- Tỷ Lệ Thắng
- 52.1%
- Tỷ Lệ Chọn
- 2.6%
- KDA TB
- 3.71
Phoenix vs hela
- Vai Trò
- Duelist
- Trận Đấu
- 10.649
- Mùa
- Hiện Tại
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Trận đấu Phoenix vs Hela rất cân sức, với Phoenix nhỉnh hơn với 48.8% tỷ lệ thắng trong 338 trận. Trận đấu Đấu Sĩ mirror này đòi hỏi kỹ năng cơ học và định vị - Hela thường đạt 20.3 hạ gục trong khi Phoenix trung bình 19.3. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Phoenix nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với Hela.
Phân tích đối đầu của Phoenix
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Phoenix. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Phoenix vs Hela?
Phân Tích Đối Đầu Phoenix vs Hela
Đối đầu Phoenix vs Hela cực kỳ cân theo dữ liệu từ 338 trận được phân tích. Hela có lợi thế nhỏ với 51.2% tỷ lệ thắng so với 48.8% của Phoenix, chỉ 2.4% chênh lệch. Mặc dù Hela có lợi thế thống kê nhỏ, cả hai anh hùng đều là lựa chọn khả thi và kết quả thường phụ thuộc vào thực hiện. Trong đối đầu mirror Duelist giữa Phoenix và Hela, điều này phụ thuộc vào kỹ năng cơ học và thời điểm sử dụng kỹ năng. Hela đã chứng minh hiệu quả hơn một chút trong các đối đầu trực tiếp này. Hiệu suất KDA gần như giống hệt giữa Phoenix (3.73) và Hela (3.89), cho thấy cả hai anh hùng đóng góp tương tự trong trận chiến đội ở đối đầu này. Phoenix hơi bất lợi khi đấu với Hela. Mặc dù không phải khắc chế mạnh, bạn nên chơi cẩn thận hơn, tìm kiếm trao đổi thuận lợi và dựa vào hỗ trợ đội khi có thể. Là Đấu Sĩ, thành công của Phoenix với Hela thường phụ thuộc vào thời điểm. Chờ các cooldown quan trọng, xác định cơ hội và cam kết dứt khoát thay vì trao đổi không hiệu quả.
Thống Kê Chiến Đấu Phoenix vs Hela
Hela có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Phoenix, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Phoenix vs Hela
Cả hai Đấu Sĩ đều có số sát thương ấn tượng - Phoenix trung bình 6.091 trong khi Hela trung bình 5.995. Trong các đối đầu sát thương sát như này, độ chính xác và lựa chọn mục tiêu trở thành yếu tố khác biệt.
Phoenix cung cấp 311 hồi máu thêm mỗi trận so với Hela. Lợi thế duy trì này giúp đội của họ thắng các trận đánh kéo dài và duy trì hiện diện trên mục tiêu.
Đối Đầu Vai Trò Duelist vs Duelist
Trong đối đầu mirror Duelist, Hela đã chứng minh lợi thế 51.2% tỷ lệ thắng. Đối đầu mirror là bài kiểm tra thuần túy nhất về thành thạo anh hùng - thành công phụ thuộc vào thời điểm kỹ năng, định vị và hiểu điểm mạnh cụ thể của anh hùng. Nghiên cứu các mô hình phổ biến của Hela để cải thiện hiệu suất đối đầu mirror.
Xây đội hình tốt nhất quanh Phoenix
Phòng Ghép Đội Hình đặt hai đội lên một bảng: team-up đang kích hoạt, cộng hưởng từng cặp, cân bằng vai trò và lợi thế đối đầu của mỗi anh hùng trước đội hình đối phương, tất cả từ trận đấu thật.
- Bảng 6v6 đầy đủ
- Team-up & cộng hưởng
- Đối đầu với đội địch

Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Phoenix trong Marvel Rivals (mùa hiện tại). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.5% | 415 | 3.63 | 19.6 | 6.1 | 6.132 | 334 | |
| 53.3% | 409 | 3.52 | 18.6 | 6.1 | 5.883 | 409 | |
| 41.1% | 370 | 3.23 | 18.6 | 6.5 | 5.325 | 278 | |
| 50.7% | 347 | 4.19 | 21.6 | 5.9 | 6.733 | 300 | |
| 48.8% | 338 | 3.73 | 19.3 | 5.9 | 6.091 | 344 | |
| 44.8% | 324 | 3.45 | 18.6 | 6.2 | 6.499 | 436 | |
| 38.0% | 297 | 3.34 | 19.1 | 6.5 | 10.022 | 896 | |
| 52.6% | 287 | 3.24 | 18.5 | 6.4 | 5.759 | 285 | |
| 46.2% | 279 | 3.56 | 19.2 | 6.1 | 5.886 | 271 | |
| 43.6% | 264 | 3.61 | 19.4 | 6.0 | 6.516 | 338 | |
| 43.6% | 259 | 3.21 | 18.4 | 6.7 | 6.886 | 535 | |
| 48.8% | 254 | 3.56 | 20.1 | 6.6 | 9.971 | 1.031 | |
| 51.0% | 239 | 3.69 | 19.4 | 6.1 | 6.524 | 541 | |
| 49.5% | 224 | 3.51 | 20.7 | 6.8 | 11.505 | 754 | |
| 47.4% | 213 | 3.56 | 19.4 | 6.3 | 6.625 | 330 | |
| 51.4% | 212 | 3.99 | 19.8 | 5.7 | 6.184 | 269 | |
| 45.9% | 209 | 3.94 | 20.5 | 5.9 | 7.214 | 433 | |
| 38.2% | 207 | 3.47 | 19.0 | 6.1 | 5.815 | 286 | |
| 53.4% | 206 | 3.82 | 20.3 | 6.0 | 7.003 | 341 | |
| 55.4% | 193 | 3.68 | 18.9 | 6.0 | 7.537 | 499 | |
| 39.6% | 192 | 3.57 | 19.1 | 6.2 | 7.329 | 737 | |
| 52.9% | 187 | 3.98 | 20.4 | 5.9 | 6.206 | 330 | |
| 44.3% | 174 | 3.78 | 19.8 | 6.1 | 7.915 | 533 | |
| 42.1% | 171 | 3.26 | 18.3 | 6.4 | 5.330 | 264 | |
| 51.5% | 161 | 3.41 | 18.6 | 6.3 | 7.468 | 421 | |
| 51.6% | 157 | 3.44 | 18.8 | 6.4 | 13.743 | 1.561 | |
| 39.9% | 153 | 3.58 | 21.0 | 6.7 | 10.451 | 634 | |
| 43.4% | 152 | 3.78 | 19.2 | 5.8 | 5.943 | 349 | |
| 43.8% | 144 | 3.11 | 17.4 | 6.4 | 5.060 | 260 | |
| 64.7% | 136 | 3.92 | 20.4 | 6.1 | 10.071 | 831 | |
| 44.9% | 136 | 3.57 | 18.8 | 6.0 | 9.586 | 671 | |
| 55.6% | 133 | 4.55 | 21.1 | 5.3 | 5.509 | 277 | |
| 46.9% | 130 | 3.50 | 19.1 | 6.2 | 6.510 | 426 | |
| 55.5% | 128 | 3.35 | 17.8 | 6.2 | 6.450 | 331 | |
| 47.2% | 127 | 3.34 | 19.0 | 6.4 | 6.161 | 301 | |
| 55.9% | 118 | 4.18 | 20.0 | 5.5 | 6.491 | 332 | |
| 43.0% | 114 | 3.47 | 18.6 | 6.2 | 6.552 | 350 | |
| 50.9% | 112 | 3.27 | 18.1 | 6.5 | 7.101 | 804 | |
| 55.0% | 109 | 4.03 | 19.5 | 5.4 | 5.694 | 291 | |
| 48.1% | 106 | 3.53 | 19.7 | 6.4 | 8.585 | 962 | |
| 51.5% | 99 | 4.01 | 19.0 | 5.3 | 6.281 | 441 | |
| 41.8% | 91 | 3.22 | 17.5 | 6.3 | 5.736 | 281 | |
| 50.0% | 88 | 3.36 | 19.2 | 6.7 | 10.430 | 931 | |
| 54.1% | 85 | 3.29 | 19.1 | 6.6 | 6.694 | 541 | |
| 57.5% | 80 | 3.78 | 19.4 | 5.9 | 6.743 | 479 | |
| 50.6% | 79 | 3.01 | 16.0 | 6.4 | 7.735 | 1.436 | |
| 47.4% | 76 | 3.30 | 16.9 | 6.6 | 0 | 0 | |
| 57.3% | 75 | 3.66 | 19.1 | 6.0 | 8.101 | 556 | |
| 39.6% | 53 | 2.94 | 15.5 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 47.6% | 42 | 3.42 | 20.2 | 6.7 | 9.006 | 475 | |
| 46.2% | 39 | 3.12 | 15.7 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 71.8% | 39 | 4.11 | 19.6 | 5.7 | 6.465 | 345 | |
| 28.6% | 28 | 2.86 | 13.6 | 5.8 | 0 | 0 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Phoenix vs hela
Đối đầu tốt nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix hoạt động tốt nhất khi đấu với Elsa Bloodstone, Devil Dinosaur, scarlet witch. Đối đầu mạnh nhất là với black widow với 71.8% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Phoenix trong Marvel Rivals là gì?
Phoenix gặp khó khăn khi đấu với moon knight, iron man, hela. Khắc chế khó nhất là Gorr The God Butcher chỉ với 28.6% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Phoenix?
Là Duelist, Phoenix thắng 23 trong 54 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Phoenix hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Duelist, hiệu suất đối đầu của Phoenix thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.