 109 | |
| 42.6% | 115 | 3.30 | 17.3 | 6.2 | 6.877 | 210 | |
| 57.8% | 102 | 4.00 | 19.1 | 5.6 | 9.646 | 73 | |
| 55.6% | 99 | 3.87 | 19.4 | 6.2 | 5.876 | 102 | |
| 58.1% | 93 | 4.00 | 17.9 | 5.4 | 6.625 | 93 | |
| 45.6% | 92 | 3.71 | 19.0 | 6.3 | 5.052 | 100 | |
| 55.6% | 90 | 3.75 | 19.9 | 6.4 | 0 | 0 | |
| 50.0% | 76 | 3.63 | 18.2 | 5.9 | 0 | 0 | |
| 31.8% | 63 | 4.57 | 19.0 | 5.0 | 5.865 | 87 | |
| 63.6% | 44 | 4.81 | 19.9 | 5.1 | 7.841 | 124 | |
| 69.2% | 39 | 3.49 | 17.1 | 5.7 | 0 | 0 | |
| 47.4% | 19 | 3.65 | 15.9 | 5.2 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Elsa Bloodstone vs magik
Đối đầu tốt nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone hoạt động tốt nhất khi đấu với scarlet witch, doctor strange, deadpool. Đối đầu mạnh nhất là với Cyclops với 69.2% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Elsa Bloodstone trong Marvel Rivals là gì?
Elsa Bloodstone gặp khó khăn khi đấu với iron man, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là hawkeye chỉ với 31.8% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Elsa Bloodstone?
Là Duelist, Elsa Bloodstone thắng 22 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Elsa Bloodstone hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Elsa Bloodstone thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.